Togo (TGO)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 11.41 % of GDP | 84/178 | 19/47 | 46.9% | 5 |
| Tỷ lệ tự tử | 9.34 per 100k | 124/184 | 46/54 | 67.1% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 57.26 % of total pop. ages 15-64 | 161/189 | 29/54 | 84.9% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -0.9 % of GDP | 89(2)/191 | 16/54 | 46.6% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 10.98 % of pop. 25+ | 158/173 | 34/48 | 91.0% | 8 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 39.53 % | 27(2)/196 | 25(2)/54 | 13.8% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 4.44 % of population 25+ | 148/175 | 27/49 | 84.3% | 7 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.21 % | 165/196 | 31/54 | 83.9% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 43.81 % | 145/197 | 31/54 | 73.4% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 3 % of total | 117/197 | 21/54 | 59.1% | 5 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.22 % of GDP | 102/147 | 25/37 | 69.0% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.28 t CO2/cap | 18(3)/193 | 17(3)/54 | 9.6% | 2 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.44 L pure alcohol 15+ | 154/196 | 38/54 | 78.3% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 49.16 % of GDP | 133/187 | 22/51 | 70.9% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 21.33 % of GDP | 32/186 | 23/51 | 16.9% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 20.43 % of GDP | 124/189 | 36/51 | 65.3% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 7.86 % of GDP | 53(2)/191 | 24/52 | 27.7% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.82 % of GDP | 129/193 | 32/54 | 66.6% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,168 mm/yr | 86/196 | 21/54 | 43.6% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 10.66 kg/year | 172/185 | 42/52 | 92.7% | 8 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.71 TWh | 157/188 | 37/54 | 83.2% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 100 USD million | 139(15)/194 | 34(6)/54 | 75.0% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 5.04 tourists/100 residents | 140/196 | 22/54 | 71.2% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 2.84 trips/100 people | 133/195 | 16/52 | 67.9% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 397.36 USD/person | 164/193 | 30/54 | 84.7% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 180.87 USD/person | 170/193 | 39/54 | 87.8% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 6.3 % of adults | 9/166 | 7/44 | 5.1% | 2 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.27 millions | 113(3)/195 | 17/52 | 58.2% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.48 millions | 136/196 | 28/54 | 69.1% | 6 |
| Tỷ lệ béo phì | 12.12 % of adults | 48/191 | 29/54 | 24.9% | 4 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 7 % | 152(2)/196 | 41/54 | 77.6% | 7 |
| Hồi giáo | 14 % | 66/196 | 30/54 | 33.4% | 4 |
| Kitô giáo | 42.1 % | 127/196 | 32/54 | 64.5% | 6 |
| Tuổi trung vị | 20 yrs | 162(3)/196 | 22(2)/54 | 82.9% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.33 °C | 28/196 | 14/54 | 14.0% | 3 |
| Nhập khẩu | 3,781 USD million | 152/193 | 38/54 | 78.5% | 7 |
| Xuất khẩu | 1,721 USD million | 157/193 | 40/54 | 81.1% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 4.07 TFR | 19/196 | 17/54 | 9.4% | 2 |
| Tỷ lệ giết người | 9.1 per 100k | 155(2)/196 | 40(2)/54 | 79.1% | 7 |
| Chỉ số dân chủ | 2.88 | 123/166 | 31/50 | 73.8% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,341.02 USD | 171/195 | 34/54 | 87.4% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 12.18 Billions USD | 153/196 | 39/54 | 77.8% | 7 |
| Mật độ dân số | 171.07 people/km² | 57/197 | 11/54 | 28.7% | 4 |
| Dân số | 9,515,236 | 98/197 | 33/54 | 49.5% | 5 |