Yemen (YEM)

Châu Á

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Tỷ lệ tự tử4.21 per 100k46/18423/4724.7%4
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động56.35 % of total pop. ages 15-64168/18945/4688.6%7
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông25.61 % of pop. 25+124/17335/4371.4%6
Dân số dưới 15 tuổi41.13 %18/1962/488.9%2
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên4.99 % of population 25+143/17543/4481.4%7
Dân số từ 65 tuổi trở lên2.52 %188/19645/4895.7%8
Tỷ lệ đô thị hóa36.81 %159/19740/4880.5%7
Dân số sinh ở nước ngoài1 % of total154(4)/19734/4878.7%7
CO2 bình quân đầu người0.34 t CO2/cap25(4)/1932/4813.5%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người0.04 L pure alcohol 15+189/19645/4896.2%9
Tỷ trọng khu vực thứ cấp25.44 % of GDP81/18932/4742.6%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên4.88 % of GDP73/19124/4638.0%4
Chi tiêu quân sự2.9 % of GDP25/19313/4612.7%3
Lượng mưa hằng năm167 mm/yr183/19640/4893.1%8
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người16.04 kg/year157/18538/4584.6%7
Sản lượng điện hàng năm5.25 TWh128/18844/4867.8%6
Chi tiêu quân sự500 USD million102(5)/19435(3)/4653.4%5
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân0.99 tourists/100 residents173/19641/4888.0%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.25 trips/100 people184/19546/4894.1%8
Nhập khẩu bình quân đầu người251.93 USD/person180/19346/4793.0%8
Xuất khẩu bình quân đầu người23.11 USD/person192/19347/4799.2%9
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.1 millions133(12)/19540(3)/4870.8%6
Lượng khách du lịch đến0.4 millions140/19638/4871.2%6
Trữ lượng dầu thô3,000 million bbl29(2)/10414/3627.9%4
Tỷ lệ béo phì12.62 % of adults49/19117/4725.4%4
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.2 kg/yr136(21)/18935(11)/4677.0%6
Khu vực đồi núi47 %71(2)/19625/4836.2%4
Hồi giáo99 %9(2)/1964(2)/484.6%2
Kitô giáo0.1 %191(4)/19646(2)/4898.0%9
Tuổi trung vị20.2 yrs158(2)/19646(2)/4880.6%7
Nhiệt độ trung bình25.54 °C63/19617/4731.9%4
Nhập khẩu10,224 USD million121/19337/4762.4%6
Xuất khẩu938 USD million167/19346/4786.3%7
Tỷ suất sinh4.41 TFR14/1962/486.9%2
Tỷ lệ giết người5.81 per 100k130/19645/4866.1%6
Chỉ số dân chủ1.95152(2)/16639/4691.6%8
GDP danh nghĩa bình quân đầu người383.75 USD195/19548/4899.7%9
GDP danh nghĩa17.24 Billions USD140/19642/4871.2%6
Mật độ dân số74.61 people/km²117/19737/4859.1%5
Dân số40,583,16438/19716/4819.0%3