Seychelles (SYC)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 4.17 % of GDP | 157/178 | 45/47 | 87.9% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.27 per 100k | 48/184 | 9/54 | 25.8% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 71.51 % of total pop. ages 15-64 | 15/189 | 2/54 | 7.7% | 2 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -7.67 % of GDP | 157/191 | 42/54 | 81.9% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 84.31 % of pop. 25+ | 22/173 | 1/48 | 12.4% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 19.95 % | 119/196 | 53/54 | 60.5% | 6 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 9.52 % of population 25+ | 109/175 | 8/49 | 62.0% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 8.54 % | 88/196 | 3/54 | 44.6% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 45.29 % | 142/197 | 28/54 | 71.8% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 10.2 % of total | 64/197 | 5/54 | 32.2% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.2 % of GDP | 107/147 | 27/37 | 72.4% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 12.76 t CO2/cap | 180/193 | 54/54 | 93.0% | 8 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 10.19 L pure alcohol 15+ | 28/196 | 4/54 | 14.0% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 65.77 % of GDP | 41/187 | 4/51 | 21.7% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 2.45 % of GDP | 140/186 | 49/51 | 75.0% | 6 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 12.29 % of GDP | 170/189 | 48/51 | 89.7% | 8 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.12 % of GDP | 151(3)/191 | 51/52 | 79.3% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 0.89 % of GDP | 117(2)/193 | 28(2)/54 | 60.6% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,330 mm/yr | 25/196 | 4/54 | 12.5% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 76.71 kg/year | 49/185 | 1/52 | 26.2% | 4 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.63 TWh | 158/188 | 38/54 | 83.8% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 20 USD million | 166(5)/194 | 48(4)/54 | 86.3% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 1,071.25 tourists/100 residents | 5/196 | 1/54 | 2.3% | 1 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 15.66 trips/100 people | 84/195 | 3/52 | 42.8% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 18,433.67 USD/person | 27/193 | 1/54 | 13.7% | 3 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 14,428.86 USD/person | 38/193 | 1/54 | 19.4% | 3 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 17.8 % of adults | 74/166 | 35/44 | 44.3% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.02 millions | 179(2)/195 | 47/52 | 91.8% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.3 millions | 100(2)/196 | 10(2)/54 | 51.0% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 32.16 % of adults | 153/191 | 52/54 | 79.8% | 7 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2.5 kg/yr | 45(6)/189 | 1/53 | 24.9% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 22 % | 118(7)/196 | 23(3)/54 | 61.5% | 6 |
| Hồi giáo | 4.2 % | 96/196 | 39/54 | 48.7% | 5 |
| Kitô giáo | 93 % | 37(4)/196 | 9(2)/54 | 19.4% | 3 |
| Tuổi trung vị | 36.2 yrs | 61(2)/196 | 2/54 | 31.1% | 4 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.09 °C | 34/196 | 16/54 | 17.1% | 3 |
| Nhập khẩu | 2,237 USD million | 162/193 | 44/54 | 83.7% | 7 |
| Xuất khẩu | 1,751 USD million | 156/193 | 39/54 | 80.6% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 2.08 TFR | 94(2)/196 | 50/54 | 48.0% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 7.97 per 100k | 148/196 | 34/54 | 75.3% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 17,674.65 USD | 66/195 | 1/54 | 33.6% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 2.25 Billions USD | 178/196 | 51/54 | 90.6% | 8 |
| Mật độ dân số | 260.38 people/km² | 38/197 | 6/54 | 19.0% | 3 |
| Dân số | 121,354 | 181/197 | 54/54 | 91.6% | 8 |