Tonga (TON)

Châu Đại Dương

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo4.96 % of GDP151/1786/1284.6%7
Tỷ lệ tự tử4.73 per 100k57/1842/1030.7%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động57.88 % of total pop. ages 15-64156/18912/1482.3%7
Cán cân tài khoản vãng lai-6.72 % of GDP151/1918/1478.8%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông41.55 % of pop. 25+100/1738/1357.5%5
Dân số dưới 15 tuổi35.4 %52/1965/1426.3%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên11.42 % of population 25+94/1755/1353.4%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên6.72 %104/1964/1452.8%5
Tỷ lệ đô thị hóa21.15 %191/19712/1496.7%9
Dân số sinh ở nước ngoài3.4 % of total112(2)/1976/1456.9%5
CO2 bình quân đầu người1.95 t CO2/cap77/1935/1039.6%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.36 L pure alcohol 15+176/19614/1489.5%8
Giá trị gia tăng của dịch vụ49.99 % of GDP129/18710/1268.7%6
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản18.96 % of GDP40/1866/1221.2%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp14.87 % of GDP162/1896/1285.4%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.04 % of GDP162(3)/1918(2)/1485.1%7
Chi tiêu quân sự1.62 % of GDP68/1935/1435.0%4
Lượng mưa hằng năm1,750 mm/yr49/19611/1424.7%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người147.7 kg/year1/1851/130.3%1
Sản lượng điện hàng năm0.07 TWh185/1888/1098.1%9
Chi tiêu quân sự10 USD million172(11)/1945(4)/1491.0%8
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân21.12 tourists/100 residents97/1966/1449.2%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân9.6 trips/100 people96/1957/1449.0%5
Nhập khẩu bình quân đầu người3,686.11 USD/person90/1938/1446.4%5
Xuất khẩu bình quân đầu người575.95 USD/person143/19310/1473.8%6
Tỷ lệ hút thuốc32 % of adults143/1668/1385.8%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.01 millions181(6)/1957(2)/1493.8%8
Lượng khách du lịch đến0.02 millions185/1967/1494.1%8
Tỷ lệ béo phì72.06 % of adults191/19114/1499.7%9
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.6 kg/yr89(5)/1896(2)/1347.9%5
Khu vực đồi núi0 %179(18)/19610(5)/1495.4%8
Hồi giáo0 %179(18)/1969(6)/1495.4%8
Kitô giáo97.2 %8(3)/1963(3)/144.3%2
Tuổi trung vị23.3 yrs137(3)/1968/1470.2%6
Nhiệt độ trung bình25.01 °C70/1969/1435.5%4
Nhập khẩu384 USD million186/1938/1496.1%9
Xuất khẩu60 USD million189/19310/1497.7%9
Tỷ suất sinh3.07 TFR54/1967/1427.3%4
Tỷ lệ giết người0.95 per 100k45/1965/1322.7%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người7,238 USD106/1956/1454.1%5
GDP danh nghĩa0.62 Billions USD190/1968/1496.7%9
Mật độ dân số145.27 people/km²68/1976/1434.3%4
Dân số104,175184/19710/1493.1%8