Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo16.84 % of GDP33/17818/4518.3%3
Tỷ lệ tự tử2.69 per 100k24/18414/4712.8%3
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động68.27 % of total pop. ages 15-6435/18918/4618.3%3
Cán cân tài khoản vãng lai-0.77 % of GDP86/19128/4444.8%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông41.06 % of pop. 25+102/17326/4358.7%5
Dân số dưới 15 tuổi21.45 %112/19632/4856.9%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên21.86 % of population 25+56/17517/4431.7%4
Dân số từ 65 tuổi trở lên10.28 %76/19612/4838.5%4
Tỷ lệ đô thị hóa89.34 %20/1979/489.9%2
Dân số sinh ở nước ngoài8.1 % of total75/19716/4837.8%4
Chi tiêu cho R&D1.42 % of GDP33/1478/4122.1%3
CO2 bình quân đầu người5.13 t CO2/cap141/19330/4872.8%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người1.69 L pure alcohol 15+150/19625/4876.3%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ57.52 % of GDP89/18713/4547.3%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản5.82 % of GDP98/18626/4552.4%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.5 % of GDP79(2)/18931/4741.8%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.83 % of GDP120/19134/4662.6%6
Chi tiêu quân sự1.59 % of GDP70/19325/4636.0%4
Lượng mưa hằng năm593 mm/yr147/19626/4874.7%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người46.78 kg/year100/18517/4553.8%5
Sản lượng điện hàng năm353.86 TWh15/1888/487.7%2
Chi tiêu quân sự25,000 USD million17/1947/468.5%2
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân64.5 tourists/100 residents62/1969/4831.4%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân11.69 trips/100 people91/19520/4846.4%5
Nhập khẩu bình quân đầu người4,297.97 USD/person86/19319/4744.3%5
Xuất khẩu bình quân đầu người4,358.77 USD/person75/19320/4738.6%4
Tỷ lệ hút thuốc31.1 % of adults139/16636/4483.4%7
Lượt khách du lịch xuất cảnh10 millions22(2)/1957(2)/4811.3%3
Lượng khách du lịch đến55.16 millions5/1961/482.3%1
Trữ lượng dầu thô1,400 million bbl41/10417/3638.9%4
Tỷ lệ béo phì29.1 % of adults134/19133/4769.9%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người1 kg/yr80(2)/18919/4642.3%5
Khu vực đồi núi63 %38(3)/19615/4819.6%3
Sản lượng xe cơ giới1,365,296 units12/466/1725.0%4
Hồi giáo98.6 %11/1966/485.4%2
Kitô giáo0.3 %186(3)/19643(2)/4895.2%8
Tuổi trung vị32.2 yrs79/19616/4840.1%5
Nhiệt độ trung bình11.66 °C148/19638/4775.3%6
Nhập khẩu367,557 USD million23/1937/4711.7%3
Xuất khẩu372,756 USD million25/1939/4712.7%3
Tỷ suất sinh1.62 TFR127(3)/19637/4865.1%6
Tỷ lệ giết người3.23 per 100k102/19636/4851.8%5
Chỉ số dân chủ4.26101(2)/16618/4660.8%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người19,018.18 USD63/19514/4832.1%4
GDP danh nghĩa1,576.11 Billions USD16/1965/487.9%2
Mật độ dân số110.87 people/km²83/19727/4841.9%5
Dân số85,518,66118/19710/488.9%2