Qatar (QAT)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân16 per million people61/11214/3254.0%5
Tỷ lệ tự chủ năng lượng496.1 %4/1401/422.5%1
GDP bình quân đầu người, PPP112,312 Int'l $7/1962/483.3%1
Súng dân sự16.7 per 100 people161(6)/19739(5)/4882.7%7
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP38 % of GDP117(2)/15924(2)/4073.6%6
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)28 years59(3)/1965(2)/4830.4%4
Tốc độ băng thông rộng trung bình101.72 Mbps33/1936/4716.8%3
Nợ chính phủ41.1 % of GDP61/18822/4532.2%4
Tuổi thọ82.4 years at birth22(2)/1967/4811.2%3
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực10.5 % of domestic supply190/19746/4896.2%9
Số lượng điểm đến miễn thị thực112 Henley Passport Index 202593/19711/4847.0%5
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.1 % of adults 15-4910(57)/1875(24)/4620.1%3
Tỷ lệ ly hôn0.8 per 1000pop95(7)/19517(2)/4750.0%5
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo8.07 % of GDP123/17835/4568.8%6
Tỷ lệ tự tử4.7 per 100k56/18428/4730.2%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động83.25 % of total pop. ages 15-641/1891/460.3%1
Cán cân tài khoản vãng lai17.29 % of GDP5/1913/442.4%1
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông51.43 % of pop. 25+81/17320/4346.5%5
Dân số dưới 15 tuổi15.07 %167/19643/4884.9%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên30.39 % of population 25+30/1759/4416.9%3
Dân số từ 65 tuổi trở lên1.68 %196/19648/4899.7%9
Tỷ lệ đô thị hóa99.32 %7/1974/483.3%1
Dân số sinh ở nước ngoài76.7 % of total2/1971/480.8%1
Chi tiêu cho R&D0.68 % of GDP55/14713/4137.1%4
CO2 bình quân đầu người43.55 t CO2/cap192/19348/4899.2%9
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người1.05 L pure alcohol 15+161/19630/4881.9%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ46.07 % of GDP149/18731/4579.4%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.29 % of GDP180/18643/4596.5%9
Tỷ trọng khu vực thứ cấp58.24 % of GDP4/1892/471.9%1
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên27.29 % of GDP15/1918/467.6%2
Chi tiêu quân sự2.17 % of GDP43/19320/4622.0%3
Lượng mưa hằng năm74 mm/yr193/19647/4898.2%9
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người88.81 kg/year25/1853/4513.2%3
Sản lượng điện hàng năm56.18 TWh53/18823/4827.9%4
Chi tiêu quân sự5,200 USD million46/19419/4623.5%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân141.72 tourists/100 residents36/1965/4818.1%3
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân52.49 trips/100 people31/1959/4815.6%3
Nhập khẩu bình quân đầu người26,075.8 USD/person16/1933/478.0%2
Xuất khẩu bình quân đầu người43,815.19 USD/person11/1933/475.4%2
Tỷ lệ hút thuốc12.5 % of adults46(5)/1664(2)/4428.6%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh1.5 millions65(3)/19525/4833.6%4
Lượng khách du lịch đến4.05 millions65(2)/19623/4833.2%4
Trữ lượng dầu thô25,000 million bbl14/1048/3613.0%3
Tỷ lệ béo phì41.48 % of adults180/19147/4794.0%8
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người2.3 kg/yr52/1897/4627.2%4
Khu vực đồi núi0 %179(18)/19644(5)/4895.4%8
Hồi giáo67.7 %42/19625/4821.2%3
Kitô giáo13.7 %141/1969/4871.7%6
Tuổi trung vị33.7 yrs69(3)/19610(2)/4835.5%4
Nhiệt độ trung bình28.02 °C11(2)/1963/475.6%2
Nhập khẩu74,520 USD million53/19318/4727.2%4
Xuất khẩu125,216 USD million41/19315/4721.0%3
Tỷ suất sinh1.7 TFR121/19634/4861.5%6
Tỷ lệ giết người0.07 per 100k5(2)/1961(2)/482.6%1
Chỉ số dân chủ3.17117/16625/4670.2%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người68,138.3 USD16/1953/487.9%2
GDP danh nghĩa239.14 Billions USD56/19621/4828.3%4
Mật độ dân số231.16 people/km²47/19717/4823.6%4
Dân số2,857,822138/19743/4869.8%6