Vanuatu (VUT)

Châu Đại Dương

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo2.35 % of GDP168/1789/1294.1%8
Tỷ lệ tự tử15.73 per 100k163/1847/1088.3%7
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động57.39 % of total pop. ages 15-64159/18913/1483.9%7
Cán cân tài khoản vãng lai-8.6 % of GDP164/19111/1485.6%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông12.24 % of pop. 25+153/17313/1388.2%7
Dân số dưới 15 tuổi38.31 %34/1962/1417.1%3
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên3.34 % of population 25+158/17511/1390.0%8
Dân số từ 65 tuổi trở lên4.3 %137/19610/1469.6%6
Tỷ lệ đô thị hóa22.29 %189/19711/1495.7%8
Dân số sinh ở nước ngoài1 % of total154(4)/19712/1478.7%7
CO2 bình quân đầu người0.92 t CO2/cap53(3)/1934/1027.7%4
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người2.04 L pure alcohol 15+140/1967/1471.2%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ59.05 % of GDP80/1878/1242.5%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản24.31 % of GDP21/1863/1211.0%3
Tỷ trọng khu vực thứ cấp7.37 % of GDP186/18911/1298.1%9
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.57 % of GDP127(2)/1916/1466.5%6
Chi tiêu quân sự0.85 % of GDP123/19310/1463.5%6
Lượng mưa hằng năm2,000 mm/yr37(2)/1969(2)/1418.9%3
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người35.34 kg/year120/18512/1364.6%6
Sản lượng điện hàng năm0.08 TWh183(2)/1887/1097.3%9
Chi tiêu quân sự10 USD million172(11)/1945(4)/1491.0%8
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân19.83 tourists/100 residents100/1967/1450.8%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân2.75 trips/100 people135/19512/1469.0%6
Nhập khẩu bình quân đầu người1,745.09 USD/person125/19312/1464.5%6
Xuất khẩu bình quân đầu người271.53 USD/person162/19313/1483.7%7
Tỷ lệ hút thuốc25 % of adults116(2)/1665/1369.9%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.01 millions187(2)/1959(2)/1495.9%8
Lượng khách du lịch đến0.07 millions174/1965/1488.5%7
Tỷ lệ béo phì21.77 % of adults99(2)/1912/1451.8%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.4 kg/yr106(14)/1899(3)/1359.3%5
Khu vực đồi núi65 %32(5)/1963/1417.1%3
Hồi giáo0 %179(18)/1969(6)/1495.4%8
Kitô giáo93.7 %30(2)/19610/1415.3%3
Tuổi trung vị21.4 yrs151(2)/19613/1477.0%7
Nhiệt độ trung bình24.44 °C85/19612/1443.1%5
Nhập khẩu572 USD million183/1937/1494.6%8
Xuất khẩu89 USD million187/1939/1496.6%9
Tỷ suất sinh3.53 TFR40(3)/1962/1420.7%3
Tỷ lệ giết người0.34 per 100k12/1962/135.9%2
GDP danh nghĩa bình quân đầu người4,082.11 USD134/19511/1468.5%6
GDP danh nghĩa1.18 Billions USD187/1967/1495.2%8
Mật độ dân số26.28 people/km²162/19711/1482.0%7
Dân số327,777175/1976/1488.6%7