Suriname (SUR)

Nam Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo19.83 % of GDP20/1781/1111.0%2
Tỷ lệ tự tử22.26 per 100k178/18410/1296.5%9
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động66.46 % of total pop. ages 15-6453/1896/1127.8%4
Cán cân tài khoản vãng lai0.21 % of GDP76/1916/1239.5%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông26.83 % of pop. 25+119/17311/1168.5%6
Dân số dưới 15 tuổi25.64 %91/1964/1246.2%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên8.93 % of population 25+114/1759/1164.9%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên7.9 %95/1969/1248.2%5
Tỷ lệ đô thị hóa65.76 %90/19710/1245.4%5
Dân số sinh ở nước ngoài8.2 % of total74/1971/1237.3%4
CO2 bình quân đầu người4.45 t CO2/cap133(2)/19311(2)/1268.9%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người5.93 L pure alcohol 15+80/1965/1240.6%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ50.85 % of GDP123/1879/1165.5%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản6.77 % of GDP92/1867/1149.2%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp35.05 % of GDP32/1892/1116.7%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên9.59 % of GDP46/1914/1123.8%4
Chi tiêu quân sự2.05 % of GDP48/1933/1224.6%4
Lượng mưa hằng năm2,331 mm/yr24/1963/1212.0%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người58.92 kg/year85/1858/1245.7%5
Sản lượng điện hàng năm1.74 TWh142/18811/1275.3%6
Chi tiêu quân sự100 USD million139(15)/19412/1275.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân44.13 tourists/100 residents74/1962/1237.5%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân15.76 trips/100 people82/1954/1241.8%5
Nhập khẩu bình quân đầu người2,644.89 USD/person102/1934/1252.6%5
Xuất khẩu bình quân đầu người4,096.58 USD/person77/1934/1239.6%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19511(2)/1270.8%6
Lượng khách du lịch đến0.28 millions152(2)/19612/1277.6%7
Trữ lượng dầu thô2,400 million bbl35(2)/1046/1033.7%4
Tỷ lệ béo phì29.43 % of adults136/1918/1270.9%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.2 kg/yr67(7)/1892(2)/1236.8%4
Khu vực đồi núi14 %136(3)/1969/1269.6%6
Hồi giáo13.9 %67/1961/1233.9%4
Kitô giáo48.4 %124/19612/1263.0%6
Tuổi trung vị29.8 yrs92(2)/1966/1246.9%5
Nhiệt độ trung bình26.58 °C43/1961/1221.7%3
Nhập khẩu1,678 USD million166/19312/1285.8%7
Xuất khẩu2,599 USD million149/19312/1276.9%6
Tỷ suất sinh2.21 TFR85(2)/1964/1243.4%5
Tỷ lệ giết người6.52 per 100k135/1964/1268.6%6
Chỉ số dân chủ7.0345/1663/1226.8%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người8,856.14 USD96/1959/1249.0%5
GDP danh nghĩa4.87 Billions USD166/19612/1284.4%7
Mật độ dân số3.92 people/km²192/19711/1297.2%9
Dân số634,431166/19712/1284.0%7