Thái Lan (THA)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo24.33 % of GDP10/1786/455.3%2
Tỷ lệ tự tử16.59 per 100k166/18444/4789.9%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động69.89 % of total pop. ages 15-6421/18912/4610.8%2
Cán cân tài khoản vãng lai2.21 % of GDP56(2)/19120/4429.3%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông39.11 % of pop. 25+105/17328/4360.4%6
Dân số dưới 15 tuổi14.75 %172/19644/4887.5%7
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên17.35 % of population 25+74/17524/4442.0%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên15.36 %55/1965/4827.8%4
Tỷ lệ đô thị hóa61.87 %105/19727/4853.0%5
Dân số sinh ở nước ngoài4.4 % of total100(3)/19721/4851.0%5
Chi tiêu cho R&D0.94 % of GDP45/14710/4130.3%4
CO2 bình quân đầu người3.94 t CO2/cap119/19324/4861.4%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.99 L pure alcohol 15+53/1965/4826.8%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ59.15 % of GDP78(2)/18710/4541.7%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản8.71 % of GDP75/18619/4540.1%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp32.14 % of GDP45/18923/4723.5%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.82 % of GDP99/19129/4651.6%5
Chi tiêu quân sự1.34 % of GDP84/19329/4643.3%5
Lượng mưa hằng năm1,622 mm/yr57/19616/4828.8%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người25.93 kg/year136/18531/4573.2%6
Sản lượng điện hàng năm188.24 TWh25/18812/4813.0%3
Chi tiêu quân sự7,500 USD million36/19414/4618.3%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân39.28 tourists/100 residents79/19614/4840.1%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân14.58 trips/100 people85/19518/4843.3%5
Nhập khẩu bình quân đầu người4,900.01 USD/person83/19317/4742.7%5
Xuất khẩu bình quân đầu người5,151.39 USD/person68/19316/4735.0%4
Tỷ lệ hút thuốc18.4 % of adults76/16613/4445.5%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh10.45 millions21/1956/4810.5%2
Lượng khách du lịch đến28.15 millions12/1963/485.9%2
Trữ lượng dầu thô300 million bbl58/10423/3655.3%5
Tỷ lệ béo phì14.91 % of adults57/19118/4729.6%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.7 kg/yr86(3)/18921(2)/4645.8%5
Khu vực đồi núi34 %93(2)/19630(2)/4847.4%5
Sản lượng xe cơ giới1,468,997 units10/465/1720.7%3
Hồi giáo5.4 %87/19634/4844.1%5
Kitô giáo1 %180(3)/19638(3)/4892.1%8
Tuổi trung vị40.1 yrs42/1965/4821.2%3
Nhiệt độ trung bình26.85 °C38/19611/4719.1%3
Nhập khẩu351,174 USD million25/1939/4712.7%3
Xuất khẩu369,190 USD million26/19310/4713.2%3
Tỷ suất sinh1.2 TFR186(2)/19644/4894.9%8
Tỷ lệ giết người4.79 per 100k123/19644/4862.5%6
Chỉ số dân chủ6.5954/1668/4632.2%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người8,105.07 USD101/19521/4851.5%5
GDP danh nghĩa561.51 Billions USD31/19612/4815.6%3
Mật độ dân số140.35 people/km²70/19723/4835.3%4
Dân số71,668,01120/19711/489.9%2