Đông Timor (TLS)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo1.9 % of GDP169/17843/4594.7%8
Tỷ lệ tự tử3.56 per 100k39/18420/4720.9%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động61.06 % of total pop. ages 15-64133/18938/4670.1%6
Cán cân tài khoản vãng lai-31.49 % of GDP190/19144/4499.2%9
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông63.46 % of pop. 25+63/17319/4336.1%4
Dân số dưới 15 tuổi33.66 %56/1967/4828.3%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên20.37 % of population 25+57/17518/4432.3%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên5.28 %121/19630/4861.5%6
Tỷ lệ đô thị hóa28.66 %178/19745/4890.1%8
Dân số sinh ở nước ngoài0.6 % of total169(7)/19737(2)/4887.1%7
CO2 bình quân đầu người0.48 t CO2/cap33/1933/4816.8%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.17 L pure alcohol 15+182/19640/4892.6%8
Giá trị gia tăng của dịch vụ71.63 % of GDP19/1874/459.9%2
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản20.16 % of GDP37/1867/4519.6%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp11.82 % of GDP173/18944/4791.3%8
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên34.73 % of GDP6/1912/462.9%1
Chi tiêu quân sự2.26 % of GDP41(2)/19318(2)/4621.2%3
Lượng mưa hằng năm1,500 mm/yr66(2)/19617(2)/4833.7%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người29.78 kg/year131/18530/4570.5%6
Sản lượng điện hàng năm0.51 TWh163(2)/18848/4886.7%7
Chi tiêu quân sự50 USD million154(9)/19446/4681.2%7
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.43 tourists/100 residents186/19643/4894.6%8
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân1.43 trips/100 people150/19536/4876.7%6
Nhập khẩu bình quân đầu người985.98 USD/person141/19337/4772.8%6
Xuất khẩu bình quân đầu người1,652.82 USD/person112/19328/4757.8%5
Tỷ lệ hút thuốc48.6 % of adults166/16644/4499.7%9
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.02 millions168(11)/19547/4888.5%7
Lượng khách du lịch đến0.01 millions191/19647/4897.2%9
Trữ lượng dầu thô719 million bbl47/10419/3644.7%5
Tỷ lệ béo phì3.05 % of adults3/1912/471.3%1
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.5 kg/yr94(12)/18926(2)/4652.4%5
Khu vực đồi núi54 %60(2)/19621/4830.6%4
Hồi giáo0.3 %143(7)/19641(3)/4874.2%6
Kitô giáo99.6 %1/1961/480.3%1
Tuổi trung vị20.4 yrs154(2)/19645/4878.6%7
Nhiệt độ trung bình24.57 °C82/19620/4741.6%5
Nhập khẩu1,381 USD million172/19347/4788.9%7
Xuất khẩu2,315 USD million152/19342/4778.5%7
Tỷ suất sinh2.56 TFR73/19615/4837.0%4
Tỷ lệ giết người4.07 per 100k111/19639/4856.4%5
Chỉ số dân chủ6.9746/1666/4627.4%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người1,519.89 USD166/19543/4884.9%7
GDP danh nghĩa2.21 Billions USD179/19648/4891.1%8
Mật độ dân số93.09 people/km²98/19732/4849.5%5
Dân số1,400,638153/19745/4877.4%7