Ukraina (UKR)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo8.41 % of GDP121/17832/4167.7%6
Tỷ lệ tự tử21.21 per 100k175/18438/4094.8%8
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động67.15 % of total pop. ages 15-6445/1895/4423.5%4
Cán cân tài khoản vãng lai-7.96 % of GDP160/19140/4583.5%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông72.48 % of pop. 25+53/17332/4230.3%4
Dân số dưới 15 tuổi13.89 %183/19636/4593.1%8
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên34.75 % of population 25+18/17510/4210.0%2
Dân số từ 65 tuổi trở lên18.96 %35/19631/4517.6%3
Tỷ lệ đô thị hóa69.53 %79/19727/4639.8%4
Dân số sinh ở nước ngoài13.4 % of total50/19727/4625.1%4
Chi tiêu cho R&D0.37 % of GDP81/14737/4254.8%5
CO2 bình quân đầu người3.17 t CO2/cap104/1933/4653.6%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người9.24 L pure alcohol 15+40/19628/4520.2%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ60.62 % of GDP68/18729/4536.1%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản7.11 % of GDP88(2)/1863(2)/4447.3%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp19.03 % of GDP134/18931/4570.6%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên7.51 % of GDP55/1913/4528.5%4
Chi tiêu quân sự28.85 % of GDP1/1931/440.3%1
Lượng mưa hằng năm565 mm/yr150/19640/4576.3%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người47.96 kg/year99/18538/4053.2%5
Sản lượng điện hàng năm111.51 TWh36/18811/4118.9%3
Chi tiêu quân sự64,700 USD million8(2)/1944(2)/454.1%2
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân6.1 tourists/100 residents136/19643/4569.1%6
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân29.71 trips/100 people60/19536/4630.5%4
Nhập khẩu bình quân đầu người2,435.54 USD/person108/19343/4355.7%5
Xuất khẩu bình quân đầu người1,482.14 USD/person115/19343/4359.3%5
Tỷ lệ hút thuốc24.9 % of adults115/16617/4169.0%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh11.25 millions19/19510/469.5%2
Lượng khách du lịch đến2.31 millions80/19634/4540.6%5
Trữ lượng dầu thô400 million bbl55(3)/1046(2)/2353.4%5
Tỷ lệ béo phì22.8 % of adults107/19129/4155.8%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người2.8 kg/yr43/18937/4222.5%3
Khu vực đồi núi5 %158(7)/19636/4581.9%7
Hồi giáo0.9 %124(4)/19631/4563.8%6
Kitô giáo83.8 %74/19617/4537.5%4
Tuổi trung vị41.4 yrs36/19630/4518.1%3
Nhiệt độ trung bình9.27 °C169/19628/4686.0%7
Nhập khẩu92,210 USD million48/19324/4324.6%4
Xuất khẩu56,114 USD million63/19327/4332.4%4
Tỷ suất sinh1 TFR193/19645/4598.2%9
Tỷ lệ giết người3.78 per 100k109/19644/4655.4%5
Chỉ số dân chủ4.7992/16638/4055.1%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người6,980.12 USD107/19545/4554.6%5
GDP danh nghĩa224.26 Billions USD57/19622/4528.8%4
Mật độ dân số65.12 people/km²124/19734/4662.7%6
Dân số37,860,22141/1977/4620.6%3