Vanuatu (VUT)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 2.35 % of GDP | 168/178 | 9/12 | 94.1% | 8 |
| Tỷ lệ tự tử | 15.73 per 100k | 163/184 | 7/10 | 88.3% | 7 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 57.39 % of total pop. ages 15-64 | 159/189 | 13/14 | 83.9% | 7 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -8.6 % of GDP | 164/191 | 11/14 | 85.6% | 7 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 12.24 % of pop. 25+ | 153/173 | 13/13 | 88.2% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 38.31 % | 34/196 | 2/14 | 17.1% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 3.34 % of population 25+ | 158/175 | 11/13 | 90.0% | 8 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 4.3 % | 137/196 | 10/14 | 69.6% | 6 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 22.29 % | 189/197 | 11/14 | 95.7% | 8 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1 % of total | 154(4)/197 | 12/14 | 78.7% | 7 |
| CO2 bình quân đầu người | 0.92 t CO2/cap | 53(3)/193 | 4/10 | 27.7% | 4 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.04 L pure alcohol 15+ | 140/196 | 7/14 | 71.2% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 59.05 % of GDP | 80/187 | 8/12 | 42.5% | 5 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 24.31 % of GDP | 21/186 | 3/12 | 11.0% | 3 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 7.37 % of GDP | 186/189 | 11/12 | 98.1% | 9 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.57 % of GDP | 127(2)/191 | 6/14 | 66.5% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 0.85 % of GDP | 123/193 | 10/14 | 63.5% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,000 mm/yr | 37(2)/196 | 9(2)/14 | 18.9% | 3 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 35.34 kg/year | 120/185 | 12/13 | 64.6% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.08 TWh | 183(2)/188 | 7/10 | 97.3% | 9 |
| Chi tiêu quân sự | 10 USD million | 172(11)/194 | 5(4)/14 | 91.0% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 19.83 tourists/100 residents | 100/196 | 7/14 | 50.8% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 2.75 trips/100 people | 135/195 | 12/14 | 69.0% | 6 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 1,745.09 USD/person | 125/193 | 12/14 | 64.5% | 6 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 271.53 USD/person | 162/193 | 13/14 | 83.7% | 7 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 25 % of adults | 116(2)/166 | 5/13 | 69.9% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.01 millions | 187(2)/195 | 9(2)/14 | 95.9% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.07 millions | 174/196 | 5/14 | 88.5% | 7 |
| Tỷ lệ béo phì | 21.77 % of adults | 99(2)/191 | 2/14 | 51.8% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 0.4 kg/yr | 106(14)/189 | 9(3)/13 | 59.3% | 5 |
| Khu vực đồi núi | 65 % | 32(5)/196 | 3/14 | 17.1% | 3 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 9(6)/14 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 93.7 % | 30(2)/196 | 10/14 | 15.3% | 3 |
| Tuổi trung vị | 21.4 yrs | 151(2)/196 | 13/14 | 77.0% | 7 |
| Nhiệt độ trung bình | 24.44 °C | 85/196 | 12/14 | 43.1% | 5 |
| Nhập khẩu | 572 USD million | 183/193 | 7/14 | 94.6% | 8 |
| Xuất khẩu | 89 USD million | 187/193 | 9/14 | 96.6% | 9 |
| Tỷ suất sinh | 3.53 TFR | 40(3)/196 | 2/14 | 20.7% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 0.34 per 100k | 12/196 | 2/13 | 5.9% | 2 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 4,082.11 USD | 134/195 | 11/14 | 68.5% | 6 |
| GDP danh nghĩa | 1.18 Billions USD | 187/196 | 7/14 | 95.2% | 8 |
| Mật độ dân số | 26.28 people/km² | 162/197 | 11/14 | 82.0% | 7 |
| Dân số | 327,777 | 175/197 | 6/14 | 88.6% | 7 |