Nauru (NRU)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 59.37 % of total pop. ages 15-64 | 143/189 | 11/14 | 75.4% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 5.98 % of GDP | 26/191 | 3/14 | 13.4% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 37.78 % | 40/196 | 3/14 | 20.2% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 2.85 % | 177(2)/196 | 14/14 | 90.3% | 8 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 100 % | 1(6)/197 | 1/14 | 1.5% | 1 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 21.3 % of total | 28/197 | 4/14 | 14.0% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.79 L pure alcohol 15+ | 130/196 | 4/14 | 66.1% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 11(4)/14 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 2.73 % of GDP | 28/193 | 3/14 | 14.2% | 3 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,000 mm/yr | 37(2)/196 | 9(2)/14 | 18.9% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 107.89 kg/year | 10/185 | 4/13 | 5.1% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.05 TWh | 186/188 | 9/10 | 98.7% | 9 |
| Chi tiêu quân sự | 5 USD million | 183(9)/194 | 9(5)/14 | 96.1% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 8.37 tourists/100 residents | 126/196 | 10/14 | 64.0% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 16.74 trips/100 people | 80/195 | 5/14 | 40.8% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 15,903.57 USD/person | 33/193 | 1/14 | 16.8% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,594.79 USD/person | 90/193 | 4/14 | 46.4% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 36.6 % of adults | 155/166 | 10/13 | 93.1% | 8 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0 millions | 193(3)/195 | 13(2)/14 | 99.2% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến | 0 millions | 194/196 | 13/14 | 98.7% | 9 |
| Tỷ lệ béo phì | 70.79 % of adults | 190/191 | 13/14 | 99.2% | 9 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.2 kg/yr | 67(7)/189 | 4/13 | 36.8% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 10(5)/14 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 0.4 % | 136(7)/196 | 4/14 | 70.7% | 6 |
| Kitô giáo | 95.8 % | 19(2)/196 | 8/14 | 9.7% | 2 |
| Tuổi trung vị | 27 yrs | 120(2)/196 | 5/14 | 61.2% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.83 °C | 18/196 | 4/14 | 8.9% | 2 |
| Nhập khẩu | 190 USD million | 190(2)/193 | 11(2)/14 | 98.4% | 9 |
| Xuất khẩu | 31 USD million | 190/193 | 11/14 | 98.2% | 9 |
| Tỷ suất sinh | 3.25 TFR | 47/196 | 4/14 | 23.7% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 16,052.8 USD | 70/195 | 4/14 | 35.6% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 0.18 Billions USD | 195/196 | 13/14 | 99.2% | 9 |
| Mật độ dân số | 593.75 people/km² | 12/197 | 1/14 | 5.8% | 2 |
| Dân số | 11,947 | 195/197 | 13/14 | 98.7% | 9 |