Ukraina (UKR)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 8.41 % of GDP | 121/178 | 32/41 | 67.7% | 6 |
| Tỷ lệ tự tử | 21.21 per 100k | 175/184 | 38/40 | 94.8% | 8 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 67.15 % of total pop. ages 15-64 | 45/189 | 5/44 | 23.5% | 4 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -7.96 % of GDP | 160/191 | 40/45 | 83.5% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 72.48 % of pop. 25+ | 53/173 | 32/42 | 30.3% | 4 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 13.89 % | 183/196 | 36/45 | 93.1% | 8 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 34.75 % of population 25+ | 18/175 | 10/42 | 10.0% | 2 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 18.96 % | 35/196 | 31/45 | 17.6% | 3 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 69.53 % | 79/197 | 27/46 | 39.8% | 4 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 13.4 % of total | 50/197 | 27/46 | 25.1% | 4 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.37 % of GDP | 81/147 | 37/42 | 54.8% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 3.17 t CO2/cap | 104/193 | 3/46 | 53.6% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 9.24 L pure alcohol 15+ | 40/196 | 28/45 | 20.2% | 3 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 60.62 % of GDP | 68/187 | 29/45 | 36.1% | 4 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 7.11 % of GDP | 88(2)/186 | 3(2)/44 | 47.3% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 19.03 % of GDP | 134/189 | 31/45 | 70.6% | 6 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 7.51 % of GDP | 55/191 | 3/45 | 28.5% | 4 |
| Chi tiêu quân sự | 28.85 % of GDP | 1/193 | 1/44 | 0.3% | 1 |
| Lượng mưa hằng năm | 565 mm/yr | 150/196 | 40/45 | 76.3% | 6 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 47.96 kg/year | 99/185 | 38/40 | 53.2% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 111.51 TWh | 36/188 | 11/41 | 18.9% | 3 |
| Chi tiêu quân sự | 64,700 USD million | 8(2)/194 | 4(2)/45 | 4.1% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 6.1 tourists/100 residents | 136/196 | 43/45 | 69.1% | 6 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 29.71 trips/100 people | 60/195 | 36/46 | 30.5% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,435.54 USD/person | 108/193 | 43/43 | 55.7% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 1,482.14 USD/person | 115/193 | 43/43 | 59.3% | 5 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 24.9 % of adults | 115/166 | 17/41 | 69.0% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 11.25 millions | 19/195 | 10/46 | 9.5% | 2 |
| Lượng khách du lịch đến | 2.31 millions | 80/196 | 34/45 | 40.6% | 5 |
| Trữ lượng dầu thô | 400 million bbl | 55(3)/104 | 6(2)/23 | 53.4% | 5 |
| Tỷ lệ béo phì | 22.8 % of adults | 107/191 | 29/41 | 55.8% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2.8 kg/yr | 43/189 | 37/42 | 22.5% | 3 |
| Khu vực đồi núi | 5 % | 158(7)/196 | 36/45 | 81.9% | 7 |
| Hồi giáo | 0.9 % | 124(4)/196 | 31/45 | 63.8% | 6 |
| Kitô giáo | 83.8 % | 74/196 | 17/45 | 37.5% | 4 |
| Tuổi trung vị | 41.4 yrs | 36/196 | 30/45 | 18.1% | 3 |
| Nhiệt độ trung bình | 9.27 °C | 169/196 | 28/46 | 86.0% | 7 |
| Nhập khẩu | 92,210 USD million | 48/193 | 24/43 | 24.6% | 4 |
| Xuất khẩu | 56,114 USD million | 63/193 | 27/43 | 32.4% | 4 |
| Tỷ suất sinh | 1 TFR | 193/196 | 45/45 | 98.2% | 9 |
| Tỷ lệ giết người | 3.78 per 100k | 109/196 | 44/46 | 55.4% | 5 |
| Chỉ số dân chủ | 4.79 | 92/166 | 38/40 | 55.1% | 5 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 6,980.12 USD | 107/195 | 45/45 | 54.6% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 224.26 Billions USD | 57/196 | 22/45 | 28.8% | 4 |
| Mật độ dân số | 65.12 people/km² | 124/197 | 34/46 | 62.7% | 6 |
| Dân số | 37,860,221 | 41/197 | 7/46 | 20.6% | 3 |