Thổ Nhĩ Kỳ (TUR)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 16.84 % of GDP | 33/178 | 18/45 | 18.3% | 3 |
| Tỷ lệ tự tử | 2.69 per 100k | 24/184 | 14/47 | 12.8% | 3 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 68.27 % of total pop. ages 15-64 | 35/189 | 18/46 | 18.3% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -0.77 % of GDP | 86/191 | 28/44 | 44.8% | 5 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 41.06 % of pop. 25+ | 102/173 | 26/43 | 58.7% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 21.45 % | 112/196 | 32/48 | 56.9% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 21.86 % of population 25+ | 56/175 | 17/44 | 31.7% | 4 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 10.28 % | 76/196 | 12/48 | 38.5% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 89.34 % | 20/197 | 9/48 | 9.9% | 2 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 8.1 % of total | 75/197 | 16/48 | 37.8% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 1.42 % of GDP | 33/147 | 8/41 | 22.1% | 3 |
| CO2 bình quân đầu người | 5.13 t CO2/cap | 141/193 | 30/48 | 72.8% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.69 L pure alcohol 15+ | 150/196 | 25/48 | 76.3% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 57.52 % of GDP | 89/187 | 13/45 | 47.3% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 5.82 % of GDP | 98/186 | 26/45 | 52.4% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.5 % of GDP | 79(2)/189 | 31/47 | 41.8% | 5 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.83 % of GDP | 120/191 | 34/46 | 62.6% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 1.59 % of GDP | 70/193 | 25/46 | 36.0% | 4 |
| Lượng mưa hằng năm | 593 mm/yr | 147/196 | 26/48 | 74.7% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 46.78 kg/year | 100/185 | 17/45 | 53.8% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 353.86 TWh | 15/188 | 8/48 | 7.7% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 25,000 USD million | 17/194 | 7/46 | 8.5% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 64.5 tourists/100 residents | 62/196 | 9/48 | 31.4% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 11.69 trips/100 people | 91/195 | 20/48 | 46.4% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 4,297.97 USD/person | 86/193 | 19/47 | 44.3% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 4,358.77 USD/person | 75/193 | 20/47 | 38.6% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 31.1 % of adults | 139/166 | 36/44 | 83.4% | 7 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 10 millions | 22(2)/195 | 7(2)/48 | 11.3% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 55.16 millions | 5/196 | 1/48 | 2.3% | 1 |
| Trữ lượng dầu thô | 1,400 million bbl | 41/104 | 17/36 | 38.9% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 29.1 % of adults | 134/191 | 33/47 | 69.9% | 6 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 1 kg/yr | 80(2)/189 | 19/46 | 42.3% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 63 % | 38(3)/196 | 15/48 | 19.6% | 3 |
| Sản lượng xe cơ giới | 1,365,296 units | 12/46 | 6/17 | 25.0% | 4 |
| Hồi giáo | 98.6 % | 11/196 | 6/48 | 5.4% | 2 |
| Kitô giáo | 0.3 % | 186(3)/196 | 43(2)/48 | 95.2% | 8 |
| Tuổi trung vị | 32.2 yrs | 79/196 | 16/48 | 40.1% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 11.66 °C | 148/196 | 38/47 | 75.3% | 6 |
| Nhập khẩu | 367,557 USD million | 23/193 | 7/47 | 11.7% | 3 |
| Xuất khẩu | 372,756 USD million | 25/193 | 9/47 | 12.7% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.62 TFR | 127(3)/196 | 37/48 | 65.1% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 3.23 per 100k | 102/196 | 36/48 | 51.8% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 4.26 | 101(2)/166 | 18/46 | 60.8% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 19,018.18 USD | 63/195 | 14/48 | 32.1% | 4 |
| GDP danh nghĩa | 1,576.11 Billions USD | 16/196 | 5/48 | 7.9% | 2 |
| Mật độ dân số | 110.87 people/km² | 83/197 | 27/48 | 41.9% | 5 |
| Dân số | 85,518,661 | 18/197 | 10/48 | 8.9% | 2 |