Panama (PAN)
Bắc Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 4.94 % of GDP | 152/178 | 16/22 | 85.1% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 3.29 per 100k | 36/184 | 7/21 | 19.3% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.75 % of total pop. ages 15-64 | 65/189 | 13/20 | 34.1% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 1.93 % of GDP | 62/191 | 5/22 | 32.2% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 49.4 % of pop. 25+ | 85/173 | 9/16 | 48.8% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 24.89 % | 95/196 | 7/23 | 48.2% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 14.6 % of population 25+ | 86(2)/175 | 8/16 | 49.1% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 9.35 % | 83/196 | 14/23 | 42.1% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 66 % | 87/197 | 10/23 | 43.9% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 10.6 % of total | 62(2)/197 | 10/23 | 31.5% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.2 % of GDP | 109/147 | 7/14 | 73.8% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 3.29 t CO2/cap | 105(2)/193 | 18/23 | 54.4% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.66 L pure alcohol 15+ | 95/196 | 14/23 | 48.2% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 69.34 % of GDP | 25/187 | 6/23 | 13.1% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.68 % of GDP | 133/186 | 14/23 | 71.2% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.5 % of GDP | 79(2)/189 | 7/23 | 41.8% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 3.66 % of GDP | 82/191 | 4/23 | 42.7% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.42 % of GDP | 172/193 | 20/23 | 88.9% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,928 mm/yr | 9/196 | 1/23 | 4.3% | 2 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 78.74 kg/year | 44/185 | 10/23 | 23.5% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 13.43 TWh | 100/188 | 7/23 | 52.9% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 400 USD million | 107(7)/194 | 7(2)/23 | 56.4% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 43.18 tourists/100 residents | 75/196 | 14/23 | 38.0% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 8.86 trips/100 people | 101/195 | 14/23 | 51.5% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 7,946.05 USD/person | 61/193 | 8/23 | 31.3% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 8,277.13 USD/person | 53/193 | 4/23 | 27.2% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 5.3 % of adults | 3(2)/166 | 1/14 | 1.8% | 1 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.4 millions | 99(2)/195 | 7/23 | 50.8% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.95 millions | 85/196 | 9/23 | 43.1% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 35.88 % of adults | 169/191 | 17/23 | 88.2% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.1 kg/yr | 74(6)/189 | 5(5)/23 | 40.2% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 47 % | 71(2)/196 | 11/23 | 36.2% | 4 |
| Hồi giáo | 0.9 % | 124(4)/196 | 5(2)/23 | 63.8% | 6 |
| Kitô giáo | 93.1 % | 36/196 | 9/23 | 18.1% | 3 |
| Tuổi trung vị | 29.7 yrs | 94(2)/196 | 15/23 | 48.0% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.6 °C | 61/196 | 13/23 | 30.9% | 4 |
| Nhập khẩu | 35,881 USD million | 72/193 | 5/23 | 37.0% | 4 |
| Xuất khẩu | 37,376 USD million | 71/193 | 4/23 | 36.5% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 2.09 TFR | 92(2)/196 | 6/23 | 46.9% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 11.71 per 100k | 168/196 | 9/23 | 85.5% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 7.04 | 44/166 | 5/14 | 26.2% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 20,563.59 USD | 59/195 | 7/22 | 30.0% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 95.91 Billions USD | 79/196 | 8/23 | 40.1% | 5 |
| Mật độ dân số | 60.11 people/km² | 128/197 | 18/23 | 64.7% | 6 |
| Dân số | 4,515,577 | 128/197 | 12/23 | 64.7% | 6 |