San Marino (SMR)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 65.33 % of total pop. ages 15-64 | 73/189 | 14/44 | 38.4% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 4 % of GDP | 37/191 | 13/45 | 19.1% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 58.59 % of pop. 25+ | 69/173 | 37/42 | 39.6% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 12.26 % | 190/196 | 43/45 | 96.7% | 9 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 18.39 % of population 25+ | 65/175 | 37/42 | 36.9% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 22.41 % | 10/196 | 9/45 | 4.8% | 2 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 97.16 % | 8/197 | 3/46 | 3.8% | 1 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 17.4 % of total | 35/197 | 17/46 | 17.5% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 5.19 t CO2/cap | 142(3)/193 | 22(3)/46 | 73.8% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 8.7 L pure alcohol 15+ | 46(2)/196 | 33/45 | 23.5% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 56.9 % of GDP | 96/187 | 39/45 | 51.1% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 0.02 % of GDP | 186/186 | 44/44 | 99.7% | 9 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 35.77 % of GDP | 30/189 | 3/45 | 15.6% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 39(7)/45 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 0.21 % of GDP | 187/193 | 40/44 | 96.6% | 9 |
| Lượng mưa hằng năm | 898 mm/yr | 109/196 | 14/45 | 55.4% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 5 USD million | 183(9)/194 | 41(3)/45 | 96.1% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 3,973.28 tourists/100 residents | 2/196 | 2/45 | 0.8% | 1 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 88.3 trips/100 people | 18/195 | 14/46 | 9.0% | 2 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 93,268.98 USD/person | 4/193 | 3/43 | 1.8% | 1 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 100,656.33 USD/person | 4/193 | 3/43 | 1.8% | 1 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.03 millions | 162(6)/195 | 43(2)/46 | 84.1% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.35 millions | 99/196 | 38/45 | 50.3% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2.5 kg/yr | 45(6)/189 | 38(3)/42 | 24.9% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 76 % | 17/196 | 7/45 | 8.4% | 2 |
| Hồi giáo | 0.2 % | 150(14)/196 | 37(5)/45 | 79.6% | 7 |
| Kitô giáo | 97 % | 11(2)/196 | 3/45 | 5.6% | 2 |
| Tuổi trung vị | 47.1 yrs | 4/196 | 3/45 | 1.8% | 1 |
| Nhiệt độ trung bình | 12.83 °C | 142/196 | 9/46 | 72.2% | 6 |
| Nhập khẩu | 3,169 USD million | 158/193 | 42/43 | 81.6% | 7 |
| Xuất khẩu | 3,420 USD million | 141/193 | 41/43 | 72.8% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 1.16 TFR | 188/196 | 42/45 | 95.7% | 8 |
| Tỷ lệ giết người | 0 per 100k | 1(4)/196 | 1(3)/46 | 1.0% | 1 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 70,187.12 USD | 14/195 | 11/45 | 6.9% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 2.39 Billions USD | 177/196 | 45/45 | 90.1% | 8 |
| Mật độ dân số | 564.33 people/km² | 15/197 | 4/46 | 7.4% | 2 |
| Dân số | 33,977 | 193/197 | 45/46 | 97.7% | 9 |