Tanzania (TZA)
Châu Phi
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 8.06 % of GDP | 124/178 | 32/47 | 69.4% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 5.1 per 100k | 65(2)/184 | 16/54 | 35.3% | 4 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 54.42 % of total pop. ages 15-64 | 178/189 | 43/54 | 93.9% | 8 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -3.02 % of GDP | 117/191 | 23/54 | 61.0% | 6 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 6.54 % of pop. 25+ | 168/173 | 43/48 | 96.8% | 9 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 42.54 % | 13/196 | 12/54 | 6.4% | 2 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 2.32 % of population 25+ | 167/175 | 42/49 | 95.1% | 8 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 3.05 % | 171(2)/196 | 36(2)/54 | 87.2% | 7 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 36.17 % | 162/197 | 38/54 | 82.0% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.7 % of total | 164(5)/197 | 44(2)/54 | 84.0% | 7 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.51 % of GDP | 68/147 | 11/37 | 45.9% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.28 t CO2/cap | 18(3)/193 | 17(3)/54 | 9.6% | 2 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 10.95 L pure alcohol 15+ | 16/196 | 3/54 | 7.9% | 2 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 29.56 % of GDP | 185/187 | 50/51 | 98.7% | 9 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 23.32 % of GDP | 24/186 | 18/51 | 12.6% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 28.57 % of GDP | 66/189 | 18/51 | 34.7% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 6.69 % of GDP | 61/191 | 27/52 | 31.7% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 0.97 % of GDP | 106(2)/193 | 23(2)/54 | 54.9% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,071 mm/yr | 96/196 | 23/54 | 48.7% | 5 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 11.79 kg/year | 166/185 | 36/52 | 89.5% | 8 |
| Sản lượng điện hàng năm | 8.84 TWh | 111/188 | 18/54 | 58.8% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 921 USD million | 87/194 | 13/54 | 44.6% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 2.63 tourists/100 residents | 155/196 | 29/54 | 78.8% | 7 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 0.22 trips/100 people | 185/195 | 44/52 | 94.6% | 8 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 249.15 USD/person | 181/193 | 44/54 | 93.5% | 8 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 227.86 USD/person | 167/193 | 36/54 | 86.3% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 8.6 % of adults | 22(3)/166 | 15(2)/44 | 13.6% | 3 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.15 millions | 128(2)/195 | 24(2)/52 | 65.6% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến | 1.8 millions | 90/196 | 8/54 | 45.7% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 10.57 % of adults | 32(2)/191 | 17(2)/54 | 16.8% | 3 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.1 kg/yr | 157(33)/189 | 23(31)/53 | 91.3% | 8 |
| Khu vực đồi núi | 28 % | 100(6)/196 | 15(3)/54 | 52.0% | 5 |
| Hồi giáo | 35.2 % | 53/196 | 23/54 | 26.8% | 4 |
| Kitô giáo | 61.4 % | 113/196 | 27/54 | 57.4% | 5 |
| Tuổi trung vị | 18 yrs | 181/196 | 39/54 | 92.1% | 8 |
| Nhiệt độ trung bình | 22.92 °C | 99/196 | 38/54 | 50.3% | 5 |
| Nhập khẩu | 17,082 USD million | 100/193 | 14/54 | 51.6% | 5 |
| Xuất khẩu | 15,622 USD million | 96/193 | 12/54 | 49.5% | 5 |
| Tỷ suất sinh | 4.47 TFR | 12/196 | 11/54 | 5.9% | 2 |
| Tỷ lệ giết người | 3.75 per 100k | 108/196 | 19/54 | 54.8% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 5.13 | 87/166 | 12/50 | 52.1% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 1,362.32 USD | 170/195 | 33/54 | 86.9% | 7 |
| GDP danh nghĩa | 95.35 Billions USD | 80/196 | 11/54 | 40.6% | 5 |
| Mật độ dân số | 75.21 people/km² | 115/197 | 26/54 | 58.1% | 5 |
| Dân số | 68,560,157 | 22/197 | 5/54 | 10.9% | 2 |