Serbia (SRB)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.69 % of GDP | 71/178 | 20/41 | 39.6% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 15.14 per 100k | 158/184 | 30/40 | 85.6% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63 % of total pop. ages 15-64 | 116/189 | 36/44 | 61.1% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -4.56 % of GDP | 137/191 | 37/45 | 71.5% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 77.12 % of pop. 25+ | 44/173 | 27/42 | 25.1% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 14.31 % | 178/196 | 31/45 | 90.6% | 8 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 19.99 % of population 25+ | 59/175 | 35/42 | 33.4% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 22.69 % | 9/196 | 8/45 | 4.3% | 2 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 62.38 % | 103/197 | 35/46 | 52.0% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 10.6 % of total | 62(2)/197 | 32/46 | 31.5% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.94 % of GDP | 43/147 | 28/42 | 28.9% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 6.08 t CO2/cap | 151(3)/193 | 30(3)/46 | 78.5% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 7.89 L pure alcohol 15+ | 55/196 | 35/45 | 27.8% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 58.78 % of GDP | 81/187 | 35/45 | 43.0% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 3.17 % of GDP | 122/186 | 12/44 | 65.3% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 23.07 % of GDP | 105/189 | 20/45 | 55.3% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.75 % of GDP | 100/191 | 5/45 | 52.1% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.61 % of GDP | 69/193 | 20/44 | 35.5% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 680 mm/yr | 130/196 | 26/45 | 66.1% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 74.64 kg/year | 52/185 | 20/40 | 27.8% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 36.62 TWh | 66/188 | 23/41 | 34.8% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 1,800 USD million | 68(2)/194 | 24/45 | 35.1% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 72.42 tourists/100 residents | 56/196 | 33/45 | 28.3% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 22.77 trips/100 people | 70/195 | 38/46 | 35.6% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 7,948.56 USD/person | 60/193 | 35/43 | 30.8% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 7,126.72 USD/person | 61/193 | 34/43 | 31.3% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 39.6 % of adults | 160(2)/166 | 40(2)/41 | 96.4% | 9 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 1.5 millions | 65(3)/195 | 29/46 | 33.6% | 4 |
| Lượng khách du lịch đến | 4.77 millions | 60/196 | 27/45 | 30.4% | 4 |
| Trữ lượng dầu thô | 77 million bbl | 81/104 | 15/23 | 77.4% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 21.16 % of adults | 91/191 | 22/41 | 47.4% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 4 kg/yr | 31(2)/189 | 27(2)/42 | 16.4% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 35 % | 90(3)/196 | 24/45 | 46.2% | 5 |
| Sản lượng xe cơ giới | 235 units | 46/46 | 19/19 | 98.9% | 9 |
| Hồi giáo | 3.1 % | 101/196 | 20/45 | 51.3% | 5 |
| Kitô giáo | 91.6 % | 47/196 | 8/45 | 23.7% | 4 |
| Tuổi trung vị | 43.1 yrs | 20(3)/196 | 18(3)/45 | 10.5% | 2 |
| Nhiệt độ trung bình | 11.4 °C | 151/196 | 14/46 | 76.8% | 6 |
| Nhập khẩu | 52,353 USD million | 64/193 | 28/43 | 32.9% | 4 |
| Xuất khẩu | 46,940 USD million | 66/193 | 29/43 | 33.9% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1.5 TFR | 145(6)/196 | 15(4)/45 | 75.0% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 1.31 per 100k | 63/196 | 32/46 | 31.9% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 6.3 | 63/166 | 32/40 | 37.7% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 17,252.23 USD | 68/195 | 37/45 | 34.6% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 112.11 Billions USD | 70/196 | 26/45 | 35.5% | 4 |
| Mật độ dân số | 78.76 people/km² | 109/197 | 30/46 | 55.1% | 5 |
| Dân số | 6,586,476 | 109/197 | 20/46 | 55.1% | 5 |