Việt Nam (VNM)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân10.9 per million people69/11221/3261.2%6
Tỷ lệ tự chủ năng lượng66 %78/14026/4255.4%5
GDP bình quân đầu người, PPP19,649 Int'l $105/19626/4853.3%5
Súng dân sự1.6 per 100 people48(2)/19717(2)/4824.4%4
Tỷ lệ nợ hộ gia đình trên GDP67 % of GDP139/15936/4087.1%7
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)23 years124(6)/19631(3)/4864.3%6
Tốc độ băng thông rộng trung bình45.92 Mbps80/19316/4741.2%5
Nợ chính phủ37.4 % of GDP50/18817/4526.3%4
Tuổi thọ74.6 years at birth89(2)/19624/4845.4%5
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực158.2 % of domestic supply14/1974/486.9%2
Số lượng điểm đến miễn thị thực48 Henley Passport Index 2025168(4)/19731(3)/4885.8%7
Tỷ lệ hiện nhiễm HIV0.4 % of adults 15-4997(17)/18739(5)/4655.9%5
Tỷ lệ ly hôn0.2 per 1000pop41(16)/1958(4)/4724.6%4
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo24.43 % of GDP9/1785/454.8%2
Tỷ lệ tự tử7.3 per 100k90(2)/18435/4748.9%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động67.73 % of total pop. ages 15-6439/18921/4620.4%3
Cán cân tài khoản vãng lai6.33 % of GDP23/1918/4411.8%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông39.47 % of pop. 25+103/17327/4359.2%5
Dân số dưới 15 tuổi23.22 %106/19627/4853.8%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên11.32 % of population 25+95/17528/4454.0%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên9.05 %85/19614/4843.1%5
Tỷ lệ đô thị hóa38.49 %157/19739/4879.4%7
Dân số sinh ở nước ngoài0.3 % of total183(5)/19740(2)/4893.7%8
Chi tiêu cho R&D0.41 % of GDP74/14717/4150.0%5
CO2 bình quân đầu người3.69 t CO2/cap113/19323/4858.3%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người8.04 L pure alcohol 15+52/1964/4826.3%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ42.36 % of GDP167/18740/4589.0%8
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản11.86 % of GDP60/18615/4532.0%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp37.64 % of GDP22/18915/4711.4%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên2.55 % of GDP89/19127/4646.3%5
Chi tiêu quân sự1.04 % of GDP101/19333/4652.1%5
Lượng mưa hằng năm1,821 mm/yr46/19613/4823.2%4
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người53.56 kg/year91/18516/4548.9%5
Sản lượng điện hàng năm309.99 TWh16/1889/488.2%2
Chi tiêu quân sự5,300 USD million45/19418/4622.9%3
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân12.48 tourists/100 residents117/19627/4859.4%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân2.97 trips/100 people131/19531/4866.9%6
Nhập khẩu bình quân đầu người3,366.05 USD/person92/19321/4747.4%5
Xuất khẩu bình quân đầu người4,251.84 USD/person76/19321/4739.1%4
Tỷ lệ hút thuốc21.7 % of adults92/16624/4455.1%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh3 millions44(2)/19517(2)/4822.6%3
Lượng khách du lịch đến12.6 millions28/1969/4814.0%3
Trữ lượng dầu thô4,400 million bbl25/10412/3623.6%4
Tỷ lệ béo phì2.04 % of adults1/1911/470.3%1
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.6 kg/yr89(5)/18923(3)/4647.9%5
Khu vực đồi núi51 %64/19623/4832.4%4
Sản lượng xe cơ giới175,661 units33/4612/1770.7%6
Hồi giáo0.2 %150(14)/19644(3)/4879.6%7
Kitô giáo7 %150/19617/4876.3%6
Tuổi trung vị30.9 yrs87(2)/19619(2)/4844.4%5
Nhiệt độ trung bình24.79 °C76/19619/4738.5%4
Nhập khẩu339,930 USD million26/19310/4713.2%3
Xuất khẩu429,383 USD million22/1938/4711.1%3
Tỷ suất sinh1.88 TFR103(2)/19627(2)/4852.6%5
Tỷ lệ giết người1.54 per 100k70/19621/4835.5%4
Chỉ số dân chủ2.62132/16632/4679.2%7
GDP danh nghĩa bình quân đầu người5,115.24 USD123/19528/4862.8%6
GDP danh nghĩa511.06 Billions USD35/19615/4817.6%3
Mật độ dân số320.18 people/km²30/19715/4815.0%3
Dân số100,987,68616/1978/487.9%2