São Tomé và Príncipe (STP)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo0.62 % of GDP177/17847/4799.2%9
Tỷ lệ tự tử0.86 per 100k7/1842/543.5%1
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động58.27 % of total pop. ages 15-64151/18922/5479.6%7
Cán cân tài khoản vãng lai5.05 % of GDP31/1915/5416.0%3
Dân số dưới 15 tuổi37.83 %39/19634/5419.6%3
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên4.85 % of population 25+145/17526/4982.6%7
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.9 %145/19617/5473.7%6
Tỷ lệ đô thị hóa68.87 %81/1979/5440.9%5
Dân số sinh ở nước ngoài0.8 % of total160(4)/19742(2)/5481.7%7
CO2 bình quân đầu người0.92 t CO2/cap53(3)/19339(2)/5427.7%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người4.79 L pure alcohol 15+92(2)/19618/5446.9%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ80.34 % of GDP4/1871/511.9%1
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản12.51 % of GDP57/18633/5130.4%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp2.83 % of GDP188/18951/5199.2%9
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.88 % of GDP97/19145/5250.5%5
Chi tiêu quân sự0.44 % of GDP170/19347/5487.8%7
Lượng mưa hằng năm3,200 mm/yr3/1961/541.3%1
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người21.32 kg/year142/18524/5276.5%6
Sản lượng điện hàng năm0.09 TWh182/18852/5496.5%9
Chi tiêu quân sự5 USD million183(9)/19454/5496.1%9
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân3.27 tourists/100 residents149/19627/5475.8%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân4.25 trips/100 people123/19513/5262.8%6
Nhập khẩu bình quân đầu người929.79 USD/person143/19318/5473.8%6
Xuất khẩu bình quân đầu người318.42 USD/person152/19326/5478.5%7
Tỷ lệ hút thuốc8.1 % of adults16/16613/449.3%2
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.01 millions181(6)/19548(3)/5293.8%8
Lượng khách du lịch đến0.01 millions190/19654/5496.7%9
Tỷ lệ béo phì16.64 % of adults67/19139/5434.8%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18915(8)/5377.0%6
Khu vực đồi núi16 %135/19631/5468.6%6
Hồi giáo0.3 %143(7)/19652/5474.2%6
Kitô giáo86.2 %66/19613/5433.4%4
Tuổi trung vị18.7 yrs173(3)/19632(3)/5488.5%7
Nhiệt độ trung bình24.49 °C84/19629/5442.6%5
Nhập khẩu219 USD million189/19354/5497.7%9
Xuất khẩu75 USD million188/19354/5497.2%9
Tỷ suất sinh3.53 TFR40(3)/19637(2)/5420.7%3
Tỷ lệ giết người3.23 per 100k103/19616/5452.3%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người4,739.26 USD128/19514/5465.4%6
GDP danh nghĩa1.13 Billions USD188/19654/5495.7%8
Mật độ dân số240.49 people/km²44/1979/5422.1%3
Dân số235,536177/19753/5489.6%8