Romania (ROU)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo13.2 % of GDP59/17817/4132.9%4
Tỷ lệ tự tử9.62 per 100k128/18413/4069.3%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.3 % of total pop. ages 15-6494/18925/4449.5%5
Cán cân tài khoản vãng lai-8.16 % of GDP161(2)/19141(2)/4584.3%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông72.77 % of pop. 25+52/17331/4229.8%4
Dân số dưới 15 tuổi15.72 %160/19618/4581.4%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên14.6 % of population 25+86(2)/17541/4249.1%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên19.98 %30/19629/4515.1%3
Tỷ lệ đô thị hóa52.17 %132/19742/4666.8%6
Dân số sinh ở nước ngoài3.4 % of total112(2)/19742/4656.9%5
Chi tiêu cho R&D0.52 % of GDP67/14735/4245.2%5
CO2 bình quân đầu người3.7 t CO2/cap114/1937/4658.8%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người16.8 L pure alcohol 15+1/1961/450.3%1
Giá trị gia tăng của dịch vụ62.55 % of GDP59/18725/4531.3%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.81 % of GDP128(2)/18614/4468.8%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.25 % of GDP84/18913/4544.2%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.14 % of GDP114/19110/4559.4%5
Chi tiêu quân sự1.96 % of GDP52/1939/4426.7%4
Lượng mưa hằng năm637 mm/yr138/19631/4570.2%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người67.89 kg/year63/18527/4033.8%4
Sản lượng điện hàng năm49.81 TWh57/18819/4130.1%4
Chi tiêu quân sự8,700 USD million31/19413/4515.7%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân71.65 tourists/100 residents57/19634/4528.8%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân49.92 trips/100 people33/19520/4616.7%3
Nhập khẩu bình quân đầu người8,377 USD/person58/19334/4329.8%4
Xuất khẩu bình quân đầu người7,151.66 USD/person60/19333/4330.8%4
Tỷ lệ hút thuốc30.4 % of adults137(2)/16628/4182.5%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh9.51 millions25/19511/4612.6%3
Lượng khách du lịch đến13.65 millions25/19613/4512.5%3
Trữ lượng dầu thô600 million bbl49(4)/1044/2348.1%5
Tỷ lệ béo phì30.68 % of adults146/19140/4176.2%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người3.7 kg/yr35/18931/4218.3%3
Khu vực đồi núi40 %80(2)/19621/4540.8%5
Sản lượng xe cơ giới560,102 units23/469/1948.9%5
Hồi giáo0.4 %136(7)/19633(4)/4570.7%6
Kitô giáo93 %37(4)/1965(2)/4519.4%3
Tuổi trung vị42.5 yrs26(2)/19624/4513.3%3
Nhiệt độ trung bình10.18 °C160/19621/4681.4%7
Nhập khẩu159,597 USD million37/19318/4318.9%3
Xuất khẩu136,252 USD million39/19320/4319.9%3
Tỷ suất sinh1.71 TFR117(4)/1965/4560.2%6
Tỷ lệ giết người1.11 per 100k53/19626/4626.8%4
Chỉ số dân chủ6.1169/16635/4041.3%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người25,692.97 USD53/19534/4526.9%4
GDP danh nghĩa444.81 Billions USD39/19616/4519.6%3
Mật độ dân số82.85 people/km²106/19728/4653.6%5
Dân số19,051,80467/1979/4633.8%4