Paraguay (PRY)
Nam Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 19.02 % of GDP | 24/178 | 2/11 | 13.2% | 3 |
| Tỷ lệ tự tử | 6.36 per 100k | 79/184 | 4/12 | 42.7% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -3.42 % of GDP | 123/191 | 12/12 | 64.1% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 28.59 % | 80/196 | 3/12 | 40.6% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 16.16 % of population 25+ | 80/175 | 6/11 | 45.4% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 6.54 % | 108/196 | 11/12 | 54.8% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 69.86 % | 77/197 | 9/12 | 38.8% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.6 % of total | 123(7)/197 | 10/12 | 63.7% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.14 % of GDP | 117/147 | 9/10 | 79.3% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.13 t CO2/cap | 61(2)/193 | 1/12 | 31.6% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 5.62 L pure alcohol 15+ | 84(2)/196 | 6/12 | 42.9% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 48.75 % of GDP | 136/187 | 10/11 | 72.5% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 10.71 % of GDP | 64/186 | 1/11 | 34.1% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 32.48 % of GDP | 44/189 | 4/11 | 23.0% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.35 % of GDP | 108/191 | 11/11 | 56.3% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.55 % of GDP | 73/193 | 4/12 | 37.6% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,130 mm/yr | 90/196 | 11/12 | 45.7% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 32.18 kg/year | 125/185 | 12/12 | 67.3% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 45.35 TWh | 59/188 | 7/12 | 31.1% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 800 USD million | 88(5)/194 | 8(2)/12 | 46.1% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 22.37 tourists/100 residents | 95/196 | 4/12 | 48.2% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 3.03 trips/100 people | 130/195 | 10/12 | 66.4% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,542.74 USD/person | 106/193 | 5/12 | 54.7% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,510.41 USD/person | 92/193 | 5/12 | 47.4% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 7.3 % of adults | 10/166 | 1/10 | 5.7% | 2 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.21 millions | 118(2)/195 | 10/12 | 60.5% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.55 millions | 95/196 | 7/12 | 48.2% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 33 % of adults | 155/191 | 9/12 | 80.9% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.5 kg/yr | 94(12)/189 | 7(5)/12 | 52.4% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 5 % | 158(7)/196 | 10(2)/12 | 81.9% | 7 |
| Hồi giáo | 0.1 % | 164(15)/196 | 4(5)/12 | 87.0% | 7 |
| Kitô giáo | 96.9 % | 13/196 | 1/12 | 6.4% | 2 |
| Tuổi trung vị | 26.6 yrs | 124/196 | 11/12 | 63.0% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 23.92 °C | 89/196 | 6/12 | 45.2% | 5 |
| Nhập khẩu | 17,619 USD million | 99/193 | 9/12 | 51.0% | 5 |
| Xuất khẩu | 17,395 USD million | 92/193 | 8/12 | 47.4% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.4 TFR | 78/196 | 2/12 | 39.5% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 6.78 per 100k | 139/196 | 5/12 | 70.7% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 6.04 | 73(2)/166 | 7(2)/12 | 44.0% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 9,371.61 USD | 93/195 | 8/12 | 47.4% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 51.67 Billions USD | 96/196 | 10/12 | 48.7% | 5 |
| Mật độ dân số | 17.28 people/km² | 176/197 | 8/12 | 89.1% | 8 |
| Dân số | 6,929,153 | 107/197 | 9/12 | 54.1% | 5 |