Quần đảo Solomon (SLB)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 10.09 % of GDP | 99/178 | 2/12 | 55.3% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 19.6 per 100k | 173/184 | 9/10 | 93.8% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 59.39 % of total pop. ages 15-64 | 142/189 | 10/14 | 74.9% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.18 % of GDP | 130/191 | 6/14 | 67.8% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 15.3 % of pop. 25+ | 145/173 | 11/13 | 83.5% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 36.97 % | 45/196 | 4/14 | 22.7% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 10.51 % of population 25+ | 104/175 | 6/13 | 59.1% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.64 % | 153/196 | 12/14 | 77.8% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 30.66 % | 174/197 | 9/14 | 88.1% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.3 % of total | 183(5)/197 | 13(2)/14 | 93.7% | 8 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.61 t CO2/cap | 39/193 | 1/10 | 19.9% | 3 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.45 L pure alcohol 15+ | 153/196 | 10/14 | 77.8% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 46.92 % of GDP | 144/187 | 11/12 | 76.7% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 29.73 % of GDP | 13/186 | 1/12 | 6.7% | 2 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 23.37 % of GDP | 102/189 | 3/12 | 53.7% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 18.4 % of GDP | 28/191 | 2/14 | 14.4% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 0.49 % of GDP | 164/193 | 12/14 | 84.7% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 3,028 mm/yr | 5/196 | 3/14 | 2.3% | 1 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 16.12 kg/year | 156/185 | 13/13 | 84.1% | 7 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.11 TWh | 181/188 | 6/10 | 96.0% | 9 |
| Chi tiêu quân sự | 10 USD million | 172(11)/194 | 5(4)/14 | 91.0% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.54 tourists/100 residents | 183/196 | 14/14 | 93.1% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 2.44 trips/100 people | 137/195 | 13/14 | 70.0% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 989.99 USD/person | 140/193 | 13/14 | 72.3% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 501.71 USD/person | 147/193 | 11/14 | 75.9% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 38.6 % of adults | 158/166 | 11/13 | 94.9% | 8 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.02 millions | 168(11)/195 | 5/14 | 88.5% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0 millions | 192/196 | 11/14 | 97.7% | 9 |
| Tỷ lệ béo phì | 21.13 % of adults | 90/191 | 1/14 | 46.9% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.1 kg/yr | 74(6)/189 | 5/13 | 40.2% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 55 % | 51(9)/196 | 4(2)/14 | 27.8% | 4 |
| Hồi giáo | 0.1 % | 164(15)/196 | 5(4)/14 | 87.0% | 7 |
| Kitô giáo | 97.4 % | 7/196 | 2/14 | 3.3% | 1 |
| Tuổi trung vị | 20 yrs | 162(3)/196 | 14/14 | 82.9% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.92 °C | 53/196 | 8/14 | 26.8% | 4 |
| Nhập khẩu | 811 USD million | 177/193 | 5/14 | 91.5% | 8 |
| Xuất khẩu | 411 USD million | 173/193 | 5/14 | 89.4% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 3.47 TFR | 44/196 | 3/14 | 22.2% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 3.73 per 100k | 107/196 | 8/13 | 54.3% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 2,257.98 USD | 155/195 | 14/14 | 79.2% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 2.05 Billions USD | 180/196 | 5/14 | 91.6% | 8 |
| Mật độ dân số | 28.58 people/km² | 157/197 | 10/14 | 79.4% | 7 |
| Dân số | 819,198 | 163/197 | 5/14 | 82.5% | 7 |