Hoa Kỳ (USA)

Bắc Mỹ

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng-90.4 % of GDP113(2)/12914/1987.6%7
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân790.1 per million people5/1121/124.0%2
Tỷ lệ tự chủ năng lượng106.5 %41/1403/1328.9%4
GDP bình quân đầu người, PPP94,430 Int'l $12/1961/235.9%2
Súng dân sự120.5 per 100 people197/19723/2399.7%9
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP75.8 % of GDP147/15914/1592.1%8
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)28.6 years54/19612/2327.3%4
Tốc độ băng thông rộng trung bình161.97 Mbps9/1931/234.4%2
Nợ chính phủ123 % of GDP179(2)/18822/2295.2%8
Tuổi thọ78.4 years at birth48/1964/2324.2%4
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực125.8 % of domestic supply22/1973/2310.9%2
Số lượng điểm đến miễn thị thực179 Henley Passport Index 202538/1972/2319.0%3
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.4 % of adults 15-4997(17)/1876(3)/2355.9%5
Tỷ lệ ly hôn2.3 per 1000pop181(3)/19521/2393.1%8
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo10.71 % of GDP91/17810/2250.8%5
Tỷ lệ tự tử15.63 per 100k161/18421/2187.2%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động64.75 % of total pop. ages 15-6487/18918/2045.8%5
Cán cân tài khoản vãng lai-4.12 % of GDP128/19115/2266.8%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông91.62 % of pop. 25+10/1731/165.5%2
Dân số dưới 15 tuổi17.32 %143/19620/2372.7%6
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên39.06 % of population 25+8/1751/164.3%2
Dân số từ 65 tuổi trở lên17.93 %39/1962/2319.6%3
Tỷ lệ đô thị hóa80.12 %44/1973/2322.1%3
Dân số sinh ở nước ngoài15.2 % of total41/1976/2320.6%3
Chi tiêu cho R&D3.45 % of GDP6/1471/143.7%1
CO2 bình quân đầu người13.83 t CO2/cap181/19321/2393.5%8
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người9.9 L pure alcohol 15+32/1961/2316.1%3
Giá trị gia tăng của dịch vụ77.6 % of GDP5/1871/232.4%1
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản0.96 % of GDP168/18621/2390.1%8
Tỷ trọng khu vực thứ cấp17.88 % of GDP140/18915/2373.8%6
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên1.28 % of GDP109/1918/2356.8%5
Chi tiêu quân sự3.13 % of GDP22/1931/2311.1%3
Lượng mưa hằng năm715 mm/yr124/19622/2363.0%6
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người122.8 kg/year4/1852/231.9%1
Sản lượng điện hàng năm4,519.79 TWh2/1881/230.8%1
Chi tiêu quân sự997,000 USD million1/1941/230.3%1
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân19.55 tourists/100 residents101/19617/2351.3%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân28.96 trips/100 people61/1957/2331.0%4
Nhập khẩu bình quân đầu người12,005.76 USD/person47/1935/2324.1%4
Xuất khẩu bình quân đầu người9,504.32 USD/person50/1932/2325.6%4
Tỷ lệ hút thuốc17 % of adults68(4)/16612(2)/1441.6%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh98.5 millions2/1951/230.8%1
Lượng khách du lịch đến66.48 millions3/1961/231.3%1
Trữ lượng dầu thô74,000 million bbl9/1042/88.2%2
Tỷ lệ béo phì40.43 % of adults178/19120/2392.9%8
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người4.2 kg/yr28(2)/1892/2314.8%3
Khu vực đồi núi26 %108/19617/2354.8%5
Sản lượng xe cơ giới10,562,188 units2/461/33.3%1
Hồi giáo1.7 %114(2)/1963(2)/2358.2%5
Kitô giáo78.3 %87/19620/2344.1%5
Tuổi trung vị38.3 yrs48(3)/1964/2324.7%4
Nhiệt độ trung bình9.46 °C167/19622/2384.9%7
Nhập khẩu4,083,292 USD million1/1931/230.3%1
Xuất khẩu3,232,524 USD million2/1931/230.8%1
Tỷ suất sinh1.62 TFR127(3)/19612/2365.1%6
Tỷ lệ giết người5.76 per 100k129/1963/2365.6%6
Chỉ số dân chủ7.6534(2)/1663/1420.5%3
GDP danh nghĩa bình quân đầu người94,429.75 USD9/1951/224.4%2
GDP danh nghĩa31,821.29 Billions USD1/1961/230.3%1
Mật độ dân số36.82 people/km²149/19721/2375.4%6
Dân số340,110,9883/1971/231.3%1