Sudan (SDN)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tự tử | 3.16 per 100k | 34/184 | 7/54 | 18.2% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 56.23 % of total pop. ages 15-64 | 169/189 | 36/54 | 89.2% | 8 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -10.5 % of GDP | 169/191 | 47/54 | 88.2% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 20.68 % of pop. 25+ | 133/173 | 20/48 | 76.6% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 40.47 % | 24/196 | 22/54 | 12.0% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 8.08 % of population 25+ | 118/175 | 12/49 | 67.1% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.3 % | 160(2)/196 | 26(2)/54 | 81.6% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 34.87 % | 164/197 | 39/54 | 83.0% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 4.8 % of total | 94(2)/197 | 12/54 | 47.7% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.23 % of GDP | 101/147 | 24/37 | 68.4% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.34 t CO2/cap | 25(4)/193 | 23(3)/54 | 13.5% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.01 L pure alcohol 15+ | 190(3)/196 | 51(2)/54 | 97.2% | 9 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 54.67 % of GDP | 106/187 | 12/51 | 56.4% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 22.18 % of GDP | 29/186 | 21/51 | 15.3% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 23.15 % of GDP | 104/189 | 30/51 | 54.8% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 12.75 % of GDP | 38/191 | 17/52 | 19.6% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 5.07 % of GDP | 12/193 | 4/54 | 6.0% | 2 |
| Lượng mưa hằng năm | 250 mm/yr | 174(2)/196 | 46/54 | 88.8% | 7 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 19.35 kg/year | 148/185 | 27/52 | 79.7% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 14.77 TWh | 94/188 | 14/54 | 49.7% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 2,000 USD million | 66(2)/194 | 6(2)/54 | 34.0% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 1.67 tourists/100 residents | 167/196 | 38/54 | 84.9% | 7 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.4 trips/100 people | 178/195 | 39/52 | 91.0% | 8 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 229.44 USD/person | 183/193 | 46/54 | 94.6% | 8 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 117.11 USD/person | 177/193 | 44/54 | 91.5% | 8 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.2 millions | 120(7)/195 | 19(5)/52 | 62.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.84 millions | 118/196 | 18/54 | 59.9% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 1,300 million bbl | 42/104 | 11/24 | 39.9% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 16.51 % of adults | 65/191 | 38/54 | 33.8% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 5 % | 158(7)/196 | 45(3)/54 | 81.9% | 7 |
| Hồi giáo | 91 % | 30/196 | 14/54 | 15.1% | 3 |
| Kitô giáo | 3 % | 164/196 | 44/54 | 83.4% | 7 |
| Tuổi trung vị | 19.8 yrs | 165/196 | 24/54 | 83.9% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.95 °C | 16/196 | 11/54 | 7.9% | 2 |
| Nhập khẩu | 11,575 USD million | 115/193 | 20/54 | 59.3% | 5 |
| Xuất khẩu | 5,908 USD million | 127/193 | 24/54 | 65.5% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 4.19 TFR | 16(2)/196 | 14(2)/54 | 8.2% | 2 |
| Tỷ lệ giết người | 6.5 per 100k | 134/196 | 27/54 | 68.1% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 1.46 | 160/166 | 48/50 | 96.1% | 9 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 863.89 USD | 182/195 | 45/54 | 93.1% | 8 |
| GDP danh nghĩa | 39.47 Billions USD | 107/196 | 19/54 | 54.3% | 5 |
| Mật độ dân số | 26.79 people/km² | 159/197 | 42/54 | 80.5% | 7 |
| Dân số | 50,448,963 | 30/197 | 8/54 | 15.0% | 3 |