Turkmenistan (TKM)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo17.96 % of GDP27/17815/4514.9%3
Tỷ lệ tự tử6.83 per 100k84/18434/4745.4%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động63.96 % of total pop. ages 15-64100/18931/4652.6%5
Cán cân tài khoản vãng lai1.5 % of GDP68/19122/4435.3%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông98.38 % of pop. 25+1/1731/430.3%1
Dân số dưới 15 tuổi31.51 %66/19610/4833.4%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên9.59 % of population 25+108/17533/4461.4%6
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.53 %133/19635/4867.6%6
Tỷ lệ đô thị hóa47.09 %138/19733/4869.8%6
Dân số sinh ở nước ngoài2.6 % of total123(7)/19727(2)/4863.7%6
Chi tiêu cho R&D0.09 % of GDP126/14732/4185.4%7
CO2 bình quân đầu người10.51 t CO2/cap175/19338/4890.4%8
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người2.62 L pure alcohol 15+132/19619/4867.1%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ50.35 % of GDP127/18726/4567.6%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản12.17 % of GDP59/18614/4531.5%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp37.48 % of GDP23/18916/4711.9%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên13.49 % of GDP35/19115/4618.1%3
Chi tiêu quân sự0.65 % of GDP150/19344/4677.5%7
Lượng mưa hằng năm161 mm/yr184/19641/4893.6%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người58.98 kg/year84/18514/4545.1%5
Sản lượng điện hàng năm33.01 TWh71/18827/4837.5%4
Chi tiêu quân sự500 USD million102(5)/19435(3)/4653.4%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân5.07 tourists/100 residents139/19632/4870.7%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.51 trips/100 people174/19544/4889.0%7
Nhập khẩu bình quân đầu người1,009.14 USD/person137/19335/4770.7%6
Xuất khẩu bình quân đầu người1,089.33 USD/person123/19330/4763.5%6
Tỷ lệ hút thuốc5.8 % of adults5(2)/1661/443.0%1
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.04 millions158(2)/19545/4881.0%7
Lượng khách du lịch đến0.38 millions141/19639/4871.7%6
Trữ lượng dầu thô600 million bbl49(4)/10420(2)/3648.1%5
Tỷ lệ béo phì21.37 % of adults94/19124/4749.0%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18935(11)/4677.0%6
Khu vực đồi núi22 %118(7)/19635(3)/4861.5%6
Hồi giáo93.1 %27/19613/4813.5%3
Kitô giáo5.5 %153/19620/4877.8%7
Tuổi trung vị28.6 yrs106(3)/19628(2)/4854.3%5
Nhiệt độ trung bình16.66 °C129/19630/4765.6%6
Nhập khẩu7,563 USD million134/19341/4769.2%6
Xuất khẩu8,164 USD million115/19336/4759.3%5
Tỷ suất sinh2.63 TFR68/19612/4834.4%4
Tỷ lệ giết người1.01 per 100k49/19619/4824.7%4
Chỉ số dân chủ1.54159/16642/4695.5%8
GDP danh nghĩa bình quân đầu người12,300.47 USD81/19518/4841.3%5
GDP danh nghĩa76.9 Billions USD87/19627/4844.1%5
Mật độ dân số15.67 people/km²180/19746/4891.1%8
Dân số7,494,498104/19733/4852.5%5