Samoa (WSM)

Châu Đại Dương

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tài sản nước ngoài ròng8.2 % of GDP38/1294/729.1%4
Số đơn đăng ký bằng sáng chế trên một triệu dân4.6 per million people85/1123/375.4%6
GDP bình quân đầu người, PPP8,894 Int'l $140/1966/1471.2%6
Súng dân sự10.1 per 100 people128(3)/19712/1465.2%6
Độ tuổi trung bình khi kết hôn lần đầu (phụ nữ)25 years102(5)/1966(2)/1452.8%5
Tốc độ băng thông rộng trung bình17.82 Mbps122/1934/1163.0%6
Nợ chính phủ34.5 % of GDP44(2)/1887/1423.4%4
Tuổi thọ71.7 years at birth119/1964/1460.5%6
Tỷ lệ tự cung tự cấp lương thực54.8 % of domestic supply136(2)/1977/1469.0%6
Số lượng điểm đến miễn thị thực130 Henley Passport Index 202575/1974/1437.8%4
Tỷ lệ ly hôn0.3 per 1000pop57(15)/1955(6)/1432.6%4
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo5.21 % of GDP147/1785/1282.3%7
Tỷ lệ tự tử12 per 100k139/1845/1075.3%6
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động55.65 % of total pop. ages 15-64172/18914/1490.7%8
Cán cân tài khoản vãng lai5.58 % of GDP29/1914/1414.9%3
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông43.9 % of pop. 25+93/1737/1353.5%5
Dân số dưới 15 tuổi38.46 %33/1961/1416.6%3
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên16.48 % of population 25+78/1753/1344.3%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên5.88 %115/1968/1458.4%5
Tỷ lệ đô thị hóa17.5 %194/19713/1498.2%9
Dân số sinh ở nước ngoài1.8 % of total136(4)/19710/1469.5%6
CO2 bình quân đầu người2.3 t CO2/cap85/1936/1043.8%5
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người2.35 L pure alcohol 15+136/1965/1469.1%6
Giá trị gia tăng của dịch vụ69.36 % of GDP24/1872/1212.6%3
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản9.8 % of GDP66/1869/1235.2%4
Tỷ trọng khu vực thứ cấp10.58 % of GDP179/1899/1294.4%8
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.28 % of GDP145(2)/1917/1475.9%6
Chi tiêu quân sự0.38 % of GDP174(2)/19313/1490.2%8
Lượng mưa hằng năm2,880 mm/yr11/1967/145.4%2
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người104.95 kg/year11/1855/135.7%2
Sản lượng điện hàng năm0.16 TWh176/1885/1093.4%8
Chi tiêu quân sự5 USD million183(9)/1949(5)/1496.1%9
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân23.39 tourists/100 residents92/1965/1446.7%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân8.71 trips/100 people103/1958/1452.6%5
Nhập khẩu bình quân đầu người2,637.38 USD/person103/19310/1453.1%5
Xuất khẩu bình quân đầu người784.34 USD/person135/1938/1469.7%6
Tỷ lệ hút thuốc24.1 % of adults109/1664/1365.4%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.02 millions179(2)/1956/1491.8%8
Lượng khách du lịch đến0.05 millions177/1966/1490.1%8
Tỷ lệ béo phì62.99 % of adults188/19111/1498.2%9
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người2.6 kg/yr44/1891/1323.0%4
Khu vực đồi núi50 %65(2)/1966/1433.2%4
Hồi giáo0 %179(18)/1969(6)/1495.4%8
Kitô giáo98.8 %2/1961/140.8%1
Tuổi trung vị21.9 yrs147(3)/19611(2)/1475.3%6
Nhiệt độ trung bình27.58 °C25/1966/1412.5%3
Nhập khẩu575 USD million182/1936/1494.0%8
Xuất khẩu171 USD million180/1936/1493.0%8
Tỷ suất sinh3.75 TFR31/1961/1415.6%3
Tỷ lệ giết người6.26 per 100k132/19610/1367.1%6
GDP danh nghĩa bình quân đầu người6,454.7 USD114/1959/1458.2%5
GDP danh nghĩa1.33 Billions USD184/1966/1493.6%8
Mật độ dân số77.94 people/km²111/1977/1456.1%5
Dân số218,019178/1977/1490.1%8