Panama (PAN)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo4.94 % of GDP152/17816/2285.1%7
Tỷ lệ tự tử3.29 per 100k36/1847/2119.3%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.75 % of total pop. ages 15-6465/18913/2034.1%4
Cán cân tài khoản vãng lai1.93 % of GDP62/1915/2232.2%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông49.4 % of pop. 25+85/1739/1648.8%5
Dân số dưới 15 tuổi24.89 %95/1967/2348.2%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên14.6 % of population 25+86(2)/1758/1649.1%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên9.35 %83/19614/2342.1%5
Tỷ lệ đô thị hóa66 %87/19710/2343.9%5
Dân số sinh ở nước ngoài10.6 % of total62(2)/19710/2331.5%4
Chi tiêu cho R&D0.2 % of GDP109/1477/1473.8%6
CO2 bình quân đầu người3.29 t CO2/cap105(2)/19318/2354.4%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người4.66 L pure alcohol 15+95/19614/2348.2%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ69.34 % of GDP25/1876/2313.1%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.68 % of GDP133/18614/2371.2%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.5 % of GDP79(2)/1897/2341.8%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên3.66 % of GDP82/1914/2342.7%5
Chi tiêu quân sự0.42 % of GDP172/19320/2388.9%7
Lượng mưa hằng năm2,928 mm/yr9/1961/234.3%2
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người78.74 kg/year44/18510/2323.5%4
Sản lượng điện hàng năm13.43 TWh100/1887/2352.9%5
Chi tiêu quân sự400 USD million107(7)/1947(2)/2356.4%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân43.18 tourists/100 residents75/19614/2338.0%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân8.86 trips/100 people101/19514/2351.5%5
Nhập khẩu bình quân đầu người7,946.05 USD/person61/1938/2331.3%4
Xuất khẩu bình quân đầu người8,277.13 USD/person53/1934/2327.2%4
Tỷ lệ hút thuốc5.3 % of adults3(2)/1661/141.8%1
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.4 millions99(2)/1957/2350.8%5
Lượng khách du lịch đến1.95 millions85/1969/2343.1%5
Tỷ lệ béo phì35.88 % of adults169/19117/2388.2%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.1 kg/yr74(6)/1895(5)/2340.2%5
Khu vực đồi núi47 %71(2)/19611/2336.2%4
Hồi giáo0.9 %124(4)/1965(2)/2363.8%6
Kitô giáo93.1 %36/1969/2318.1%3
Tuổi trung vị29.7 yrs94(2)/19615/2348.0%5
Nhiệt độ trung bình25.6 °C61/19613/2330.9%4
Nhập khẩu35,881 USD million72/1935/2337.0%4
Xuất khẩu37,376 USD million71/1934/2336.5%4
Tỷ suất sinh2.09 TFR92(2)/1966/2346.9%5
Tỷ lệ giết người11.71 per 100k168/1969/2385.5%7
Chỉ số dân chủ7.0444/1665/1426.2%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người20,563.59 USD59/1957/2230.0%4
GDP danh nghĩa95.91 Billions USD79/1968/2340.1%5
Mật độ dân số60.11 people/km²128/19718/2364.7%6
Dân số4,515,577128/19712/2364.7%6