Palestine (PSE)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo9.93 % of GDP103/17831/4557.6%5
Tỷ lệ tự tử0.65 per 100k5/1843/472.4%1
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động58.12 % of total pop. ages 15-64153/18944/4680.7%7
Cán cân tài khoản vãng lai-21.14 % of GDP188/19143/4498.2%9
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông45.89 % of pop. 25+90/17321/4351.7%5
Dân số dưới 15 tuổi38.05 %38/1963/4819.1%3
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên22.79 % of population 25+48/17515/4427.1%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.84 %149/19640/4875.8%6
Tỷ lệ đô thị hóa87.12 %30/19710/4815.0%3
Dân số sinh ở nước ngoài5 % of total92/19719/4846.4%5
Chi tiêu cho R&D0.45 % of GDP69/14716/4146.6%5
CO2 bình quân đầu người4.13 t CO2/cap124(2)/19326(2)/4864.2%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.7 L pure alcohol 15+166/19633/4884.4%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ58.53 % of GDP82/18711/4543.6%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản5.7 % of GDP101/18627/4554.0%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp15.58 % of GDP157/18941/4782.8%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0 % of GDP173(19)/19143(4)/4695.0%8
Chi tiêu quân sự0.73 % of GDP141/19340/4672.8%6
Lượng mưa hằng năm402 mm/yr165/19632/4883.9%7
Sản lượng điện hàng năm0.99 TWh152(2)/18845(2)/4880.9%7
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19443(3)/4675.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân15.13 tourists/100 residents110/19626/4855.9%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.89 trips/100 people143/19533/4873.1%6
Nhập khẩu bình quân đầu người1,562.44 USD/person130/19331/4767.1%6
Xuất khẩu bình quân đầu người670.05 USD/person141/19337/4772.8%6
Tỷ lệ hút thuốc34.8 % of adults152/16641/4491.3%8
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19540(3)/4870.8%6
Lượng khách du lịch đến0.8 millions120/19636/4861.0%6
Tỷ lệ béo phì37.09 % of adults171/19143/4789.3%8
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.5 kg/yr94(12)/18926(2)/4652.4%5
Khu vực đồi núi44 %74(3)/19626(2)/4838.0%4
Hồi giáo97.8 %15/1968/487.4%2
Kitô giáo1 %180(3)/19638(3)/4892.1%8
Tuổi trung vị20.2 yrs158(2)/19646(2)/4880.6%7
Nhiệt độ trung bình20.04 °C121/19627/4761.5%6
Nhập khẩu8,264 USD million128/19340/4766.1%6
Xuất khẩu3,544 USD million140/19339/4772.3%6
Tỷ suất sinh3.19 TFR48/1965/4824.2%4
Tỷ lệ giết người0.62 per 100k22/19612/4811.0%2
Chỉ số dân chủ3.44111/16621/4666.6%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người2,443 USD153/19538/4878.2%7
GDP danh nghĩa13.71 Billions USD151/19645/4876.8%6
Mật độ dân số857.39 people/km²8/1975/483.8%1
Dân số5,289,152122/19737/4861.7%6