Nam Phi (ZAF)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo12.8 % of GDP68/17815/4737.9%4
Tỷ lệ tự tử22.3 per 100k179/18452/5497.0%9
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động67.43 % of total pop. ages 15-6442/1895/5422.0%3
Cán cân tài khoản vãng lai-0.64 % of GDP83/19115/5443.2%5
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông47.96 % of pop. 25+88/1735/4850.6%5
Dân số dưới 15 tuổi25.88 %90/19649/5445.7%5
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên14.35 % of population 25+88/1752/4950.0%5
Dân số từ 65 tuổi trở lên6.69 %105/1966/5453.3%5
Tỷ lệ đô thị hóa63.69 %97/19713/5449.0%5
Dân số sinh ở nước ngoài4.1 % of total105(3)/19714(2)/5453.6%5
Chi tiêu cho R&D0.61 % of GDP61/1477/3741.2%5
CO2 bình quân đầu người6.56 t CO2/cap157/19352/5481.1%7
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người7.13 L pure alcohol 15+65/19610/5432.9%4
Giá trị gia tăng của dịch vụ62.99 % of GDP57/1877/5130.2%4
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.81 % of GDP128(2)/18647/5168.8%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp24.31 % of GDP93/18926/5148.9%5
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên7.33 % of GDP57/19126/5229.6%4
Chi tiêu quân sự0.63 % of GDP151/19339/5478.0%7
Lượng mưa hằng năm495 mm/yr158/19638/5480.4%7
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người65.18 kg/year68/1853/5236.5%4
Sản lượng điện hàng năm242.76 TWh23/1882/5412.0%3
Chi tiêu quân sự2,800 USD million59(2)/1945/5430.4%4
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân13.25 tourists/100 residents114/19611/5457.9%5
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân3.91 trips/100 people125/19514/5263.8%6
Nhập khẩu bình quân đầu người1,866.81 USD/person121/19312/5462.4%6
Xuất khẩu bình quân đầu người1,993.98 USD/person104/1939/5453.6%5
Tỷ lệ hút thuốc23.5 % of adults105(2)/16639/4463.3%6
Lượt khách du lịch xuất cảnh2.5 millions52/1953/5226.4%4
Lượng khách du lịch đến8.48 millions37/1963/5418.6%3
Trữ lượng dầu thô15 million bbl90(3)/10422/2487.0%7
Tỷ lệ béo phì31.13 % of adults150/19151/5478.3%7
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.4 kg/yr106(14)/1896(4)/5359.3%5
Khu vực đồi núi11.4 %141/19634/5471.7%6
Sản lượng xe cơ giới599,755 units21/461/344.6%5
Hồi giáo1.5 %117(4)/19643(3)/5460.2%6
Kitô giáo86 %67/19614/5433.9%4
Tuổi trung vị27.6 yrs116(2)/1967/5459.2%5
Nhiệt độ trung bình18.23 °C126/19652/5464.0%6
Nhập khẩu119,489 USD million44/1931/5422.5%3
Xuất khẩu127,629 USD million40/1931/5420.5%3
Tỷ suất sinh2.19 TFR88/19649/5444.6%5
Tỷ lệ giết người43.72 per 100k192/19654/5497.7%9
Chỉ số dân chủ7.1641/1664/5024.4%4
GDP danh nghĩa bình quân đầu người7,502.97 USD104/1956/5453.1%5
GDP danh nghĩa443.64 Billions USD40/1961/5420.2%3
Mật độ dân số52.11 people/km²136/19733/5468.8%6
Dân số64,007,18724/1976/5411.9%3