Việt Nam (VNM)
Châu Á
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 24.43 % of GDP | 9/178 | 5/45 | 4.8% | 2 |
| Tỷ lệ tự tử | 7.3 per 100k | 90(2)/184 | 35/47 | 48.9% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 67.73 % of total pop. ages 15-64 | 39/189 | 21/46 | 20.4% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 6.33 % of GDP | 23/191 | 8/44 | 11.8% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 39.47 % of pop. 25+ | 103/173 | 27/43 | 59.2% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 23.22 % | 106/196 | 27/48 | 53.8% | 5 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 11.32 % of population 25+ | 95/175 | 28/44 | 54.0% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 9.05 % | 85/196 | 14/48 | 43.1% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 38.49 % | 157/197 | 39/48 | 79.4% | 7 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.3 % of total | 183(5)/197 | 40(2)/48 | 93.7% | 8 |
| Chi tiêu cho R&D | 0.41 % of GDP | 74/147 | 17/41 | 50.0% | 5 |
| CO2 bình quân đầu người | 3.69 t CO2/cap | 113/193 | 23/48 | 58.3% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 8.04 L pure alcohol 15+ | 52/196 | 4/48 | 26.3% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 42.36 % of GDP | 167/187 | 40/45 | 89.0% | 8 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 11.86 % of GDP | 60/186 | 15/45 | 32.0% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 37.64 % of GDP | 22/189 | 15/47 | 11.4% | 3 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 2.55 % of GDP | 89/191 | 27/46 | 46.3% | 5 |
| Chi tiêu quân sự | 1.04 % of GDP | 101/193 | 33/46 | 52.1% | 5 |
| Lượng mưa hằng năm | 1,821 mm/yr | 46/196 | 13/48 | 23.2% | 4 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 53.56 kg/year | 91/185 | 16/45 | 48.9% | 5 |
| Sản lượng điện hàng năm | 309.99 TWh | 16/188 | 9/48 | 8.2% | 2 |
| Chi tiêu quân sự | 5,300 USD million | 45/194 | 18/46 | 22.9% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 12.48 tourists/100 residents | 117/196 | 27/48 | 59.4% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 2.97 trips/100 people | 131/195 | 31/48 | 66.9% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 3,366.05 USD/person | 92/193 | 21/47 | 47.4% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 4,251.84 USD/person | 76/193 | 21/47 | 39.1% | 4 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 21.7 % of adults | 92/166 | 24/44 | 55.1% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 3 millions | 44(2)/195 | 17(2)/48 | 22.6% | 3 |
| Lượng khách du lịch đến | 12.6 millions | 28/196 | 9/48 | 14.0% | 3 |
| Trữ lượng dầu thô | 4,400 million bbl | 25/104 | 12/36 | 23.6% | 4 |
| Tỷ lệ béo phì | 2.04 % of adults | 1/191 | 1/47 | 0.3% | 1 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.6 kg/yr | 89(5)/189 | 23(3)/46 | 47.9% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 51 % | 64/196 | 23/48 | 32.4% | 4 |
| Sản lượng xe cơ giới | 175,661 units | 33/46 | 12/17 | 70.7% | 6 |
| Hồi giáo | 0.2 % | 150(14)/196 | 44(3)/48 | 79.6% | 7 |
| Kitô giáo | 7 % | 150/196 | 17/48 | 76.3% | 6 |
| Tuổi trung vị | 30.9 yrs | 87(2)/196 | 19(2)/48 | 44.4% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 24.79 °C | 76/196 | 19/47 | 38.5% | 4 |
| Nhập khẩu | 339,930 USD million | 26/193 | 10/47 | 13.2% | 3 |
| Xuất khẩu | 429,383 USD million | 22/193 | 8/47 | 11.1% | 3 |
| Tỷ suất sinh | 1.88 TFR | 103(2)/196 | 27(2)/48 | 52.6% | 5 |
| Tỷ lệ giết người | 1.54 per 100k | 70/196 | 21/48 | 35.5% | 4 |
| Chỉ số dân chủ | 2.62 | 132/166 | 32/46 | 79.2% | 7 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 5,115.24 USD | 123/195 | 28/48 | 62.8% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 511.06 Billions USD | 35/196 | 15/48 | 17.6% | 3 |
| Mật độ dân số | 320.18 people/km² | 30/197 | 15/48 | 15.0% | 3 |
| Dân số | 100,987,686 | 16/197 | 8/48 | 7.9% | 2 |