Oman (OMN)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10 % of GDP101/17830/4556.5%5
Tỷ lệ tự tử0.91 per 100k8/1845/474.1%2
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động72.64 % of total pop. ages 15-6410/1898/465.0%2
Cán cân tài khoản vãng lai2.86 % of GDP50(2)/19116(2)/4426.2%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông63.5 % of pop. 25+62/17318/4335.5%4
Dân số dưới 15 tuổi24.71 %97/19622/4849.2%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên19.11 % of population 25+62/17519/4435.1%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.64 %182/19644/4892.6%8
Tỷ lệ đô thị hóa79.44 %46/19715/4823.1%4
Dân số sinh ở nước ngoài43.2 % of total11/1976/485.3%2
Chi tiêu cho R&D0.39 % of GDP77/14718/4152.0%5
CO2 bình quân đầu người17.11 t CO2/cap185/19342/4895.6%8
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.51 L pure alcohol 15+170(3)/19634(3)/4887.0%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ46.01 % of GDP150/18732/4579.9%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.6 % of GDP134/18634/4571.8%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp54.17 % of GDP6/1894/472.9%1
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên29.21 % of GDP13/1917/466.5%2
Chi tiêu quân sự5.33 % of GDP10/1936/464.9%2
Lượng mưa hằng năm125 mm/yr186/19642/4894.6%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người44.86 kg/year103/18518/4555.4%5
Sản lượng điện hàng năm52.84 TWh54/18824/4828.5%4
Chi tiêu quân sự5,800 USD million42/19417/4621.4%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân55.29 tourists/100 residents66/19611/4833.4%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân31.43 trips/100 people54/19513/4827.4%4
Nhập khẩu bình quân đầu người8,976.93 USD/person55/19312/4728.2%4
Xuất khẩu bình quân đầu người12,259.5 USD/person43/19310/4722.0%3
Tỷ lệ hút thuốc8.4 % of adults20(2)/1662/4412.0%3
Lượt khách du lịch xuất cảnh1.66 millions59/19522/4830.0%4
Lượng khách du lịch đến2.92 millions75/19624/4838.0%4
Trữ lượng dầu thô5,400 million bbl23/10410/3621.6%3
Tỷ lệ béo phì29.79 % of adults139/19135/4772.5%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.5 kg/yr61/18914/4632.0%4
Khu vực đồi núi32 %95(2)/19632/4848.5%5
Hồi giáo85.9 %34/19619/4817.1%3
Kitô giáo6.5 %151/19618/4876.8%6
Tuổi trung vị28 yrs114/19633/4857.9%5
Nhiệt độ trung bình27.64 °C23/1966/4711.5%3
Nhập khẩu47,412 USD million68/19323/4735.0%4
Xuất khẩu64,749 USD million54/19321/4727.7%4
Tỷ suất sinh2.48 TFR76/19617/4838.5%4
Tỷ lệ giết người0.14 per 100k7/1963/483.3%1
Chỉ số dân chủ3.05120/16627/4672.0%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người21,644.87 USD57/19512/4829.0%4
GDP danh nghĩa108.91 Billions USD74/19624/4837.5%4
Mật độ dân số16.31 people/km²178/19744/4890.1%8
Dân số5,281,538124/19738/4862.7%6