Uruguay (URY)

Nam Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo9.69 % of GDP105/1789/1158.7%5
Tỷ lệ tự tử24.75 per 100k180/18411/1297.6%9
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động65.66 % of total pop. ages 15-6468/1898/1135.7%4
Cán cân tài khoản vãng lai-0.79 % of GDP87/1917/1245.3%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông35.01 % of pop. 25+110/17310/1163.3%6
Dân số dưới 15 tuổi18.29 %130/19611/1266.1%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên12.93 % of population 25+90/1757/1151.1%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên16.05 %49/1961/1224.7%4
Tỷ lệ đô thị hóa95.6 %11/1971/125.3%2
Dân số sinh ở nước ngoài4.7 % of total96/1976/1248.5%5
Chi tiêu cho R&D0.7 % of GDP52/1472/1035.0%4
CO2 bình quân đầu người2.5 t CO2/cap94(2)/1937/1248.7%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người5.61 L pure alcohol 15+86/1967/1243.6%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ65.26 % of GDP44/1871/1123.3%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản6.42 % of GDP96/1868/1151.3%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp16.76 % of GDP151/18911/1179.6%7
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.93 % of GDP95(2)/19110/1149.7%5
Chi tiêu quân sự1.32 % of GDP86/1937/1244.3%5
Lượng mưa hằng năm1,300 mm/yr77/1969/1239.0%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người63.84 kg/year72/1856/1238.6%4
Sản lượng điện hàng năm11.94 TWh103/18810/1254.5%5
Chi tiêu quân sự1,200 USD million78(5)/1947/1241.0%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân113.39 tourists/100 residents41/1961/1220.7%3
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân64.96 trips/100 people23/1951/1211.5%3
Nhập khẩu bình quân đầu người5,666.77 USD/person73/1932/1237.6%4
Xuất khẩu bình quân đầu người6,888.64 USD/person62/1932/1231.9%4
Tỷ lệ hút thuốc20.3 % of adults87/1668/1052.1%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh2.2 millions56/1954/1228.5%4
Lượng khách du lịch đến3.84 millions68/1964/1234.4%4
Tỷ lệ béo phì33.2 % of adults156(2)/19110/1281.7%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.5 kg/yr94(12)/1897(5)/1252.4%5
Khu vực đồi núi2 %175/19612/1289.0%8
Hồi giáo0 %179(18)/1969(4)/1295.4%8
Kitô giáo55.1 %120/19611/1261.0%6
Tuổi trung vị35.5 yrs63/1961/1231.9%4
Nhiệt độ trung bình17.97 °C128/19610/1265.1%6
Nhập khẩu19,191 USD million95/1937/1249.0%5
Xuất khẩu23,329 USD million87/1937/1244.8%5
Tỷ suất sinh1.39 TFR165(2)/19611/1284.2%7
Tỷ lệ giết người11.25 per 100k165/1967/1283.9%7
Chỉ số dân chủ8.9212/1661/126.9%2
GDP danh nghĩa bình quân đầu người27,608.01 USD52/1952/1226.4%4
GDP danh nghĩa90.64 Billions USD81/1967/1241.1%5
Mật độ dân số19.36 people/km²171/1977/1286.5%7
Dân số3,386,588133/19710/1267.3%6