Thụy Điển (SWE)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 13 % of GDP | 62/178 | 18/41 | 34.6% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 13.84 per 100k | 149/184 | 24/40 | 80.7% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 62.27 % of total pop. ages 15-64 | 125/189 | 42/44 | 65.9% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 6.48 % of GDP | 22/191 | 9/45 | 11.3% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 84.74 % of pop. 25+ | 20/173 | 9/42 | 11.3% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 16.99 % | 147/196 | 8/45 | 74.7% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 34.88 % of population 25+ | 17/175 | 9/42 | 9.4% | 2 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 20.75 % | 21/196 | 20/45 | 10.5% | 2 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 88.86 % | 24/197 | 9/46 | 11.9% | 3 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 21.4 % of total | 27/197 | 11/46 | 13.5% | 3 |
| Chi tiêu cho R&D | 3.6 % of GDP | 4/147 | 2/42 | 2.4% | 1 |
| CO2 bình quân đầu người | 3.43 t CO2/cap | 108/193 | 4/46 | 55.7% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 9.57 L pure alcohol 15+ | 36/196 | 25/45 | 18.1% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 66.43 % of GDP | 35/187 | 13/45 | 18.4% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 1.42 % of GDP | 157/186 | 30/44 | 84.1% | 7 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 21.69 % of GDP | 118/189 | 25/45 | 62.2% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 1.21 % of GDP | 112/191 | 8/45 | 58.4% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.69 % of GDP | 63/193 | 15/44 | 32.4% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 624 mm/yr | 142/196 | 34/45 | 72.2% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 68.06 kg/year | 62/185 | 26/40 | 33.2% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 170.71 TWh | 29/188 | 8/41 | 15.2% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 12,000 USD million | 26/194 | 10/45 | 13.1% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 71.24 tourists/100 residents | 58/196 | 35/45 | 29.3% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 57.52 trips/100 people | 28/195 | 18/46 | 14.1% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 28,982.63 USD/person | 15/193 | 13/43 | 7.5% | 2 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 32,058.69 USD/person | 15/193 | 12/43 | 7.5% | 2 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 21.8 % of adults | 93(2)/166 | 8/41 | 56.0% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 6.08 millions | 33/195 | 13/46 | 16.7% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 7.53 millions | 40/196 | 20/45 | 20.2% | 3 |
| Tỷ lệ béo phì | 16.98 % of adults | 69/191 | 9/41 | 35.9% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 10 kg/yr | 2(2)/189 | 2(2)/42 | 1.1% | 1 |
| Khu vực đồi núi | 25 % | 109(3)/196 | 26/45 | 55.9% | 5 |
| Sản lượng xe cơ giới | 268,487 units | 31/46 | 13/19 | 66.3% | 6 |
| Hồi giáo | 4.6 % | 91(2)/196 | 16/45 | 46.4% | 5 |
| Kitô giáo | 66.4 % | 105/196 | 35/45 | 53.3% | 5 |
| Tuổi trung vị | 41.1 yrs | 38/196 | 32/45 | 19.1% | 3 |
| Nhiệt độ trung bình | 3.23 °C | 189/196 | 42/46 | 96.2% | 9 |
| Nhập khẩu | 306,338 USD million | 28/193 | 12/43 | 14.2% | 3 |
| Xuất khẩu | 338,851 USD million | 28/193 | 12/43 | 14.2% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.44 TFR | 159(4)/196 | 24(3)/45 | 81.6% | 7 |
| Tỷ lệ giết người | 1.15 per 100k | 56/196 | 28/46 | 28.3% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 9.35 | 6/166 | 5/40 | 3.3% | 1 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 70,675.66 USD | 13/195 | 10/45 | 6.4% | 2 |
| GDP danh nghĩa | 711.5 Billions USD | 25/196 | 12/45 | 12.5% | 3 |
| Mật độ dân số | 25.87 people/km² | 163/197 | 42/46 | 82.5% | 7 |
| Dân số | 10,569,709 | 93/197 | 14/46 | 47.0% | 5 |