Quần đảo Solomon (SLB)

Châu Đại Dương

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10.09 % of GDP99/1782/1255.3%5
Tỷ lệ tự tử19.6 per 100k173/1849/1093.8%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động59.39 % of total pop. ages 15-64142/18910/1474.9%6
Cán cân tài khoản vãng lai-4.18 % of GDP130/1916/1467.8%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông15.3 % of pop. 25+145/17311/1383.5%7
Dân số dưới 15 tuổi36.97 %45/1964/1422.7%3
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên10.51 % of population 25+104/1756/1359.1%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.64 %153/19612/1477.8%7
Tỷ lệ đô thị hóa30.66 %174/1979/1488.1%7
Dân số sinh ở nước ngoài0.3 % of total183(5)/19713(2)/1493.7%8
CO2 bình quân đầu người0.61 t CO2/cap39/1931/1019.9%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người1.45 L pure alcohol 15+153/19610/1477.8%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ46.92 % of GDP144/18711/1276.7%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản29.73 % of GDP13/1861/126.7%2
Tỷ trọng khu vực thứ cấp23.37 % of GDP102/1893/1253.7%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên18.4 % of GDP28/1912/1414.4%3
Chi tiêu quân sự0.49 % of GDP164/19312/1484.7%7
Lượng mưa hằng năm3,028 mm/yr5/1963/142.3%1
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người16.12 kg/year156/18513/1384.1%7
Sản lượng điện hàng năm0.11 TWh181/1886/1096.0%9
Chi tiêu quân sự10 USD million172(11)/1945(4)/1491.0%8
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.54 tourists/100 residents183/19614/1493.1%8
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân2.44 trips/100 people137/19513/1470.0%6
Nhập khẩu bình quân đầu người989.99 USD/person140/19313/1472.3%6
Xuất khẩu bình quân đầu người501.71 USD/person147/19311/1475.9%6
Tỷ lệ hút thuốc38.6 % of adults158/16611/1394.9%8
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.02 millions168(11)/1955/1488.5%7
Lượng khách du lịch đến0 millions192/19611/1497.7%9
Tỷ lệ béo phì21.13 % of adults90/1911/1446.9%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.1 kg/yr74(6)/1895/1340.2%5
Khu vực đồi núi55 %51(9)/1964(2)/1427.8%4
Hồi giáo0.1 %164(15)/1965(4)/1487.0%7
Kitô giáo97.4 %7/1962/143.3%1
Tuổi trung vị20 yrs162(3)/19614/1482.9%7
Nhiệt độ trung bình25.92 °C53/1968/1426.8%4
Nhập khẩu811 USD million177/1935/1491.5%8
Xuất khẩu411 USD million173/1935/1489.4%8
Tỷ suất sinh3.47 TFR44/1963/1422.2%3
Tỷ lệ giết người3.73 per 100k107/1968/1354.3%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người2,257.98 USD155/19514/1479.2%7
GDP danh nghĩa2.05 Billions USD180/1965/1491.6%8
Mật độ dân số28.58 people/km²157/19710/1479.4%7
Dân số819,198163/1975/1482.5%7