Pakistan (PAK)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo13.15 % of GDP60/17823/4533.4%4
Tỷ lệ tự tử5.64 per 100k71/18431/4738.3%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động59.03 % of total pop. ages 15-64145(2)/18942/4676.7%6
Cán cân tài khoản vãng lai0.13 % of GDP77/19125/4440.1%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông26.06 % of pop. 25+123/17334/4370.8%6
Dân số dưới 15 tuổi36.68 %47/1964/4823.7%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên9.93 % of population 25+107/17532/4460.9%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.28 %138/19637/4870.2%6
Tỷ lệ đô thị hóa39.17 %155/19738/4878.4%7
Dân số sinh ở nước ngoài1.7 % of total140(4)/19731(2)/4871.6%6
Chi tiêu cho R&D0.16 % of GDP113/14727/4176.5%6
CO2 bình quân đầu người0.91 t CO2/cap52/1937/4826.7%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.08 L pure alcohol 15+187/19643/4895.2%8
Giá trị gia tăng của dịch vụ50.73 % of GDP124/18725/4566.0%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản23.74 % of GDP23/1863/4512.1%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp20.25 % of GDP125/18938/4765.9%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.44 % of GDP105(2)/19131/4655.0%5
Chi tiêu quân sự2.65 % of GDP29/19314/4614.8%3
Lượng mưa hằng năm494 mm/yr159/19629/4880.9%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người21.1 kg/year144/18533/4577.6%7
Sản lượng điện hàng năm177.14 TWh27/18814/4814.1%3
Chi tiêu quân sự10,200 USD million29/19411/4614.7%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.39 tourists/100 residents188/19645/4895.7%8
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.19 trips/100 people156/19540/4879.7%7
Nhập khẩu bình quân đầu người253.52 USD/person179/19345/4792.5%8
Xuất khẩu bình quân đầu người160.06 USD/person173/19343/4789.4%8
Tỷ lệ hút thuốc19 % of adults79/16615/4447.3%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh3 millions44(2)/19517(2)/4822.6%3
Lượng khách du lịch đến0.97 millions109/19633/4855.4%5
Trữ lượng dầu thô500 million bbl53(2)/10422/3651.0%5
Tỷ lệ béo phì22.37 % of adults105/19128/4754.7%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.3 kg/yr120(16)/18930(5)/4667.2%6
Khu vực đồi núi60 %42(2)/19616/4821.4%3
Sản lượng xe cơ giới128,449 units35/4614/1775.0%6
Hồi giáo96.4 %19/19610/489.4%2
Kitô giáo1.6 %174/19633/4888.5%7
Tuổi trung vị22.8 yrs143/19642/4872.7%6
Nhiệt độ trung bình21.38 °C110/19624/4755.9%5
Nhập khẩu63,703 USD million58/19321/4729.8%4
Xuất khẩu40,218 USD million69/19324/4735.5%4
Tỷ suất sinh3.5 TFR43/1963/4821.7%3
Tỷ lệ giết người4.34 per 100k115/19641/4858.4%5
Chỉ số dân chủ2.44138/16634/4682.8%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người1,707 USD163/19541/4883.3%7
GDP danh nghĩa410.5 Billions USD42/19617/4821.2%3
Mật độ dân số321.07 people/km²29/19714/4814.5%3
Dân số251,269,1645/1974/482.3%1