Seychelles (SYC)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo4.17 % of GDP157/17845/4787.9%7
Tỷ lệ tự tử4.27 per 100k48/1849/5425.8%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động71.51 % of total pop. ages 15-6415/1892/547.7%2
Cán cân tài khoản vãng lai-7.67 % of GDP157/19142/5481.9%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông84.31 % of pop. 25+22/1731/4812.4%3
Dân số dưới 15 tuổi19.95 %119/19653/5460.5%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên9.52 % of population 25+109/1758/4962.0%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên8.54 %88/1963/5444.6%5
Tỷ lệ đô thị hóa45.29 %142/19728/5471.8%6
Dân số sinh ở nước ngoài10.2 % of total64/1975/5432.2%4
Chi tiêu cho R&D0.2 % of GDP107/14727/3772.4%6
CO2 bình quân đầu người12.76 t CO2/cap180/19354/5493.0%8
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người10.19 L pure alcohol 15+28/1964/5414.0%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ65.77 % of GDP41/1874/5121.7%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.45 % of GDP140/18649/5175.0%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp12.29 % of GDP170/18948/5189.7%8
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.12 % of GDP151(3)/19151/5279.3%7
Chi tiêu quân sự0.89 % of GDP117(2)/19328(2)/5460.6%6
Lượng mưa hằng năm2,330 mm/yr25/1964/5412.5%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người76.71 kg/year49/1851/5226.2%4
Sản lượng điện hàng năm0.63 TWh158/18838/5483.8%7
Chi tiêu quân sự20 USD million166(5)/19448(4)/5486.3%7
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân1,071.25 tourists/100 residents5/1961/542.3%1
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân15.66 trips/100 people84/1953/5242.8%5
Nhập khẩu bình quân đầu người18,433.67 USD/person27/1931/5413.7%3
Xuất khẩu bình quân đầu người14,428.86 USD/person38/1931/5419.4%3
Tỷ lệ hút thuốc17.8 % of adults74/16635/4444.3%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.02 millions179(2)/19547/5291.8%8
Lượng khách du lịch đến1.3 millions100(2)/19610(2)/5451.0%5
Tỷ lệ béo phì32.16 % of adults153/19152/5479.8%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người2.5 kg/yr45(6)/1891/5324.9%4
Khu vực đồi núi22 %118(7)/19623(3)/5461.5%6
Hồi giáo4.2 %96/19639/5448.7%5
Kitô giáo93 %37(4)/1969(2)/5419.4%3
Tuổi trung vị36.2 yrs61(2)/1962/5431.1%4
Nhiệt độ trung bình27.09 °C34/19616/5417.1%3
Nhập khẩu2,237 USD million162/19344/5483.7%7
Xuất khẩu1,751 USD million156/19339/5480.6%7
Tỷ suất sinh2.08 TFR94(2)/19650/5448.0%5
Tỷ lệ giết người7.97 per 100k148/19634/5475.3%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người17,674.65 USD66/1951/5433.6%4
GDP danh nghĩa2.25 Billions USD178/19651/5490.6%8
Mật độ dân số260.38 people/km²38/1976/5419.0%3
Dân số121,354181/19754/5491.6%8