Nga (RUS)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 13.25 % of GDP | 58/178 | 16/41 | 32.3% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 21.37 per 100k | 176/184 | 39/40 | 95.4% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.54 % of total pop. ages 15-64 | 70(2)/189 | 13/44 | 37.0% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 2.88 % of GDP | 49/191 | 16/45 | 25.4% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 92.91 % of pop. 25+ | 6/173 | 2/42 | 3.2% | 1 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 17.28 % | 144/196 | 6/45 | 73.2% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 41.22 % of population 25+ | 6/175 | 5/42 | 3.1% | 1 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 17.18 % | 44/196 | 37/45 | 22.2% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 75.11 % | 59/197 | 20/46 | 29.7% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 5.3 % of total | 90/197 | 39/46 | 45.4% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.94 % of GDP | 44/147 | 29/42 | 29.6% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 14.45 t CO2/cap | 183/193 | 46/46 | 94.6% | 8 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 10.53 L pure alcohol 15+ | 23/196 | 18/45 | 11.5% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 57.53 % of GDP | 88/187 | 37/45 | 46.8% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.74 % of GDP | 131/186 | 16/44 | 70.2% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 30.72 % of GDP | 52/189 | 5/45 | 27.2% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 18.51 % of GDP | 25/191 | 1/45 | 12.8% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 5.94 % of GDP | 9/193 | 2/44 | 4.4% | 2 |
| Lượng mưa hằng năm | 460 mm/yr | 160/196 | 44/45 | 81.4% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 81.71 kg/year | 38/185 | 13/40 | 20.3% | 3 |
| Sản lượng điện hàng năm | 1,192.79 TWh | 4/188 | 1/41 | 1.9% | 1 |
| Chi tiêu quân sự | 149,000 USD million | 3/194 | 1/45 | 1.3% | 1 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 4.43 tourists/100 residents | 141/196 | 44/45 | 71.7% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 15.68 trips/100 people | 83/195 | 43/46 | 42.3% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,664.26 USD/person | 101/193 | 42/43 | 52.1% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 3,321.07 USD/person | 85/193 | 39/43 | 43.8% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 27.8 % of adults | 127/166 | 21/41 | 76.2% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 22.5 millions | 12/195 | 6/46 | 5.9% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến | 6.36 millions | 47/196 | 21/45 | 23.7% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 80,000 million bbl | 8/104 | 1/23 | 7.2% | 2 |
| Tỷ lệ béo phì | 18.13 % of adults | 72/191 | 11/41 | 37.4% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.4 kg/yr | 62/189 | 41/42 | 32.5% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 29.4 % | 99/196 | 25/45 | 50.3% | 5 |
| Sản lượng xe cơ giới | 982,665 units | 18/46 | 6/19 | 38.0% | 4 |
| Hồi giáo | 10 % | 75/196 | 8/45 | 38.0% | 4 |
| Kitô giáo | 73.6 % | 95(2)/196 | 30(2)/45 | 48.5% | 5 |
| Tuổi trung vị | 39.6 yrs | 44/196 | 36/45 | 22.2% | 3 |
| Nhiệt độ trung bình | -3.79 °C | 195/196 | 46/46 | 99.2% | 9 |
| Nhập khẩu | 382,412 USD million | 21/193 | 11/43 | 10.6% | 2 |
| Xuất khẩu | 476,686 USD million | 21/193 | 11/43 | 10.6% | 2 |
| Tỷ suất sinh | 1.47 TFR | 151(5)/196 | 19(4)/45 | 77.8% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 6.77 per 100k | 138/196 | 46/46 | 70.2% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 2.03 | 147/166 | 39/40 | 88.3% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 18,525.49 USD | 65/195 | 36/45 | 33.1% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 2,509.42 Billions USD | 9/196 | 5/45 | 4.3% | 2 |
| Mật độ dân số | 8.78 people/km² | 185/197 | 45/46 | 93.7% | 8 |
| Dân số | 143,533,851 | 9/197 | 1/46 | 4.3% | 2 |