Tonga (TON)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 4.96 % of GDP | 151/178 | 6/12 | 84.6% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 4.73 per 100k | 57/184 | 2/10 | 30.7% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 57.88 % of total pop. ages 15-64 | 156/189 | 12/14 | 82.3% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -6.72 % of GDP | 151/191 | 8/14 | 78.8% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 41.55 % of pop. 25+ | 100/173 | 8/13 | 57.5% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 35.4 % | 52/196 | 5/14 | 26.3% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 11.42 % of population 25+ | 94/175 | 5/13 | 53.4% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 6.72 % | 104/196 | 4/14 | 52.8% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 21.15 % | 191/197 | 12/14 | 96.7% | 9 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 3.4 % of total | 112(2)/197 | 6/14 | 56.9% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 1.95 t CO2/cap | 77/193 | 5/10 | 39.6% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 0.36 L pure alcohol 15+ | 176/196 | 14/14 | 89.5% | 8 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 49.99 % of GDP | 129/187 | 10/12 | 68.7% | 6 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 18.96 % of GDP | 40/186 | 6/12 | 21.2% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 14.87 % of GDP | 162/189 | 6/12 | 85.4% | 7 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.04 % of GDP | 162(3)/191 | 8(2)/14 | 85.1% | 7 |
| Chi tiêu quân sự | 1.62 % of GDP | 68/193 | 5/14 | 35.0% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,750 mm/yr | 49/196 | 11/14 | 24.7% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 147.7 kg/year | 1/185 | 1/13 | 0.3% | 1 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.07 TWh | 185/188 | 8/10 | 98.1% | 9 |
| Chi tiêu quân sự | 10 USD million | 172(11)/194 | 5(4)/14 | 91.0% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 21.12 tourists/100 residents | 97/196 | 6/14 | 49.2% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 9.6 trips/100 people | 96/195 | 7/14 | 49.0% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 3,686.11 USD/person | 90/193 | 8/14 | 46.4% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 575.95 USD/person | 143/193 | 10/14 | 73.8% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 32 % of adults | 143/166 | 8/13 | 85.8% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.01 millions | 181(6)/195 | 7(2)/14 | 93.8% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.02 millions | 185/196 | 7/14 | 94.1% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 72.06 % of adults | 191/191 | 14/14 | 99.7% | 9 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.6 kg/yr | 89(5)/189 | 6(2)/13 | 47.9% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 10(5)/14 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 9(6)/14 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 97.2 % | 8(3)/196 | 3(3)/14 | 4.3% | 2 |
| Tuổi trung vị | 23.3 yrs | 137(3)/196 | 8/14 | 70.2% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 25.01 °C | 70/196 | 9/14 | 35.5% | 4 |
| Nhập khẩu | 384 USD million | 186/193 | 8/14 | 96.1% | 9 |
| Xuất khẩu | 60 USD million | 189/193 | 10/14 | 97.7% | 9 |
| Tỷ suất sinh | 3.07 TFR | 54/196 | 7/14 | 27.3% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 0.95 per 100k | 45/196 | 5/13 | 22.7% | 3 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 7,238 USD | 106/195 | 6/14 | 54.1% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 0.62 Billions USD | 190/196 | 8/14 | 96.7% | 9 |
| Mật độ dân số | 145.27 people/km² | 68/197 | 6/14 | 34.3% | 4 |
| Dân số | 104,175 | 184/197 | 10/14 | 93.1% | 8 |