Samoa (WSM)
Châu Đại Dương
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 5.21 % of GDP | 147/178 | 5/12 | 82.3% | 7 |
| Tỷ lệ tự tử | 12 per 100k | 139/184 | 5/10 | 75.3% | 6 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 55.65 % of total pop. ages 15-64 | 172/189 | 14/14 | 90.7% | 8 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | 5.58 % of GDP | 29/191 | 4/14 | 14.9% | 3 |
| Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông | 43.9 % of pop. 25+ | 93/173 | 7/13 | 53.5% | 5 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 38.46 % | 33/196 | 1/14 | 16.6% | 3 |
| Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên | 16.48 % of population 25+ | 78/175 | 3/13 | 44.3% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 5.88 % | 115/196 | 8/14 | 58.4% | 5 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 17.5 % | 194/197 | 13/14 | 98.2% | 9 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 1.8 % of total | 136(4)/197 | 10/14 | 69.5% | 6 |
| CO2 bình quân đầu người | 2.3 t CO2/cap | 85/193 | 6/10 | 43.8% | 5 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 2.35 L pure alcohol 15+ | 136/196 | 5/14 | 69.1% | 6 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 69.36 % of GDP | 24/187 | 2/12 | 12.6% | 3 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 9.8 % of GDP | 66/186 | 9/12 | 35.2% | 4 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 10.58 % of GDP | 179/189 | 9/12 | 94.4% | 8 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.28 % of GDP | 145(2)/191 | 7/14 | 75.9% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 0.38 % of GDP | 174(2)/193 | 13/14 | 90.2% | 8 |
| Lượng mưa hằng năm | 2,880 mm/yr | 11/196 | 7/14 | 5.4% | 2 |
| Tiêu thụ thịt bình quân đầu người | 104.95 kg/year | 11/185 | 5/13 | 5.7% | 2 |
| Sản lượng điện hàng năm | 0.16 TWh | 176/188 | 5/10 | 93.4% | 8 |
| Chi tiêu quân sự | 5 USD million | 183(9)/194 | 9(5)/14 | 96.1% | 9 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 23.39 tourists/100 residents | 92/196 | 5/14 | 46.7% | 5 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 8.71 trips/100 people | 103/195 | 8/14 | 52.6% | 5 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 2,637.38 USD/person | 103/193 | 10/14 | 53.1% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 784.34 USD/person | 135/193 | 8/14 | 69.7% | 6 |
| Tỷ lệ hút thuốc | 24.1 % of adults | 109/166 | 4/13 | 65.4% | 6 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.02 millions | 179(2)/195 | 6/14 | 91.8% | 8 |
| Lượng khách du lịch đến | 0.05 millions | 177/196 | 6/14 | 90.1% | 8 |
| Tỷ lệ béo phì | 62.99 % of adults | 188/191 | 11/14 | 98.2% | 9 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2.6 kg/yr | 44/189 | 1/13 | 23.0% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 50 % | 65(2)/196 | 6/14 | 33.2% | 4 |
| Hồi giáo | 0 % | 179(18)/196 | 9(6)/14 | 95.4% | 8 |
| Kitô giáo | 98.8 % | 2/196 | 1/14 | 0.8% | 1 |
| Tuổi trung vị | 21.9 yrs | 147(3)/196 | 11(2)/14 | 75.3% | 6 |
| Nhiệt độ trung bình | 27.58 °C | 25/196 | 6/14 | 12.5% | 3 |
| Nhập khẩu | 575 USD million | 182/193 | 6/14 | 94.0% | 8 |
| Xuất khẩu | 171 USD million | 180/193 | 6/14 | 93.0% | 8 |
| Tỷ suất sinh | 3.75 TFR | 31/196 | 1/14 | 15.6% | 3 |
| Tỷ lệ giết người | 6.26 per 100k | 132/196 | 10/13 | 67.1% | 6 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 6,454.7 USD | 114/195 | 9/14 | 58.2% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 1.33 Billions USD | 184/196 | 6/14 | 93.6% | 8 |
| Mật độ dân số | 77.94 people/km² | 111/197 | 7/14 | 56.1% | 5 |
| Dân số | 218,019 | 178/197 | 7/14 | 90.1% | 8 |