Na Uy (NOR)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo6.17 % of GDP140/17836/4178.4%7
Tỷ lệ tự tử13.19 per 100k143/18421/4077.4%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.03 % of total pop. ages 15-6481(2)/18919(2)/4442.9%5
Cán cân tài khoản vãng lai15.58 % of GDP7/1913/453.4%1
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông81.91 % of pop. 25+30/17317/4217.1%3
Dân số dưới 15 tuổi16.19 %153/19613/4577.8%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên32.19 % of population 25+28/17516/4215.7%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên18.79 %36/19632/4518.1%3
Tỷ lệ đô thị hóa83.33 %36/19713/4618.0%3
Dân số sinh ở nước ngoài18.2 % of total33/19716/4616.5%3
Chi tiêu cho R&D1.85 % of GDP21/14714/4213.9%3
CO2 bình quân đầu người7.86 t CO2/cap165/19341/4685.2%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.38 L pure alcohol 15+62/19638/4531.4%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ51.81 % of GDP118/18742/4562.8%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.08 % of GDP143/18622/4476.6%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp36.95 % of GDP25/1892/4513.0%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên10.05 % of GDP45/1912/4523.3%4
Chi tiêu quân sự1.9 % of GDP56/19312/4428.8%4
Lượng mưa hằng năm1,414 mm/yr72/1965/4536.5%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người72.24 kg/year54/18522/4028.9%4
Sản lượng điện hàng năm160.81 TWh30/1889/4115.7%3
Chi tiêu quân sự10,400 USD million28/19411/4514.2%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân101.39 tourists/100 residents49/19628/4524.7%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân30.33 trips/100 people57/19535/4629.0%4
Nhập khẩu bình quân đầu người29,224.13 USD/person14/19312/437.0%2
Xuất khẩu bình quân đầu người41,133.08 USD/person12/1939/436.0%2
Tỷ lệ hút thuốc14.4 % of adults60/1663/4135.8%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh1.69 millions58/19526/4629.5%4
Lượng khách du lịch đến5.65 millions52/19624/4526.3%4
Trữ lượng dầu thô7,000 million bbl20(2)/1042/2319.2%3
Tỷ lệ béo phì19.54 % of adults79/19115/4141.1%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người10 kg/yr2(2)/1892(2)/421.1%1
Khu vực đồi núi56 %48(3)/19615/4524.7%4
Hồi giáo3 %102(2)/19621/4552.0%5
Kitô giáo84.4 %71/19616/4536.0%4
Tuổi trung vị39.8 yrs43/19635/4521.7%3
Nhiệt độ trung bình2.21 °C192/19644/4697.7%9
Nhập khẩu162,845 USD million36/19317/4318.4%3
Xuất khẩu229,205 USD million34/19316/4317.4%3
Tỷ suất sinh1.42 TFR163/19627/4582.9%7
Tỷ lệ giết người0.73 per 100k30/19614/4615.1%3
Chỉ số dân chủ9.811/1661/400.3%1
GDP danh nghĩa bình quân đầu người105,876.85 USD8/1957/453.8%1
GDP danh nghĩa547.69 Billions USD32/19614/4516.1%3
Mật độ dân số15.15 people/km²182/19744/4692.1%8
Dân số5,572,279118/19724/4659.6%5