Nauru (NRU)

Châu Đại Dương

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động59.37 % of total pop. ages 15-64143/18911/1475.4%6
Cán cân tài khoản vãng lai5.98 % of GDP26/1913/1413.4%3
Dân số dưới 15 tuổi37.78 %40/1963/1420.2%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.85 %177(2)/19614/1490.3%8
Tỷ lệ đô thị hóa100 %1(6)/1971/141.5%1
Dân số sinh ở nước ngoài21.3 % of total28/1974/1414.0%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người2.79 L pure alcohol 15+130/1964/1466.1%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0 % of GDP173(19)/19111(4)/1495.0%8
Chi tiêu quân sự2.73 % of GDP28/1933/1414.2%3
Lượng mưa hằng năm2,000 mm/yr37(2)/1969(2)/1418.9%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người107.89 kg/year10/1854/135.1%2
Sản lượng điện hàng năm0.05 TWh186/1889/1098.7%9
Chi tiêu quân sự5 USD million183(9)/1949(5)/1496.1%9
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân8.37 tourists/100 residents126/19610/1464.0%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân16.74 trips/100 people80/1955/1440.8%5
Nhập khẩu bình quân đầu người15,903.57 USD/person33/1931/1416.8%3
Xuất khẩu bình quân đầu người2,594.79 USD/person90/1934/1446.4%5
Tỷ lệ hút thuốc36.6 % of adults155/16610/1393.1%8
Lượt khách du lịch xuất cảnh0 millions193(3)/19513(2)/1499.2%9
Lượng khách du lịch đến0 millions194/19613/1498.7%9
Tỷ lệ béo phì70.79 % of adults190/19113/1499.2%9
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.2 kg/yr67(7)/1894/1336.8%4
Khu vực đồi núi0 %179(18)/19610(5)/1495.4%8
Hồi giáo0.4 %136(7)/1964/1470.7%6
Kitô giáo95.8 %19(2)/1968/149.7%2
Tuổi trung vị27 yrs120(2)/1965/1461.2%6
Nhiệt độ trung bình27.83 °C18/1964/148.9%2
Nhập khẩu190 USD million190(2)/19311(2)/1498.4%9
Xuất khẩu31 USD million190/19311/1498.2%9
Tỷ suất sinh3.25 TFR47/1964/1423.7%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người16,052.8 USD70/1954/1435.6%4
GDP danh nghĩa0.18 Billions USD195/19613/1499.2%9
Mật độ dân số593.75 people/km²12/1971/145.8%2
Dân số11,947195/19713/1498.7%9