Trinidad và Tobago (TTO)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo14.38 % of GDP49/1784/2227.2%4
Tỷ lệ tự tử13.34 per 100k146/18419/2179.1%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động69.86 % of total pop. ages 15-6422/1895/2011.4%3
Cán cân tài khoản vãng lai2.52 % of GDP52/1914/2227.0%4
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông63.4 % of pop. 25+64/1734/1636.7%4
Dân số dưới 15 tuổi17.76 %140(2)/19618/2371.4%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên10.14 % of population 25+105/17511/1659.7%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên12.38 %66/1966/2333.4%4
Tỷ lệ đô thị hóa53.96 %129/19717/2365.2%6
Dân số sinh ở nước ngoài7.5 % of total78/19711/2339.3%4
Chi tiêu cho R&D0.05 % of GDP138/14713/1493.5%8
CO2 bình quân đầu người19.71 t CO2/cap187/19323/2396.6%9
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người6.03 L pure alcohol 15+78/1968/2339.5%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ59.18 % of GDP76/18718/2340.4%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.78 % of GDP173/18622/2392.7%8
Tỷ trọng khu vực thứ cấp34.64 % of GDP35/1891/2318.3%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên7.86 % of GDP53(2)/1911/2327.7%4
Chi tiêu quân sự0.75 % of GDP138(2)/19310/2371.5%6
Lượng mưa hằng năm2,200 mm/yr29(2)/1966/2314.8%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người62.65 kg/year74/18514/2339.7%4
Sản lượng điện hàng năm9.55 TWh109/18810/2357.7%5
Chi tiêu quân sự200 USD million125(12)/19410(2)/2367.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân18.27 tourists/100 residents103/19618/2352.3%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân19.73 trips/100 people75/19512/2338.2%4
Nhập khẩu bình quân đầu người7,447.02 USD/person65/19310/2333.4%4
Xuất khẩu bình quân đầu người8,101.83 USD/person54/1935/2327.7%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.27 millions113(3)/19510(2)/2358.2%5
Lượng khách du lịch đến0.25 millions154/19620/2378.3%7
Trữ lượng dầu thô200 million bbl60(10)/1044/861.5%6
Tỷ lệ béo phì29.9 % of adults141/1916/2373.6%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1.2 kg/yr67(7)/1893(2)/2336.8%4
Khu vực đồi núi28 %100(6)/19616/2352.0%5
Hồi giáo12.8 %69(2)/1961/2335.2%4
Kitô giáo65.7 %106/19622/2353.8%5
Tuổi trung vị37 yrs58(2)/1966/2329.6%4
Nhiệt độ trung bình26.55 °C44/1966/2322.2%3
Nhập khẩu10,190 USD million122/19311/2363.0%6
Xuất khẩu11,086 USD million108/1939/2355.7%5
Tỷ suất sinh1.52 TFR140(3)/19614/2371.7%6
Tỷ lệ giết người40.44 per 100k190/19619/2396.7%9
Chỉ số dân chủ7.0943/1664/1425.6%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người18,616.13 USD64/1959/2232.6%4
GDP danh nghĩa26.76 Billions USD122/19612/2362.0%6
Mật độ dân số266.57 people/km²36/1976/2318.0%3
Dân số1,368,333155/19714/2378.4%7