Qatar (QAT)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 8.07 % of GDP | 123/178 | 35/45 | 68.8% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.7 per 100k | 56/184 | 28/47 | 30.2% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 83.25 % of total pop. ages 15-64 | 1/189 | 1/46 | 0.3% | 1 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 17.29 % of GDP | 5/191 | 3/44 | 2.4% | 1 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 51.43 % of pop. 25+ | 81/173 | 20/43 | 46.5% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 15.07 % | 167/196 | 43/48 | 84.9% | 7 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 30.39 % of population 25+ | 30/175 | 9/44 | 16.9% | 3 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 1.68 % | 196/196 | 48/48 | 99.7% | 9 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 99.32 % | 7/197 | 4/48 | 3.3% | 1 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 76.7 % of total | 2/197 | 1/48 | 0.8% | 1 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.68 % of GDP | 55/147 | 13/41 | 37.1% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 43.55 t CO2/cap | 192/193 | 48/48 | 99.2% | 9 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.05 L pure alcohol 15+ | 161/196 | 30/48 | 81.9% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 46.07 % of GDP | 149/187 | 31/45 | 79.4% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 0.29 % of GDP | 180/186 | 43/45 | 96.5% | 9 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 58.24 % of GDP | 4/189 | 2/47 | 1.9% | 1 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 27.29 % of GDP | 15/191 | 8/46 | 7.6% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 2.17 % of GDP | 43/193 | 20/46 | 22.0% | 3 |
| Lượng mưa hằng năm | 74 mm/yr | 193/196 | 47/48 | 98.2% | 9 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 88.81 kg/year | 25/185 | 3/45 | 13.2% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 56.18 TWh | 53/188 | 23/48 | 27.9% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 5,200 USD million | 46/194 | 19/46 | 23.5% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 141.72 tourists/100 residents | 36/196 | 5/48 | 18.1% | 3 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 52.49 trips/100 people | 31/195 | 9/48 | 15.6% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 26,075.8 USD/person | 16/193 | 3/47 | 8.0% | 2 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 43,815.19 USD/person | 11/193 | 3/47 | 5.4% | 2 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 12.5 % of adults | 46(5)/166 | 4(2)/44 | 28.6% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 1.5 millions | 65(3)/195 | 25/48 | 33.6% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 4.05 millions | 65(2)/196 | 23/48 | 33.2% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 25,000 million bbl | 14/104 | 8/36 | 13.0% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 41.48 % of adults | 180/191 | 47/47 | 94.0% | 8 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2.3 kg/yr | 52/189 | 7/46 | 27.2% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 44(5)/48 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 67.7 % | 42/196 | 25/48 | 21.2% | 3 |
| Kitô giáo | 13.7 % | 141/196 | 9/48 | 71.7% | 6 |
| Tuổi trung vị | 33.7 yrs | 69(3)/196 | 10(2)/48 | 35.5% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 28.02 °C | 11(2)/196 | 3/47 | 5.6% | 2 |
| Nhập khẩu | 74,520 USD million | 53/193 | 18/47 | 27.2% | 4 |
| Xuất khẩu | 125,216 USD million | 41/193 | 15/47 | 21.0% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.7 TFR | 121/196 | 34/48 | 61.5% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 0.07 per 100k | 5(2)/196 | 1(2)/48 | 2.6% | 1 |
| Chỉ số dân chủ | 3.17 | 117/166 | 25/46 | 70.2% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 68,138.3 USD | 16/195 | 3/48 | 7.9% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 239.14 Billions USD | 56/196 | 21/48 | 28.3% | 4 |
| Mật độ dân số | 231.16 people/km² | 47/197 | 17/48 | 23.6% | 4 |
| Dân số | 2,857,822 | 138/197 | 43/48 | 69.8% | 6 |