Turkmenistan (TKM)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 17.96 % of GDP | 27/178 | 15/45 | 14.9% | 3 |
| Tỷ lệ tự tử | 6.83 per 100k | 84/184 | 34/47 | 45.4% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 63.96 % of total pop. ages 15-64 | 100/189 | 31/46 | 52.6% | 5 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 1.5 % of GDP | 68/191 | 22/44 | 35.3% | 4 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 98.38 % of pop. 25+ | 1/173 | 1/43 | 0.3% | 1 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 31.51 % | 66/196 | 10/48 | 33.4% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 9.59 % of population 25+ | 108/175 | 33/44 | 61.4% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.53 % | 133/196 | 35/48 | 67.6% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 47.09 % | 138/197 | 33/48 | 69.8% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.6 % of total | 123(7)/197 | 27(2)/48 | 63.7% | 6 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.09 % of GDP | 126/147 | 32/41 | 85.4% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 10.51 t CO2/cap | 175/193 | 38/48 | 90.4% | 8 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.62 L pure alcohol 15+ | 132/196 | 19/48 | 67.1% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 50.35 % of GDP | 127/187 | 26/45 | 67.6% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 12.17 % of GDP | 59/186 | 14/45 | 31.5% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 37.48 % of GDP | 23/189 | 16/47 | 11.9% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 13.49 % of GDP | 35/191 | 15/46 | 18.1% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 0.65 % of GDP | 150/193 | 44/46 | 77.5% | 7 |
| Lượng mưa hằng năm | 161 mm/yr | 184/196 | 41/48 | 93.6% | 8 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 58.98 kg/year | 84/185 | 14/45 | 45.1% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 33.01 TWh | 71/188 | 27/48 | 37.5% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 500 USD million | 102(5)/194 | 35(3)/46 | 53.4% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 5.07 tourists/100 residents | 139/196 | 32/48 | 70.7% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.51 trips/100 people | 174/195 | 44/48 | 89.0% | 7 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,009.14 USD/person | 137/193 | 35/47 | 70.7% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,089.33 USD/person | 123/193 | 30/47 | 63.5% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 5.8 % of adults | 5(2)/166 | 1/44 | 3.0% | 1 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.04 millions | 158(2)/195 | 45/48 | 81.0% | 7 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.38 millions | 141/196 | 39/48 | 71.7% | 6 |
| Trữ lượng dầu thô | 600 million bbl | 49(4)/104 | 20(2)/36 | 48.1% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 21.37 % of adults | 94/191 | 24/47 | 49.0% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 35(11)/46 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 22 % | 118(7)/196 | 35(3)/48 | 61.5% | 6 |
| Hồi giáo | 93.1 % | 27/196 | 13/48 | 13.5% | 3 |
| Kitô giáo | 5.5 % | 153/196 | 20/48 | 77.8% | 7 |
| Tuổi trung vị | 28.6 yrs | 106(3)/196 | 28(2)/48 | 54.3% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 16.66 °C | 129/196 | 30/47 | 65.6% | 6 |
| Nhập khẩu | 7,563 USD million | 134/193 | 41/47 | 69.2% | 6 |
| Xuất khẩu | 8,164 USD million | 115/193 | 36/47 | 59.3% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 2.63 TFR | 68/196 | 12/48 | 34.4% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 1.01 per 100k | 49/196 | 19/48 | 24.7% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 1.54 | 159/166 | 42/46 | 95.5% | 8 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 12,300.47 USD | 81/195 | 18/48 | 41.3% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 76.9 Billions USD | 87/196 | 27/48 | 44.1% | 5 |
| Mật độ dân số | 15.67 people/km² | 180/197 | 46/48 | 91.1% | 8 |
| Dân số | 7,494,498 | 104/197 | 33/48 | 52.5% | 5 |