Eswatini (SWZ)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 29.12 % of GDP | 3/178 | 1/47 | 1.4% | 1 |
| Tỷ lệ tự tử | 27.23 per 100k | 182/184 | 53/54 | 98.6% | 9 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 62.39 % of total pop. ages 15-64 | 124/189 | 12/54 | 65.3% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 1.61 % of GDP | 65/191 | 12/54 | 33.8% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 35.81 % of pop. 25+ | 108/173 | 9/48 | 62.1% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 33.35 % | 58/196 | 43/54 | 29.3% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 6.41 % of population 25+ | 133/175 | 20/49 | 75.7% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.26 % | 139/196 | 12/54 | 70.7% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 26.25 % | 182/197 | 49/54 | 92.1% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.7 % of total | 121(2)/197 | 24/54 | 61.4% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.28 % of GDP | 92/147 | 20/37 | 62.2% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.92 t CO2/cap | 53(3)/193 | 39(2)/54 | 27.7% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 6.79 L pure alcohol 15+ | 69/196 | 12/54 | 34.9% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 51.36 % of GDP | 120/187 | 17/51 | 63.9% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 6.48 % of GDP | 95/186 | 42/51 | 50.8% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 34.74 % of GDP | 34/189 | 9/51 | 17.7% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 3 % of GDP | 85/191 | 41/52 | 44.2% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 0.91 % of GDP | 116/193 | 27/54 | 59.8% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 788 mm/yr | 119(2)/196 | 32(2)/54 | 60.7% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 26.1 kg/year | 135/185 | 19/52 | 72.7% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.61 TWh | 159/188 | 39/54 | 84.3% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 50 USD million | 154(9)/194 | 40(6)/54 | 81.2% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 40.23 tourists/100 residents | 77/196 | 5/54 | 39.0% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 39.43 trips/100 people | 45/195 | 1/52 | 22.8% | 3 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,904.54 USD/person | 119/193 | 11/54 | 61.4% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,714.65 USD/person | 110/193 | 10/54 | 56.7% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 11.4 % of adults | 36(2)/166 | 23/44 | 21.7% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.49 millions | 96/195 | 11/52 | 49.0% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.5 millions | 135/196 | 27/54 | 68.6% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 28.39 % of adults | 132/191 | 50/54 | 68.8% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 62 % | 41/196 | 6/54 | 20.7% | 3 |
| Hồi giáo | 0.8 % | 128(3)/196 | 47/54 | 65.6% | 6 |
| Kitô giáo | 91.9 % | 46/196 | 11/54 | 23.2% | 4 |
| Tuổi trung vị | 22.5 yrs | 144/196 | 12/54 | 73.2% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 20.64 °C | 113/196 | 47/54 | 57.4% | 5 |
| Nhập khẩu | 2,367 USD million | 160/193 | 43/54 | 82.6% | 7 |
| Xuất khẩu | 2,131 USD million | 154/193 | 38/54 | 79.5% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 2.68 TFR | 63/196 | 43/54 | 31.9% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 12.52 per 100k | 170/196 | 47/54 | 86.5% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 2.6 | 133/166 | 36/50 | 79.8% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 4,927.04 USD | 125/195 | 12/54 | 63.8% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 5.5 Billions USD | 164/196 | 44/54 | 83.4% | 7 |
| Mật độ dân số | 71.54 people/km² | 120/197 | 27/54 | 60.7% | 6 |
| Dân số | 1,242,822 | 158/197 | 49/54 | 79.9% | 7 |