Tajikistan (TJK)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 14.61 % of GDP | 48/178 | 22/45 | 26.7% | 4 |
| Tỷ lệ tự tử | 2.43 per 100k | 22/184 | 12/47 | 11.7% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 59.89 % of total pop. ages 15-64 | 140/189 | 41/46 | 73.8% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 6.52 % of GDP | 21/191 | 7/44 | 10.7% | 2 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 80.67 % of pop. 25+ | 34/173 | 11/43 | 19.4% | 3 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 36.26 % | 50/196 | 6/48 | 25.3% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 16.34 % of population 25+ | 79/175 | 26/44 | 44.9% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.85 % | 147(2)/196 | 38(2)/48 | 75.0% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 26.18 % | 183/197 | 46/48 | 92.6% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.6 % of total | 123(7)/197 | 27(2)/48 | 63.7% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.09 % of GDP | 127/147 | 33/41 | 86.1% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.93 t CO2/cap | 56/193 | 8/48 | 28.8% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.74 L pure alcohol 15+ | 163(2)/196 | 31(2)/48 | 83.2% | 7 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 34.71 % of GDP | 183/187 | 45/45 | 97.6% | 9 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 22.86 % of GDP | 25/186 | 4/45 | 13.2% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 33.64 % of GDP | 40/189 | 22/47 | 20.9% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 9.05 % of GDP | 48/191 | 17/46 | 24.9% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 1.58 % of GDP | 71/193 | 26/46 | 36.5% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 691 mm/yr | 128/196 | 23/48 | 65.1% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 35.89 kg/year | 118/185 | 26/45 | 63.5% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 24.01 TWh | 78/188 | 31/48 | 41.2% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 300 USD million | 115(8)/194 | 40/46 | 60.8% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 2.83 tourists/100 residents | 151/196 | 36/48 | 76.8% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.29 trips/100 people | 181/195 | 45/48 | 92.6% | 8 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 560.01 USD/person | 155/193 | 40/47 | 80.1% | 7 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 165.52 USD/person | 171/193 | 42/47 | 88.3% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.03 millions | 161/195 | 46/48 | 82.3% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.3 millions | 147(4)/196 | 40(2)/48 | 75.5% | 6 |
| Trữ lượng dầu thô | 12 million bbl | 93(4)/104 | 33(2)/36 | 90.4% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 21.93 % of adults | 101/191 | 25/47 | 52.6% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 35(11)/46 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 91.9 % | 5/196 | 2/48 | 2.3% | 1 |
| Hồi giáo | 97.9 % | 14/196 | 7/48 | 6.9% | 2 |
| Kitô giáo | 1 % | 180(3)/196 | 38(3)/48 | 92.1% | 8 |
| Tuổi trung vị | 23.6 yrs | 135/196 | 40/48 | 68.6% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 3.85 °C | 188/196 | 45/47 | 95.7% | 8 |
| Nhập khẩu | 5,931 USD million | 142/193 | 44/47 | 73.3% | 6 |
| Xuất khẩu | 1,753 USD million | 155/193 | 43/47 | 80.1% | 7 |
| Tỷ suất sinh | 2.99 TFR | 56/196 | 7/48 | 28.3% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 0.89 per 100k | 41/196 | 16/48 | 20.7% | 3 |
| Chỉ số dân chủ | 1.94 | 154/166 | 40/46 | 92.5% | 8 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,938.92 USD | 159/195 | 40/48 | 81.3% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 18.94 Billions USD | 136/196 | 39/48 | 69.1% | 6 |
| Mật độ dân số | 74.86 people/km² | 116/197 | 36/48 | 58.6% | 5 |
| Dân số | 10,590,927 | 91/197 | 29/48 | 45.9% | 5 |