Sierra Leone (SLE)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 6.96 % of GDP | 136/178 | 38/47 | 76.1% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 6.14 per 100k | 78/184 | 24/54 | 42.1% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 58.67 % of total pop. ages 15-64 | 149/189 | 20/54 | 78.6% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -14.12 % of GDP | 178/191 | 52/54 | 92.9% | 8 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 12.09 % of pop. 25+ | 155/173 | 32/48 | 89.3% | 8 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 38.09 % | 37/196 | 33/54 | 18.6% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 1.96 % of population 25+ | 168/175 | 43/49 | 95.7% | 8 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.24 % | 162/196 | 28/54 | 82.4% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 45.36 % | 141/197 | 27/54 | 71.3% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.6 % of total | 169(7)/197 | 46(4)/54 | 87.1% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.13 t CO2/cap | 8/193 | 8/54 | 3.9% | 1 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.29 L pure alcohol 15+ | 177/196 | 47/54 | 90.1% | 8 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 42.57 % of GDP | 164/187 | 37/51 | 87.4% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 29.16 % of GDP | 14/186 | 11/51 | 7.3% | 2 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.56 % of GDP | 76/189 | 21/51 | 39.9% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 9.04 % of GDP | 49/191 | 22/52 | 25.4% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.43 % of GDP | 171/193 | 48/54 | 88.3% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,526 mm/yr | 17/196 | 2/54 | 8.4% | 2 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 9.48 kg/year | 174/185 | 44/52 | 93.8% | 8 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.21 TWh | 174/188 | 48/54 | 92.3% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 40 USD million | 163/194 | 46/54 | 83.8% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 0.51 tourists/100 residents | 184(2)/196 | 48(2)/54 | 93.9% | 8 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 1.39 trips/100 people | 153/195 | 23/52 | 78.2% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 380.24 USD/person | 166/193 | 32/54 | 85.8% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 128.91 USD/person | 175/193 | 42/54 | 90.4% | 8 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 12.7 % of adults | 51(2)/166 | 29(2)/44 | 30.7% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.12 millions | 132/195 | 27/52 | 67.4% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.04 millions | 180/196 | 50/54 | 91.6% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 7.67 % of adults | 20/191 | 11/54 | 10.2% | 2 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 23 % | 114(4)/196 | 20(3)/54 | 58.7% | 5 |
| Hồi giáo | 71.5 % | 40/196 | 16/54 | 20.2% | 3 |
| Kitô giáo | 24 % | 136/196 | 37/54 | 69.1% | 6 |
| Tuổi trung vị | 19.2 yrs | 171/196 | 30/54 | 87.0% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 26.54 °C | 45/196 | 20/54 | 22.7% | 3 |
| Nhập khẩu | 3,286 USD million | 156/193 | 41/54 | 80.6% | 7 |
| Xuất khẩu | 1,114 USD million | 165/193 | 44/54 | 85.2% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 3.61 TFR | 36(2)/196 | 33(2)/54 | 18.4% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 2.22 per 100k | 85/196 | 11/54 | 43.1% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 4.44 | 97/166 | 18/50 | 58.1% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 918.72 USD | 181/195 | 44/54 | 92.6% | 8 |
| GDP danh nghĩa | 9.3 Billions USD | 157/196 | 40/54 | 79.8% | 7 |
| Mật độ dân số | 117.21 people/km² | 78/197 | 15/54 | 39.3% | 4 |
| Dân số | 8,642,022 | 102/197 | 34/54 | 51.5% | 5 |