New Zealand (NZL)

Châu Đại Dương

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo8.9 % of GDP116/1783/1264.9%6
Tỷ lệ tự tử11.92 per 100k138/1844/1074.7%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.69 % of total pop. ages 15-6489/1893/1446.8%5
Cán cân tài khoản vãng lai-4.65 % of GDP140/1917/1473.0%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông75.11 % of pop. 25+48/1733/1327.5%4
Dân số dưới 15 tuổi18.12 %135/19613/1468.6%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên32.28 % of population 25+27/1752/1315.1%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên17.2 %43/1962/1421.7%3
Tỷ lệ đô thị hóa83.94 %35/1973/1417.5%3
Dân số sinh ở nước ngoài28.2 % of total19/1973/149.4%2
Chi tiêu cho R&D1.55 % of GDP29/1472/319.4%3
CO2 bình quân đầu người7.22 t CO2/cap162/1938/1083.7%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người10.02 L pure alcohol 15+30/1962/1415.1%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ67.41 % of GDP32/1874/1216.8%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản4.57 % of GDP106/18610/1256.7%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp19.6 % of GDP130/1894/1268.5%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.49 % of GDP104/1915/1454.2%5
Chi tiêu quân sự1.35 % of GDP82/1938/1442.2%5
Lượng mưa hằng năm1,732 mm/yr51/19612/1425.8%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người86.6 kg/year29/1856/1315.4%3
Sản lượng điện hàng năm43.34 TWh61/1882/1032.2%4
Chi tiêu quân sự3,800 USD million56/1942/1428.6%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân60.52 tourists/100 residents64/1963/1432.4%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân9.65 trips/100 people95/1956/1448.5%5
Nhập khẩu bình quân đầu người12,882.27 USD/person42/1933/1421.5%3
Xuất khẩu bình quân đầu người11,687.57 USD/person45/1932/1423.1%4
Tỷ lệ hút thuốc10.3 % of adults31/1661/1318.4%3
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.51 millions88(2)/1952/1445.1%5
Lượng khách du lịch đến3.2 millions73/1962/1437.0%4
Trữ lượng dầu thô40 million bbl84(2)/1043/380.8%7
Tỷ lệ béo phì33.29 % of adults160/1915/1483.5%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người2.2 kg/yr53(3)/1892(2)/1328.3%4
Khu vực đồi núi72 %22(2)/1961/1411.2%3
Hồi giáo1.3 %121/1963/1461.5%6
Kitô giáo55.6 %119/19614/1460.5%6
Tuổi trung vị37.9 yrs51(2)/1961/1426.0%4
Nhiệt độ trung bình10.46 °C157/19614/1479.8%7
Nhập khẩu68,115 USD million56/1932/1428.8%4
Xuất khẩu61,798 USD million58/1932/1429.8%4
Tỷ suất sinh1.65 TFR124/19613/1463.0%6
Tỷ lệ giết người1.46 per 100k67/1966/1333.9%4
Chỉ số dân chủ9.622/1661/40.9%1
GDP danh nghĩa bình quân đầu người52,023.01 USD27/1952/1413.6%3
GDP danh nghĩa280.55 Billions USD53/1962/1426.8%4
Mật độ dân số19.75 people/km²168/19713/1485.0%7
Dân số5,287,500123/1973/1462.2%6