Philippines (PHL)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 15.68 % of GDP | 39/178 | 21/45 | 21.6% | 3 |
| Tỷ lệ tự tử | 3.49 per 100k | 37/184 | 19/47 | 19.8% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 66.64 % of total pop. ages 15-64 | 51/189 | 23/46 | 26.7% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.02 % of GDP | 126/191 | 33/44 | 65.7% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 34.46 % of pop. 25+ | 111/173 | 30/43 | 63.9% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 27.87 % | 83/196 | 19/48 | 42.1% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 18.08 % of population 25+ | 67/175 | 21/44 | 38.0% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.49 % | 120/196 | 29/48 | 61.0% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 55.45 % | 123/197 | 31/48 | 62.2% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.1 % of total | 193(4)/197 | 46(3)/48 | 98.5% | 9 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.28 % of GDP | 94/147 | 23/41 | 63.6% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.41 t CO2/cap | 67/193 | 12/48 | 34.5% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 5.66 L pure alcohol 15+ | 83/196 | 10/48 | 42.1% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 63.22 % of GDP | 56/187 | 6/45 | 29.7% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 9.08 % of GDP | 73/186 | 18/45 | 39.0% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 27.69 % of GDP | 67/189 | 29/47 | 35.2% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.97 % of GDP | 94/191 | 28/46 | 49.0% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.14 % of GDP | 97/193 | 31/46 | 50.0% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,348 mm/yr | 23/196 | 7/48 | 11.5% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 35.06 kg/year | 121/185 | 27/45 | 65.1% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 123.12 TWh | 35/188 | 17/48 | 18.4% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 6,100 USD million | 41/194 | 16/46 | 20.9% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 4.32 tourists/100 residents | 142/196 | 33/48 | 72.2% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.28 trips/100 people | 154/195 | 38/48 | 78.7% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,598.4 USD/person | 129/193 | 30/47 | 66.6% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 923.56 USD/person | 130/193 | 34/47 | 67.1% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 20.9 % of adults | 88/166 | 22/44 | 52.7% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 1.48 millions | 68/195 | 26/48 | 34.6% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 5 millions | 58/196 | 20/48 | 29.3% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 139 million bbl | 71/104 | 26/36 | 67.8% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 8.86 % of adults | 25/191 | 12/47 | 12.8% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 35(11)/46 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 67 % | 29/196 | 13/48 | 14.5% | 3 |
| Sản lượng xe cơ giới | 126,571 units | 36/46 | 15/17 | 77.2% | 7 |
| Hồi giáo | 5.6 % | 85/196 | 33/48 | 43.1% | 5 |
| Kitô giáo | 90.1 % | 52/196 | 3/48 | 26.3% | 4 |
| Tuổi trung vị | 25.7 yrs | 126/196 | 37/48 | 64.0% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.1 °C | 33/196 | 9/47 | 16.6% | 3 |
| Nhập khẩu | 185,164 USD million | 34/193 | 14/47 | 17.4% | 3 |
| Xuất khẩu | 106,989 USD million | 47/193 | 17/47 | 24.1% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.88 TFR | 103(2)/196 | 27(2)/48 | 52.6% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 4.35 per 100k | 116/196 | 42/48 | 58.9% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 6.31 | 62/166 | 12/46 | 37.0% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 4,442.55 USD | 130/195 | 31/48 | 66.4% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 533.92 Billions USD | 33/196 | 13/48 | 16.6% | 3 |
| Mật độ dân số | 385.32 people/km² | 24/197 | 11/48 | 11.9% | 3 |
| Dân số | 115,843,670 | 14/197 | 7/48 | 6.9% | 2 |