Nepal (NPL)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo4.37 % of GDP156/17841/4587.4%7
Tỷ lệ tự tử10.14 per 100k130/18440/4770.4%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.07 % of total pop. ages 15-6479/18928/4641.5%5
Cán cân tài khoản vãng lai3.91 % of GDP39(2)/19113/4420.4%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông12.85 % of pop. 25+151/17341/4387.0%7
Dân số dưới 15 tuổi28.43 %81/19617/4841.1%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên5.82 % of population 25+136(2)/17540(2)/4477.7%7
Dân số từ 65 tuổi trở lên6.5 %109(2)/19623(2)/4855.6%5
Tỷ lệ đô thị hóa66.77 %85/19722/4842.9%5
Dân số sinh ở nước ngoài1.6 % of total144/19733/4872.8%6
Chi tiêu cho R&D0.3 % of GDP86/14719/4158.2%5
CO2 bình quân đầu người0.57 t CO2/cap36/1934/4818.4%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người1.06 L pure alcohol 15+160/19629/4881.4%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ55.22 % of GDP104/18718/4555.3%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản21.87 % of GDP31/1865/4516.4%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp11.42 % of GDP175/18945/4792.3%8
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.5 % of GDP131/19136/4668.3%6
Chi tiêu quân sự1.02 % of GDP102/19334/4652.6%5
Lượng mưa hằng năm1,500 mm/yr66(2)/19617(2)/4833.7%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người16.79 kg/year154/18536/4583.0%7
Sản lượng điện hàng năm11.13 TWh104/18838/4855.1%5
Chi tiêu quân sự500 USD million102(5)/19435(3)/4653.4%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân3.41 tourists/100 residents147/19635/4874.7%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân4.05 trips/100 people124/19529/4863.3%6
Nhập khẩu bình quân đầu người476.27 USD/person158/19341/4781.6%7
Xuất khẩu bình quân đầu người91.8 USD/person182/19344/4794.0%8
Tỷ lệ hút thuốc30.4 % of adults137(2)/16635/4482.5%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh1.2 millions73/19528/4837.2%4
Lượng khách du lịch đến1.01 millions105(2)/19632/4853.6%5
Tỷ lệ béo phì7.04 % of adults15/1916/477.6%2
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18935(11)/4677.0%6
Khu vực đồi núi80.7 %14/1966/486.9%2
Hồi giáo4.4 %93(2)/19635/4847.4%5
Kitô giáo1.4 %177(3)/19636(2)/4890.6%8
Tuổi trung vị25.2 yrs129/19638/4865.6%6
Nhiệt độ trung bình14.5 °C134/19632/4768.1%6
Nhập khẩu14,122 USD million107/19336/4755.2%5
Xuất khẩu2,722 USD million148/19341/4776.4%6
Tỷ suất sinh1.94 TFR99(4)/19624(3)/4851.0%5
Tỷ lệ giết người2.13 per 100k82/19626/4841.6%5
Chỉ số dân chủ4.01105/16619/4663.0%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người1,547.58 USD165/19542/4884.4%7
GDP danh nghĩa49.11 Billions USD101/19632/4851.3%5
Mật độ dân số207.15 people/km²53/19719/4826.6%4
Dân số29,651,05451/19720/4825.6%4