Papua New Guinea (PNG)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 1.66 % of GDP | 171/178 | 10/12 | 95.8% | 8 |
| Tỷ lệ tự tử | 1.82 per 100k | 18/184 | 1/10 | 9.5% | 2 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63.06 % of total pop. ages 15-64 | 114/189 | 5/14 | 60.1% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 14.99 % of GDP | 8/191 | 2/14 | 3.9% | 1 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 19.61 % of pop. 25+ | 136/173 | 10/13 | 78.3% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 33.48 % | 57/196 | 8/14 | 28.8% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 3.14 % of population 25+ | 160/175 | 12/13 | 91.1% | 8 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.46 % | 156(2)/196 | 13/14 | 79.6% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 15.41 % | 196/197 | 14/14 | 99.2% | 9 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.3 % of total | 183(5)/197 | 13(2)/14 | 93.7% | 8 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.03 % of GDP | 143/147 | 3/3 | 96.9% | 9 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.64 t CO2/cap | 41/193 | 2/10 | 21.0% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.13 L pure alcohol 15+ | 158/196 | 12/14 | 80.4% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 42.03 % of GDP | 170/187 | 12/12 | 90.6% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 16.96 % of GDP | 43/186 | 7/12 | 22.8% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 36.29 % of GDP | 27/189 | 1/12 | 14.0% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 27.39 % of GDP | 14/191 | 1/14 | 7.1% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 0.3 % of GDP | 184/193 | 14/14 | 95.1% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 3,142 mm/yr | 4/196 | 2/14 | 1.8% | 1 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 58.77 kg/year | 86/185 | 9/13 | 46.2% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 4.73 TWh | 130/188 | 3/10 | 68.9% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 100 USD million | 139(15)/194 | 3/14 | 75.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.65 tourists/100 residents | 180/196 | 13/14 | 91.6% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.85 trips/100 people | 166/195 | 14/14 | 84.9% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 218.79 USD/person | 184/193 | 14/14 | 95.1% | 8 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,222.52 USD/person | 119/193 | 6/14 | 61.4% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 40.5 % of adults | 163/166 | 13/13 | 97.9% | 9 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.09 millions | 145/195 | 4/14 | 74.1% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.07 millions | 173/196 | 4/14 | 88.0% | 7 |
| Trữ lượng dầu thô | 200 million bbl | 60(10)/104 | 2/3 | 61.5% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 26.96 % of adults | 124/191 | 3/14 | 64.7% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.5 kg/yr | 94(12)/189 | 8/13 | 52.4% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 66 % | 30(2)/196 | 2/14 | 15.3% | 3 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 9(6)/14 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 94.8 % | 25/196 | 9/14 | 12.5% | 3 |
| Tuổi trung vị | 21.9 yrs | 147(3)/196 | 11(2)/14 | 75.3% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 24.74 °C | 77(2)/196 | 10/14 | 39.3% | 4 |
| Nhập khẩu | 2,314 USD million | 161/193 | 4/14 | 83.2% | 7 |
| Xuất khẩu | 12,930 USD million | 100/193 | 3/14 | 51.6% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 3.03 TFR | 55/196 | 8/14 | 27.8% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 9.34 per 100k | 157/196 | 12/13 | 79.8% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 5.9 | 75/166 | 3/4 | 44.9% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 2,631.89 USD | 151/195 | 13/14 | 77.2% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 33.46 Billions USD | 111/196 | 3/14 | 56.4% | 5 |
| Mật độ dân số | 22.94 people/km² | 165/197 | 12/14 | 83.5% | 7 |
| Dân số | 10,576,502 | 92/197 | 2/14 | 46.4% | 5 |