Bồ Đào Nha (PRT)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo11.76 % of GDP81/17822/4145.2%5
Tỷ lệ tự tử11.52 per 100k136/18418/4073.6%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động62.67 % of total pop. ages 15-64122(2)/18941/4464.6%6
Cán cân tài khoản vãng lai2.08 % of GDP58/19117/4530.1%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông48.56 % of pop. 25+86/17342/4249.4%5
Dân số dưới 15 tuổi12.8 %189/19642/4596.2%9
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên24.91 % of population 25+44/17528/4224.9%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên24.53 %4/1963/451.8%1
Tỷ lệ đô thị hóa61.33 %106/19736/4653.6%5
Dân số sinh ở nước ngoài10.8 % of total59(2)/19731/4629.9%4
Chi tiêu cho R&D1.69 % of GDP26/14717/4217.3%3
CO2 bình quân đầu người3.58 t CO2/cap112/1936/4657.8%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người8.88 L pure alcohol 15+43/19631/4521.7%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ66.28 % of GDP38/18714/4520.1%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.02 % of GDP145/18623/4477.7%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp18.69 % of GDP137/18933/4572.2%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.29 % of GDP143(2)/19123(2)/4574.9%6
Chi tiêu quân sự1.21 % of GDP91/19326/4446.9%5
Lượng mưa hằng năm854 mm/yr111/19616/4556.4%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người98.42 kg/year14/1852/407.3%2
Sản lượng điện hàng năm51.13 TWh56/18818/4129.5%4
Chi tiêu quân sự4,400 USD million52(2)/19421/4526.8%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân248.16 tourists/100 residents25/19615/4512.5%3
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân6.36 trips/100 people113/19545/4657.7%5
Nhập khẩu bình quân đầu người12,890.71 USD/person41/19326/4321.0%3
Xuất khẩu bình quân đầu người13,486.7 USD/person39/19326/4319.9%3
Tỷ lệ hút thuốc28 % of adults129/16622/4177.4%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.68 millions81(2)/19532(2)/4641.5%5
Lượng khách du lịch đến26.54 millions14/1968/456.9%2
Tỷ lệ béo phì18.29 % of adults74/19112/4138.5%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người4.3 kg/yr26(2)/18923(2)/4213.8%3
Khu vực đồi núi36 %86(4)/19623/4544.4%5
Sản lượng xe cơ giới332,546 units29/4612/1962.0%6
Hồi giáo0.4 %136(7)/19633(4)/4570.7%6
Kitô giáo82.7 %77(2)/19619/4539.3%4
Tuổi trung vị46.2 yrs5/1964/452.3%1
Nhiệt độ trung bình15.85 °C131/1963/4666.6%6
Nhập khẩu137,862 USD million40/19320/4320.5%3
Xuất khẩu144,236 USD million38/19319/4319.4%3
Tỷ suất sinh1.52 TFR140(3)/19613(2)/4571.7%6
Tỷ lệ giết người0.72 per 100k28/19612/4614.0%3
Chỉ số dân chủ8.2820/16613/4011.7%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người35,433.54 USD41/19527/4520.8%3
GDP danh nghĩa364.53 Billions USD45/19618/4522.7%3
Mật độ dân số115.48 people/km²79/19720/4639.8%4
Dân số10,694,68190/19713/4645.4%5