Uzbekistan (UZB)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo20.19 % of GDP17/17812/459.3%2
Tỷ lệ tự tử8.34 per 100k110/18437/4759.5%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động63.03 % of total pop. ages 15-64115/18934/4660.6%6
Cán cân tài khoản vãng lai-4.98 % of GDP141/19135/4473.6%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông96.84 % of pop. 25+3/1732/431.4%1
Dân số dưới 15 tuổi31.1 %68/19611/4834.4%4
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên16.85 % of population 25+76/17525/4443.1%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên5.86 %116/19627/4858.9%5
Tỷ lệ đô thị hóa51 %134/19732/4867.8%6
Dân số sinh ở nước ngoài3.2 % of total114/19724/4857.6%5
Chi tiêu cho R&D0.1 % of GDP122/14730/4182.7%7
CO2 bình quân đầu người4.01 t CO2/cap121/19325/4862.4%6
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người2.1 L pure alcohol 15+138/19621/4870.2%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ45.19 % of GDP153/18734/4581.6%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản18.33 % of GDP42/1868/4522.3%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp31.81 % of GDP47/18925/4724.6%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên20.47 % of GDP23/19112/4611.8%3
Chi tiêu quân sự0.69 % of GDP147/19342/4675.9%6
Lượng mưa hằng năm206 mm/yr182/19639/4892.6%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người42.39 kg/year106/18519/4557.0%5
Sản lượng điện hàng năm86.7 TWh42/18820/4822.1%3
Chi tiêu quân sự1,100 USD million83(3)/19431/4643.0%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân18.23 tourists/100 residents104/19624/4852.8%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân23.21 trips/100 people69/19516/4835.1%4
Nhập khẩu bình quân đầu người1,200.24 USD/person132/19333/4768.1%6
Xuất khẩu bình quân đầu người719.79 USD/person139/19336/4771.8%6
Tỷ lệ hút thuốc17 % of adults68(4)/16611/4441.6%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh8.44 millions28/19511/4814.1%3
Lượng khách du lịch đến6.63 millions45/19614/4822.7%3
Trữ lượng dầu thô600 million bbl49(4)/10420(2)/3648.1%5
Tỷ lệ béo phì29.46 % of adults137(2)/19134/4771.7%6
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.3 kg/yr120(16)/18930(5)/4667.2%6
Khu vực đồi núi22 %118(7)/19635(3)/4861.5%6
Sản lượng xe cơ giới429,364 units28/4610/1759.8%5
Hồi giáo96.3 %20/19611/489.9%2
Kitô giáo2.3 %169/19628/4886.0%7
Tuổi trung vị28.8 yrs103/19626/4852.3%5
Nhiệt độ trung bình13.06 °C137/19633/4769.6%6
Nhập khẩu43,643 USD million69/19324/4735.5%4
Xuất khẩu26,173 USD million84/19327/4743.3%5
Tỷ suất sinh3.45 TFR45/1964/4822.7%3
Tỷ lệ giết người1.4 per 100k66/19620/4833.4%4
Chỉ số dân chủ2.1145/16636/4687.0%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người4,660.7 USD129/19530/4865.9%6
GDP danh nghĩa159.2 Billions USD61/19623/4830.9%4
Mật độ dân số80.91 people/km²107/19735/4854.1%5
Dân số36,361,85943/19717/4821.6%3