San Marino (SMR)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.33 % of total pop. ages 15-6473/18914/4438.4%4
Cán cân tài khoản vãng lai4 % of GDP37/19113/4519.1%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông58.59 % of pop. 25+69/17337/4239.6%4
Dân số dưới 15 tuổi12.26 %190/19643/4596.7%9
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên18.39 % of population 25+65/17537/4236.9%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên22.41 %10/1969/454.8%2
Tỷ lệ đô thị hóa97.16 %8/1973/463.8%1
Dân số sinh ở nước ngoài17.4 % of total35/19717/4617.5%3
CO2 bình quân đầu người5.19 t CO2/cap142(3)/19322(3)/4673.8%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người8.7 L pure alcohol 15+46(2)/19633/4523.5%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ56.9 % of GDP96/18739/4551.1%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.02 % of GDP186/18644/4499.7%9
Tỷ trọng khu vực thứ cấp35.77 % of GDP30/1893/4515.6%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0 % of GDP173(19)/19139(7)/4595.0%8
Chi tiêu quân sự0.21 % of GDP187/19340/4496.6%9
Lượng mưa hằng năm898 mm/yr109/19614/4555.4%5
Chi tiêu quân sự5 USD million183(9)/19441(3)/4596.1%9
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân3,973.28 tourists/100 residents2/1962/450.8%1
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân88.3 trips/100 people18/19514/469.0%2
Nhập khẩu bình quân đầu người93,268.98 USD/person4/1933/431.8%1
Xuất khẩu bình quân đầu người100,656.33 USD/person4/1933/431.8%1
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.03 millions162(6)/19543(2)/4684.1%7
Lượng khách du lịch đến1.35 millions99/19638/4550.3%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người2.5 kg/yr45(6)/18938(3)/4224.9%4
Khu vực đồi núi76 %17/1967/458.4%2
Hồi giáo0.2 %150(14)/19637(5)/4579.6%7
Kitô giáo97 %11(2)/1963/455.6%2
Tuổi trung vị47.1 yrs4/1963/451.8%1
Nhiệt độ trung bình12.83 °C142/1969/4672.2%6
Nhập khẩu3,169 USD million158/19342/4381.6%7
Xuất khẩu3,420 USD million141/19341/4372.8%6
Tỷ suất sinh1.16 TFR188/19642/4595.7%8
Tỷ lệ giết người0 per 100k1(4)/1961(3)/461.0%1
GDP danh nghĩa bình quân đầu người70,187.12 USD14/19511/456.9%2
GDP danh nghĩa2.39 Billions USD177/19645/4590.1%8
Mật độ dân số564.33 people/km²15/1974/467.4%2
Dân số33,977193/19745/4697.7%9