Tajikistan (TJK)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo14.61 % of GDP48/17822/4526.7%4
Tỷ lệ tự tử2.43 per 100k22/18412/4711.7%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động59.89 % of total pop. ages 15-64140/18941/4673.8%6
Cán cân tài khoản vãng lai6.52 % of GDP21/1917/4410.7%2
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông80.67 % of pop. 25+34/17311/4319.4%3
Dân số dưới 15 tuổi36.26 %50/1966/4825.3%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên16.34 % of population 25+79/17526/4444.9%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên3.85 %147(2)/19638(2)/4875.0%6
Tỷ lệ đô thị hóa26.18 %183/19746/4892.6%8
Dân số sinh ở nước ngoài2.6 % of total123(7)/19727(2)/4863.7%6
Chi tiêu cho R&D0.09 % of GDP127/14733/4186.1%7
CO2 bình quân đầu người0.93 t CO2/cap56/1938/4828.8%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.74 L pure alcohol 15+163(2)/19631(2)/4883.2%7
Giá trị gia tăng của dịch vụ34.71 % of GDP183/18745/4597.6%9
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản22.86 % of GDP25/1864/4513.2%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp33.64 % of GDP40/18922/4720.9%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên9.05 % of GDP48/19117/4624.9%4
Chi tiêu quân sự1.58 % of GDP71/19326/4636.5%4
Lượng mưa hằng năm691 mm/yr128/19623/4865.1%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người35.89 kg/year118/18526/4563.5%6
Sản lượng điện hàng năm24.01 TWh78/18831/4841.2%5
Chi tiêu quân sự300 USD million115(8)/19440/4660.8%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân2.83 tourists/100 residents151/19636/4876.8%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.29 trips/100 people181/19545/4892.6%8
Nhập khẩu bình quân đầu người560.01 USD/person155/19340/4780.1%7
Xuất khẩu bình quân đầu người165.52 USD/person171/19342/4788.3%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.03 millions161/19546/4882.3%7
Lượng khách du lịch đến0.3 millions147(4)/19640(2)/4875.5%6
Trữ lượng dầu thô12 million bbl93(4)/10433(2)/3690.4%8
Tỷ lệ béo phì21.93 % of adults101/19125/4752.6%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18935(11)/4677.0%6
Khu vực đồi núi91.9 %5/1962/482.3%1
Hồi giáo97.9 %14/1967/486.9%2
Kitô giáo1 %180(3)/19638(3)/4892.1%8
Tuổi trung vị23.6 yrs135/19640/4868.6%6
Nhiệt độ trung bình3.85 °C188/19645/4795.7%8
Nhập khẩu5,931 USD million142/19344/4773.3%6
Xuất khẩu1,753 USD million155/19343/4780.1%7
Tỷ suất sinh2.99 TFR56/1967/4828.3%4
Tỷ lệ giết người0.89 per 100k41/19616/4820.7%3
Chỉ số dân chủ1.94154/16640/4692.5%8
GDP danh nghĩa bình quân đầu người1,938.92 USD159/19540/4881.3%7
GDP danh nghĩa18.94 Billions USD136/19639/4869.1%6
Mật độ dân số74.86 people/km²116/19736/4858.6%5
Dân số10,590,92791/19729/4845.9%5