New Zealand (NZL)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 8.9 % of GDP | 116/178 | 3/12 | 64.9% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 11.92 per 100k | 138/184 | 4/10 | 74.7% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 64.69 % of total pop. ages 15-64 | 89/189 | 3/14 | 46.8% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.65 % of GDP | 140/191 | 7/14 | 73.0% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 75.11 % of pop. 25+ | 48/173 | 3/13 | 27.5% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 18.12 % | 135/196 | 13/14 | 68.6% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 32.28 % of population 25+ | 27/175 | 2/13 | 15.1% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 17.2 % | 43/196 | 2/14 | 21.7% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 83.94 % | 35/197 | 3/14 | 17.5% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 28.2 % of total | 19/197 | 3/14 | 9.4% | 2 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.55 % of GDP | 29/147 | 2/3 | 19.4% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 7.22 t CO2/cap | 162/193 | 8/10 | 83.7% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 10.02 L pure alcohol 15+ | 30/196 | 2/14 | 15.1% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 67.41 % of GDP | 32/187 | 4/12 | 16.8% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 4.57 % of GDP | 106/186 | 10/12 | 56.7% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 19.6 % of GDP | 130/189 | 4/12 | 68.5% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.49 % of GDP | 104/191 | 5/14 | 54.2% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.35 % of GDP | 82/193 | 8/14 | 42.2% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,732 mm/yr | 51/196 | 12/14 | 25.8% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 86.6 kg/year | 29/185 | 6/13 | 15.4% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 43.34 TWh | 61/188 | 2/10 | 32.2% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 3,800 USD million | 56/194 | 2/14 | 28.6% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 60.52 tourists/100 residents | 64/196 | 3/14 | 32.4% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 9.65 trips/100 people | 95/195 | 6/14 | 48.5% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 12,882.27 USD/person | 42/193 | 3/14 | 21.5% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 11,687.57 USD/person | 45/193 | 2/14 | 23.1% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 10.3 % of adults | 31/166 | 1/13 | 18.4% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.51 millions | 88(2)/195 | 2/14 | 45.1% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 3.2 millions | 73/196 | 2/14 | 37.0% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 40 million bbl | 84(2)/104 | 3/3 | 80.8% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 33.29 % of adults | 160/191 | 5/14 | 83.5% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2.2 kg/yr | 53(3)/189 | 2(2)/13 | 28.3% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 72 % | 22(2)/196 | 1/14 | 11.2% | 3 |
| Hồi giáo | 1.3 % | 121/196 | 3/14 | 61.5% | 6 |
| Kitô giáo | 55.6 % | 119/196 | 14/14 | 60.5% | 6 |
| Tuổi trung vị | 37.9 yrs | 51(2)/196 | 1/14 | 26.0% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 10.46 °C | 157/196 | 14/14 | 79.8% | 7 |
| Nhập khẩu | 68,115 USD million | 56/193 | 2/14 | 28.8% | 4 |
| Xuất khẩu | 61,798 USD million | 58/193 | 2/14 | 29.8% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.65 TFR | 124/196 | 13/14 | 63.0% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 1.46 per 100k | 67/196 | 6/13 | 33.9% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 9.62 | 2/166 | 1/4 | 0.9% | 1 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 52,023.01 USD | 27/195 | 2/14 | 13.6% | 3 |
| GDP danh nghĩa | 280.55 Billions USD | 53/196 | 2/14 | 26.8% | 4 |
| Mật độ dân số | 19.75 people/km² | 168/197 | 13/14 | 85.0% | 7 |
| Dân số | 5,287,500 | 123/197 | 3/14 | 62.2% | 6 |