Ba Lan (POL)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo16.08 % of GDP36/1789/4119.9%3
Tỷ lệ tự tử13.67 per 100k147/18423/4079.6%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.05 % of total pop. ages 15-6480/18918/4442.1%5
Cán cân tài khoản vãng lai0.3 % of GDP75/19123/4539.0%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông87.37 % of pop. 25+16/1737/429.0%2
Dân số dưới 15 tuổi14.81 %170(2)/19625/4586.7%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên27.72 % of population 25+35/17521/4219.7%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên20.14 %28/19627/4514.0%3
Tỷ lệ đô thị hóa59.97 %109/19737/4655.1%5
Dân số sinh ở nước ngoài4.5 % of total98(2)/19740/4649.7%5
Chi tiêu cho R&D1.56 % of GDP28/14719/4218.7%3
CO2 bình quân đầu người7.63 t CO2/cap164/19340/4684.7%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người11.66 L pure alcohol 15+9/1968/454.3%2
Giá trị gia tăng của dịch vụ59.15 % of GDP78(2)/18734/4541.7%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.54 % of GDP136(2)/18619/4473.1%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp27.25 % of GDP69/18910/4536.2%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.03 % of GDP116/19111/4560.5%6
Chi tiêu quân sự3.42 % of GDP17/1933/448.5%2
Lượng mưa hằng năm600 mm/yr146/19638/4574.2%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người81.62 kg/year39/18514/4020.8%3
Sản lượng điện hàng năm173.26 TWh28/1887/4114.6%3
Chi tiêu quân sự38,000 USD million13(2)/1946(2)/456.7%2
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân51.94 tourists/100 residents70/19639/4535.5%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân138.41 trips/100 people5/1954/462.3%1
Nhập khẩu bình quân đầu người12,089.75 USD/person46/19329/4323.6%4
Xuất khẩu bình quân đầu người13,090.51 USD/person42/19329/4321.5%3
Tỷ lệ hút thuốc22.8 % of adults100(2)/16612(2)/4160.2%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh50.6 millions5/1953/462.3%1
Lượng khách du lịch đến18.99 millions19/19611/459.4%2
Trữ lượng dầu thô100 million bbl72(6)/10411(3)/2371.2%6
Tỷ lệ béo phì21.76 % of adults98/19126/4151.0%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người3.5 kg/yr37/18933/4219.3%3
Khu vực đồi núi8 %149(3)/19633/4576.3%6
Sản lượng xe cơ giới555,346 units25/4610/1953.3%5
Hồi giáo0.1 %164(15)/19642(4)/4587.0%7
Kitô giáo92.9 %41/1967/4520.7%3
Tuổi trung vị41.7 yrs33(2)/19627(2)/4516.8%3
Nhiệt độ trung bình8.78 °C174/19632/4688.5%7
Nhập khẩu441,992 USD million19/19310/439.6%2
Xuất khẩu478,579 USD million20/19310/4310.1%2
Tỷ suất sinh1.31 TFR177(2)/19636/4590.3%8
Tỷ lệ giết người0.8 per 100k35/19617/4617.6%3
Chỉ số dân chủ7.6534(2)/16623/4020.5%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người31,335.95 USD44/19528/4522.3%3
GDP danh nghĩa1,109.96 Billions USD20/1968/459.9%2
Mật độ dân số119.79 people/km²77/19719/4638.8%4
Dân số36,559,23342/1978/4621.1%3