Kosovo (XKX)
Châu Âu
9 cấp123456789
Các chỉ số
| Chỉ số | Giá trị | Xếp hạng chung | Xếp hạng châu lục | Bách phân vị điều chỉnh | Cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo | 12.62 % of GDP | 73/178 | 21/41 | 40.7% | 5 |
| Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động | 69.22 % of total pop. ages 15-64 | 28/189 | 3/44 | 14.6% | 3 |
| Cán cân tài khoản vãng lai | -8.33 % of GDP | 163/191 | 43/45 | 85.1% | 7 |
| Dân số dưới 15 tuổi | 20.71 % | 117/196 | 1/45 | 59.4% | 5 |
| Dân số từ 65 tuổi trở lên | 10.07 % | 78/196 | 45/45 | 39.5% | 4 |
| Tỷ lệ đô thị hóa | 50.32 % | 136/197 | 44/46 | 68.8% | 6 |
| Dân số sinh ở nước ngoài | 0.43 % of total | 179/197 | 46/46 | 90.6% | 8 |
| CO2 bình quân đầu người | 6.08 t CO2/cap | 151(3)/193 | 30(3)/46 | 78.5% | 7 |
| Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người | 7.5 L pure alcohol 15+ | 61/196 | 37/45 | 30.9% | 4 |
| Giá trị gia tăng của dịch vụ | 45.68 % of GDP | 152/187 | 45/45 | 81.0% | 7 |
| Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản | 7.34 % of GDP | 84(2)/186 | 2/44 | 45.2% | 5 |
| Tỷ trọng khu vực thứ cấp | 25.8 % of GDP | 73/189 | 11/45 | 38.4% | 4 |
| Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên | 0.93 % of GDP | 117/191 | 12/45 | 61.0% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 0.85 % of GDP | 122/193 | 33/44 | 63.0% | 6 |
| Lượng mưa hằng năm | 700 mm/yr | 126(2)/196 | 24(2)/45 | 64.3% | 6 |
| Sản lượng điện hàng năm | 5.33 TWh | 127/188 | 38/41 | 67.3% | 6 |
| Chi tiêu quân sự | 120 USD million | 138/194 | 38/45 | 70.9% | 6 |
| Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân | 62.72 tourists/100 residents | 63/196 | 36/45 | 31.9% | 4 |
| Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân | 31.36 trips/100 people | 55/195 | 33/46 | 27.9% | 4 |
| Nhập khẩu bình quân đầu người | 5,058.48 USD/person | 79/193 | 39/43 | 40.7% | 5 |
| Xuất khẩu bình quân đầu người | 2,243.54 USD/person | 98/193 | 42/43 | 50.5% | 5 |
| Lượt khách du lịch xuất cảnh | 0.5 millions | 90(6)/195 | 35(3)/46 | 47.2% | 5 |
| Lượng khách du lịch đến | 1 millions | 107(2)/196 | 40/45 | 54.6% | 5 |
| Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người | 2.5 kg/yr | 45(6)/189 | 38(3)/42 | 24.9% | 4 |
| Khu vực đồi núi | 72 % | 22(2)/196 | 9/45 | 11.2% | 3 |
| Hồi giáo | 95.6 % | 23/196 | 1/45 | 11.5% | 3 |
| Kitô giáo | 3.7 % | 163/196 | 45/45 | 82.9% | 7 |
| Tuổi trung vị | 30 yrs | 89(2)/196 | 45/45 | 45.4% | 5 |
| Nhiệt độ trung bình | 10.02 °C | 161(2)/196 | 22(2)/46 | 82.1% | 7 |
| Nhập khẩu | 8,065 USD million | 132/193 | 40/43 | 68.1% | 6 |
| Xuất khẩu | 3,577 USD million | 139/193 | 40/43 | 71.8% | 6 |
| Tỷ suất sinh | 1.53 TFR | 138(2)/196 | 12/45 | 70.4% | 6 |
| Tỷ lệ giết người | 1.9 per 100k | 77/196 | 38/46 | 39.0% | 4 |
| GDP danh nghĩa bình quân đầu người | 8,957.72 USD | 95/195 | 44/45 | 48.5% | 5 |
| GDP danh nghĩa | 14.1 Billions USD | 149/196 | 40/45 | 75.8% | 6 |
| Mật độ dân số | 154.56 people/km² | 61/197 | 14/46 | 30.7% | 4 |
| Dân số | 1,594,353 | 151/197 | 35/46 | 76.4% | 6 |