Slovakia (SVK)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-51 % of GDP94/12933/4172.5%6
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân26.7 per million people49/11231/4243.3%5
Tỷ lệ tự chủ năng lượng31.1 %112/14024/3979.6%7
GDP bình quân đầu người, PPP49,466 Int'l $49/19633/4524.7%4
Súng dân sự6.5 per 100 people105(2)/1979/4653.3%5
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP36.5 % of GDP114/15920/4171.4%6
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)28.8 years51(2)/19629/4526.0%4
Tốc độ băng thông rộng trung bình145.19 Mbps15/19311/467.5%2
Nợ chính phủ60.3 % of GDP108(2)/18827/4357.4%5
Tuổi thọ78.1 years at birth50(3)/19631/4525.8%4
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực95.2 % of domestic supply49(3)/19718/4625.1%4
Số lượng điểm đến miễn thị thực183 Henley Passport Index 202522(6)/19718(4)/4612.2%3
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.1 % of adults 15-4910(57)/1876(20)/4520.1%3
Tỷ lệ ly hôn1.5 per 1000pop137(10)/19515(4)/4572.3%6
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo16.33 % of GDP34(2)/1788/4119.1%3
Tỷ lệ tự tử9.91 per 100k129/18414/4069.8%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.7 % of total pop. ages 15-6467/18911/4435.2%4
Cán cân tài khoản vãng lai-4.61 % of GDP139/19138/4572.5%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông90.08 % of pop. 25+12/1735/426.6%2
Dân số dưới 15 tuổi15.76 %159/19617/4580.9%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên25.29 % of population 25+41/17525/4223.1%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên18.54 %37/19633/4518.6%3
Tỷ lệ đô thị hóa53.19 %130/19741/4665.7%6
Dân số sinh ở nước ngoài5.9 % of total87/19738/4643.9%5
Chi tiêu cho R&D1.03 % of GDP40/14727/4226.9%4
CO2 bình quân đầu người6.4 t CO2/cap155/19334/4680.1%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người10.67 L pure alcohol 15+22/19617/4511.0%2
Giá trị gia tăng của dịch vụ59.96 % of GDP72(2)/18732/4538.5%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1.58 % of GDP153(2)/18628/4482.3%7
Tỷ trọng khu vực thứ cấp28.94 % of GDP61/1899/4532.0%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.23 % of GDP148/19126/4577.2%7
Chi tiêu quân sự1.31 % of GDP87/19325/4444.8%5
Lượng mưa hằng năm824 mm/yr117/19620/4559.4%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người60.61 kg/year78/18534/4041.9%5
Sản lượng điện hàng năm29.1 TWh73/18826/4138.6%4
Chi tiêu quân sự2,200 USD million63/19423/4532.2%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân102.36 tourists/100 residents46/19626/4523.2%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân96.09 trips/100 people14/19512/466.9%2
Nhập khẩu bình quân đầu người22,231.37 USD/person20/19317/4310.1%2
Xuất khẩu bình quân đầu người22,197.06 USD/person23/19318/4311.7%3
Tỷ lệ hút thuốc29.6 % of adults133(2)/16626/4180.1%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh5.21 millions36/19515/4618.2%3
Lượng khách du lịch đến5.55 millions55/19625/4527.8%4
Trữ lượng dầu thô9 million bbl98/10423/2393.8%8
Tỷ lệ béo phì25.13 % of adults117/19132/4161.0%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người4.2 kg/yr28(2)/18925/4214.8%3
Khu vực đồi núi68 %25(4)/19611(2)/4513.3%3
Sản lượng xe cơ giới993,000 units17/465/1935.9%4
Hồi giáo0.1 %164(15)/19642(4)/4587.0%7
Kitô giáo77 %89/19625/4545.2%5
Tuổi trung vị41.2 yrs37/19631/4518.6%3
Nhiệt độ trung bình8.83 °C173/19631/4688.0%7
Nhập khẩu120,540 USD million43/19323/4322.0%3
Xuất khẩu120,354 USD million43/19322/4322.0%3
Tỷ suất sinh1.57 TFR134/1969/4568.1%6
Tỷ lệ giết người1.12 per 100k55/19627/4627.8%4
Chỉ số dân chủ6.9448/16627/4028.6%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người31,241.76 USD45/19529/4522.8%3
GDP danh nghĩa167.73 Billions USD59/19623/4529.8%4
Mật độ dân số112.87 people/km²82/19721/4641.4%5
Dân số5,422,069119/19725/4660.2%6