Peru (PER)
Nam Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.11 % of GDP | 78(2)/178 | 6(2)/11 | 43.8% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 1.54 per 100k | 14/184 | 1/12 | 7.3% | 2 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 66.8 % of total pop. ages 15-64 | 49/189 | 5/11 | 25.7% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 2.21 % of GDP | 56(2)/191 | 4/12 | 29.3% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 58.27 % of pop. 25+ | 70/173 | 4/11 | 40.2% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 23.97 % | 104/196 | 7/12 | 52.8% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 9.23 % | 84/196 | 7/12 | 42.6% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 85.19 % | 33/197 | 6/12 | 16.5% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 5.4 % of total | 89/197 | 5/12 | 44.9% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.18 % of GDP | 112/147 | 8/10 | 75.9% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.7 t CO2/cap | 73/193 | 2/12 | 37.6% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 6.45 L pure alcohol 15+ | 74/196 | 4/12 | 37.5% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 51.29 % of GDP | 121/187 | 8/11 | 64.4% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 7.34 % of GDP | 84(2)/186 | 6/11 | 45.2% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 33.97 % of GDP | 38/189 | 3/11 | 19.8% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 12.72 % of GDP | 39/191 | 3/11 | 20.2% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 0.98 % of GDP | 104(2)/193 | 8/12 | 53.9% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,738 mm/yr | 50/196 | 7/12 | 25.3% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 54.28 kg/year | 90/185 | 9/12 | 48.4% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 60.44 TWh | 50/188 | 6/12 | 26.3% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 3,200 USD million | 57(2)/194 | 4/12 | 29.4% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 7.31 tourists/100 residents | 128/196 | 8/12 | 65.1% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 2.31 trips/100 people | 139/195 | 12/12 | 71.0% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,938.84 USD/person | 117/193 | 6/12 | 60.4% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,435.1 USD/person | 95/193 | 6/12 | 49.0% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 13.4 % of adults | 56/166 | 7/10 | 33.4% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.79 millions | 76/195 | 8/12 | 38.7% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 2.5 millions | 78(2)/196 | 6/12 | 39.8% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 900 million bbl | 46/104 | 8/10 | 43.8% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 27.33 % of adults | 127/191 | 3/12 | 66.2% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.8 kg/yr | 82(4)/189 | 4(2)/12 | 43.9% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 65 % | 32(5)/196 | 1/12 | 17.1% | 3 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 9(4)/12 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 94.5 % | 27/196 | 2/12 | 13.5% | 3 |
| Tuổi trung vị | 29.3 yrs | 97(3)/196 | 7/12 | 49.7% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 20.07 °C | 118/196 | 9/12 | 59.9% | 5 |
| Nhập khẩu | 66,343 USD million | 57/193 | 5/12 | 29.3% | 4 |
| Xuất khẩu | 83,324 USD million | 52/193 | 4/12 | 26.7% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.94 TFR | 99(4)/196 | 6/12 | 51.0% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 8.61 per 100k | 151/196 | 6/12 | 76.8% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 5.88 | 76/166 | 9/12 | 45.5% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 10,960.18 USD | 86/195 | 6/12 | 43.8% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 326.61 Billions USD | 49/196 | 5/12 | 24.7% | 4 |
| Mật độ dân số | 26.44 people/km² | 161/197 | 5/12 | 81.5% | 7 |
| Dân số | 34,217,848 | 48/197 | 4/12 | 24.1% | 4 |