Tuvalu (TUV)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 60.39 % of total pop. ages 15-64 | 136/189 | 9/14 | 71.7% | 6 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -7 % of GDP | 152/191 | 9/14 | 79.3% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 33.13 % of pop. 25+ | 114/173 | 9/13 | 65.6% | 6 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 32.95 % | 59/196 | 9/14 | 29.8% | 4 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 8.43 % of population 25+ | 117/175 | 8/13 | 66.6% | 6 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 6.67 % | 106/196 | 5/14 | 53.8% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 64.73 % | 92/197 | 6/14 | 46.4% | 5 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 2.6 % of total | 123(7)/197 | 7(2)/14 | 63.7% | 6 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 1.26 L pure alcohol 15+ | 155(2)/196 | 11/14 | 79.1% | 7 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0 % of GDP | 173(19)/191 | 11(4)/14 | 95.0% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 3.28 % of GDP | 19/193 | 1/14 | 9.6% | 2 |
| Lượng mưa hằng năm | 3,000 mm/yr | 7(2)/196 | 5(2)/14 | 3.6% | 1 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 68.24 kg/year | 61/185 | 7/13 | 32.7% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 2 USD million | 192/194 | 14/14 | 98.7% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 2.49 tourists/100 residents | 160/196 | 12/14 | 81.4% | 7 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 20.73 trips/100 people | 73/195 | 3/14 | 37.2% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 5,909.19 USD/person | 71/193 | 5/14 | 36.5% | 4 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 311.01 USD/person | 154/193 | 12/14 | 79.5% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 34.3 % of adults | 150/166 | 9/13 | 90.1% | 8 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0 millions | 193(3)/195 | 13(2)/14 | 99.2% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến | 0 millions | 195/196 | 14/14 | 99.2% | 9 |
| Tỷ lệ béo phì | 64.13 % of adults | 189/191 | 12/14 | 98.7% | 9 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.2 kg/yr | 136(21)/189 | 12/13 | 77.0% | 6 |
| Khu vực đồi núi | 0 % | 179(18)/196 | 10(5)/14 | 95.4% | 8 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 9(6)/14 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 97.2 % | 8(3)/196 | 3(3)/14 | 4.3% | 2 |
| Tuổi trung vị | 26 yrs | 125/196 | 6/14 | 63.5% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 28.62 °C | 5/196 | 1/14 | 2.3% | 1 |
| Nhập khẩu | 57 USD million | 193/193 | 14/14 | 99.7% | 9 |
| Xuất khẩu | 3 USD million | 193/193 | 14/14 | 99.7% | 9 |
| Tỷ suất sinh | 3.14 TFR | 51/196 | 5/14 | 25.8% | 4 |
| Tỷ lệ giết người | 0 per 100k | 1(4)/196 | 1/13 | 1.0% | 1 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 6,581.19 USD | 113/195 | 8/14 | 57.7% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 0.06 Billions USD | 196/196 | 14/14 | 99.7% | 9 |
| Mật độ dân số | 327.2 people/km² | 28/197 | 2/14 | 14.0% | 3 |
| Dân số | 9,646 | 196/197 | 14/14 | 99.2% | 9 |