Senegal (SEN)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 13.85 % of GDP | 54/178 | 10/47 | 30.1% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 6.76 per 100k | 82/184 | 26/54 | 44.3% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 58.2 % of total pop. ages 15-64 | 152/189 | 23/54 | 80.2% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -10.7 % of GDP | 170/191 | 48/54 | 88.7% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 8.45 % of pop. 25+ | 164/173 | 39/48 | 94.5% | 8 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 38.18 % | 35/196 | 31/54 | 17.6% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 3.81 % of population 25+ | 155/175 | 32/49 | 88.3% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.62 % | 154/196 | 22/54 | 78.3% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 55.24 % | 125/197 | 20/54 | 63.2% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1.5 % of total | 145(4)/197 | 33(2)/54 | 74.1% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.58 % of GDP | 65/147 | 9/37 | 43.9% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.65 t CO2/cap | 42/193 | 34/54 | 21.5% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.38 L pure alcohol 15+ | 174(2)/196 | 45(2)/54 | 88.8% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 48.41 % of GDP | 138/187 | 25/51 | 73.5% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 16.63 % of GDP | 45/186 | 29/51 | 23.9% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.01 % of GDP | 87/189 | 24/51 | 45.8% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 4.4 % of GDP | 76/191 | 36/52 | 39.5% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.75 % of GDP | 136/193 | 34/54 | 70.2% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 686 mm/yr | 129/196 | 35/54 | 65.6% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 21.14 kg/year | 143/185 | 25/52 | 77.0% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 7.63 TWh | 114/188 | 19/54 | 60.4% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 300 USD million | 115(8)/194 | 25(3)/54 | 60.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 7.46 tourists/100 residents | 127/196 | 17/54 | 64.5% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.62 trips/100 people | 149/195 | 21/52 | 76.2% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 752.41 USD/person | 149/193 | 23/54 | 76.9% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 285.75 USD/person | 160/193 | 30/54 | 82.6% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 5.9 % of adults | 7/166 | 5/44 | 3.9% | 1 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.3 millions | 107(6)/195 | 14(3)/52 | 55.9% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.38 millions | 98/196 | 9/54 | 49.7% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 1,030 million bbl | 45/104 | 13/24 | 42.8% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 10.67 % of adults | 35/191 | 20/54 | 18.1% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 4 % | 166(4)/196 | 48(3)/54 | 85.2% | 7 |
| Hồi giáo | 95.9 % | 21/196 | 10/54 | 10.5% | 2 |
| Kitô giáo | 4 % | 158(2)/196 | 42/54 | 80.6% | 7 |
| Tuổi trung vị | 18.7 yrs | 173(3)/196 | 32(3)/54 | 88.5% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 28.9 °C | 3/196 | 3/54 | 1.3% | 1 |
| Nhập khẩu | 13,921 USD million | 109/193 | 16/54 | 56.2% | 5 |
| Xuất khẩu | 5,287 USD million | 130/193 | 27/54 | 67.1% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 3.71 TFR | 32(2)/196 | 29(2)/54 | 16.3% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 7.3 per 100k | 144/196 | 32/54 | 73.2% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 6.05 | 72/166 | 9/50 | 43.1% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 2,054.31 USD | 157/195 | 25/54 | 80.3% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 39.99 Billions USD | 106/196 | 18/54 | 53.8% | 5 |
| Mật độ dân số | 93.89 people/km² | 97/197 | 20/54 | 49.0% | 5 |
| Dân số | 18,501,984 | 69/197 | 25/54 | 34.8% | 4 |