Suriname (SUR)
Nam Mỹ
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 19.83 % of GDP | 20/178 | 1/11 | 11.0% | 2 |
| Tỷ lệ tự tử | 22.26 per 100k | 178/184 | 10/12 | 96.5% | 9 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 66.46 % of total pop. ages 15-64 | 53/189 | 6/11 | 27.8% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 0.21 % of GDP | 76/191 | 6/12 | 39.5% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 26.83 % of pop. 25+ | 119/173 | 11/11 | 68.5% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 25.64 % | 91/196 | 4/12 | 46.2% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 8.93 % of population 25+ | 114/175 | 9/11 | 64.9% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 7.9 % | 95/196 | 9/12 | 48.2% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 65.76 % | 90/197 | 10/12 | 45.4% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 8.2 % of total | 74/197 | 1/12 | 37.3% | 4 |
| CO2 bình quân đầu người | 4.45 t CO2/cap | 133(2)/193 | 11(2)/12 | 68.9% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 5.93 L pure alcohol 15+ | 80/196 | 5/12 | 40.6% | 5 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 50.85 % of GDP | 123/187 | 9/11 | 65.5% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 6.77 % of GDP | 92/186 | 7/11 | 49.2% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 35.05 % of GDP | 32/189 | 2/11 | 16.7% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 9.59 % of GDP | 46/191 | 4/11 | 23.8% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 2.05 % of GDP | 48/193 | 3/12 | 24.6% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,331 mm/yr | 24/196 | 3/12 | 12.0% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 58.92 kg/year | 85/185 | 8/12 | 45.7% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 1.74 TWh | 142/188 | 11/12 | 75.3% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 100 USD million | 139(15)/194 | 12/12 | 75.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 44.13 tourists/100 residents | 74/196 | 2/12 | 37.5% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 15.76 trips/100 people | 82/195 | 4/12 | 41.8% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,644.89 USD/person | 102/193 | 4/12 | 52.6% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 4,096.58 USD/person | 77/193 | 4/12 | 39.6% | 4 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.1 millions | 133(12)/195 | 11(2)/12 | 70.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.28 millions | 152(2)/196 | 12/12 | 77.6% | 7 |
| Trữ lượng dầu thô | 2,400 million bbl | 35(2)/104 | 6/10 | 33.7% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 29.43 % of adults | 136/191 | 8/12 | 70.9% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1.2 kg/yr | 67(7)/189 | 2(2)/12 | 36.8% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 14 % | 136(3)/196 | 9/12 | 69.6% | 6 |
| Hồi giáo | 13.9 % | 67/196 | 1/12 | 33.9% | 4 |
| Kitô giáo | 48.4 % | 124/196 | 12/12 | 63.0% | 6 |
| Tuổi trung vị | 29.8 yrs | 92(2)/196 | 6/12 | 46.9% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 26.58 °C | 43/196 | 1/12 | 21.7% | 3 |
| Nhập khẩu | 1,678 USD million | 166/193 | 12/12 | 85.8% | 7 |
| Xuất khẩu | 2,599 USD million | 149/193 | 12/12 | 76.9% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 2.21 TFR | 85(2)/196 | 4/12 | 43.4% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 6.52 per 100k | 135/196 | 4/12 | 68.6% | 6 |
| Chỉ số dân chủ | 7.03 | 45/166 | 3/12 | 26.8% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 8,856.14 USD | 96/195 | 9/12 | 49.0% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 4.87 Billions USD | 166/196 | 12/12 | 84.4% | 7 |
| Mật độ dân số | 3.92 people/km² | 192/197 | 11/12 | 97.2% | 9 |
| Dân số | 634,431 | 166/197 | 12/12 | 84.0% | 7 |