São Tomé và Príncipe (STP)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 0.62 % of GDP | 177/178 | 47/47 | 99.2% | 9 |
| Tỷ lệ tự tử | 0.86 per 100k | 7/184 | 2/54 | 3.5% | 1 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 58.27 % of total pop. ages 15-64 | 151/189 | 22/54 | 79.6% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 5.05 % of GDP | 31/191 | 5/54 | 16.0% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 37.83 % | 39/196 | 34/54 | 19.6% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 4.85 % of population 25+ | 145/175 | 26/49 | 82.6% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.9 % | 145/196 | 17/54 | 73.7% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 68.87 % | 81/197 | 9/54 | 40.9% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.8 % of total | 160(4)/197 | 42(2)/54 | 81.7% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.92 t CO2/cap | 53(3)/193 | 39(2)/54 | 27.7% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 4.79 L pure alcohol 15+ | 92(2)/196 | 18/54 | 46.9% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 80.34 % of GDP | 4/187 | 1/51 | 1.9% | 1 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12.51 % of GDP | 57/186 | 33/51 | 30.4% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 2.83 % of GDP | 188/189 | 51/51 | 99.2% | 9 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.88 % of GDP | 97/191 | 45/52 | 50.5% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.44 % of GDP | 170/193 | 47/54 | 87.8% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 3,200 mm/yr | 3/196 | 1/54 | 1.3% | 1 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 21.32 kg/year | 142/185 | 24/52 | 76.5% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.09 TWh | 182/188 | 52/54 | 96.5% | 9 |
| Chi tiêu quân sự | 5 USD million | 183(9)/194 | 54/54 | 96.1% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 3.27 tourists/100 residents | 149/196 | 27/54 | 75.8% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 4.25 trips/100 people | 123/195 | 13/52 | 62.8% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 929.79 USD/person | 143/193 | 18/54 | 73.8% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 318.42 USD/person | 152/193 | 26/54 | 78.5% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 8.1 % of adults | 16/166 | 13/44 | 9.3% | 2 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.01 millions | 181(6)/195 | 48(3)/52 | 93.8% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.01 millions | 190/196 | 54/54 | 96.7% | 9 |
| Tỷ lệ béo phì | 16.64 % of adults | 67/191 | 39/54 | 34.8% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 15(8)/53 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 16 % | 135/196 | 31/54 | 68.6% | 6 |
| Hồi giáo | 0.3 % | 143(7)/196 | 52/54 | 74.2% | 6 |
| Kitô giáo | 86.2 % | 66/196 | 13/54 | 33.4% | 4 |
| Tuổi trung vị | 18.7 yrs | 173(3)/196 | 32(3)/54 | 88.5% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 24.49 °C | 84/196 | 29/54 | 42.6% | 5 |
| Nhập khẩu | 219 USD million | 189/193 | 54/54 | 97.7% | 9 |
| Xuất khẩu | 75 USD million | 188/193 | 54/54 | 97.2% | 9 |
| Tỷ suất sinh | 3.53 TFR | 40(3)/196 | 37(2)/54 | 20.7% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 3.23 per 100k | 103/196 | 16/54 | 52.3% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 4,739.26 USD | 128/195 | 14/54 | 65.4% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 1.13 Billions USD | 188/196 | 54/54 | 95.7% | 8 |
| Mật độ dân số | 240.49 people/km² | 44/197 | 9/54 | 22.1% | 3 |
| Dân số | 235,536 | 177/197 | 53/54 | 89.6% | 8 |