Kosovo (XKX)

Châu Âu

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.62 % of GDP73/17821/4140.7%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động69.22 % of total pop. ages 15-6428/1893/4414.6%3
Cán cân tài khoản vãng lai-8.33 % of GDP163/19143/4585.1%7
Dân số dưới 15 tuổi20.71 %117/1961/4559.4%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên10.07 %78/19645/4539.5%4
Tỷ lệ đô thị hóa50.32 %136/19744/4668.8%6
Dân số sinh ở nước ngoài0.43 % of total179/19746/4690.6%8
CO2 bình quân đầu người6.08 t CO2/cap151(3)/19330(3)/4678.5%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.5 L pure alcohol 15+61/19637/4530.9%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ45.68 % of GDP152/18745/4581.0%7
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản7.34 % of GDP84(2)/1862/4445.2%5
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.8 % of GDP73/18911/4538.4%4
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên0.93 % of GDP117/19112/4561.0%6
Chi tiêu quân sự0.85 % of GDP122/19333/4463.0%6
Lượng mưa hằng năm700 mm/yr126(2)/19624(2)/4564.3%6
Sản lượng điện hàng năm5.33 TWh127/18838/4167.3%6
Chi tiêu quân sự120 USD million138/19438/4570.9%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân62.72 tourists/100 residents63/19636/4531.9%4
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân31.36 trips/100 people55/19533/4627.9%4
Nhập khẩu bình quân đầu người5,058.48 USD/person79/19339/4340.7%5
Xuất khẩu bình quân đầu người2,243.54 USD/person98/19342/4350.5%5
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.5 millions90(6)/19535(3)/4647.2%5
Lượng khách du lịch đến1 millions107(2)/19640/4554.6%5
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người2.5 kg/yr45(6)/18938(3)/4224.9%4
Khu vực đồi núi72 %22(2)/1969/4511.2%3
Hồi giáo95.6 %23/1961/4511.5%3
Kitô giáo3.7 %163/19645/4582.9%7
Tuổi trung vị30 yrs89(2)/19645/4545.4%5
Nhiệt độ trung bình10.02 °C161(2)/19622(2)/4682.1%7
Nhập khẩu8,065 USD million132/19340/4368.1%6
Xuất khẩu3,577 USD million139/19340/4371.8%6
Tỷ suất sinh1.53 TFR138(2)/19612/4570.4%6
Tỷ lệ giết người1.9 per 100k77/19638/4639.0%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người8,957.72 USD95/19544/4548.5%5
GDP danh nghĩa14.1 Billions USD149/19640/4575.8%6
Mật độ dân số154.56 people/km²61/19714/4630.7%4
Dân số1,594,353151/19735/4676.4%6