Zambia (ZMB)

Châu Phi

9 cấp123456789

Các chỉ số

Chỉ sốGiá trịXếp hạng chungXếp hạng châu lụcBách phân vị điều chỉnhCấp
Giá trị gia tăng của ngành chế biến, chế tạo9.05 % of GDP112(2)/17827/4762.9%6
Tỷ lệ tự tử7.13 per 100k89/18429/5448.1%5
Tỷ lệ dân số trong độ tuổi lao động56.6 % of total pop. ages 15-64165/18933/5487.0%7
Cán cân tài khoản vãng lai-4.41 % of GDP134/19132/5469.9%6
Tỷ lệ hoàn thành giáo dục trung học phổ thông24.38 % of pop. 25+126/17316/4872.5%6
Dân số dưới 15 tuổi41.46 %16/19615/547.9%2
Tỷ lệ đạt trình độ giáo dục bậc cao - Cử nhân trở lên3.23 % of population 25+159/17535/4990.6%8
Dân số từ 65 tuổi trở lên1.95 %194/19654/5498.7%9
Tỷ lệ đô thị hóa45.47 %140/19726/5470.8%6
Dân số sinh ở nước ngoài1.2 % of total152/19737/5476.9%6
Chi tiêu cho R&D0.28 % of GDP91/14719/3761.6%6
CO2 bình quân đầu người0.4 t CO2/cap32/19329/5416.3%3
Mức tiêu thụ rượu bia hằng năm bình quân đầu người3.62 L pure alcohol 15+114/19625/5457.9%5
Giá trị gia tăng của dịch vụ57.19 % of GDP93/1879/5149.5%5
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản2.83 % of GDP127/18646/5168.0%6
Tỷ trọng khu vực thứ cấp35.25 % of GDP31/1897/5116.1%3
Tổng địa tô tài nguyên thiên nhiên35.26 % of GDP5/1914/522.4%1
Chi tiêu quân sự0.59 % of GDP157/19340/5481.1%7
Lượng mưa hằng năm1,020 mm/yr103/19626/5452.3%5
Tiêu thụ thịt bình quân đầu người18.09 kg/year150/18528/5280.8%7
Sản lượng điện hàng năm19.72 TWh84/18811/5444.4%5
Chi tiêu quân sự200 USD million125(12)/19429(5)/5467.0%6
Lượng khách du lịch đến trên 100 cư dân2.58 tourists/100 residents156/19630/5479.3%7
Số lượt khách du lịch xuất cảnh trên 100 dân0.94 trips/100 people163/19529/5283.3%7
Nhập khẩu bình quân đầu người483.84 USD/person157/19327/5481.1%7
Xuất khẩu bình quân đầu người537.32 USD/person146/19322/5475.4%6
Tỷ lệ hút thuốc14.6 % of adults61/16633/4436.4%4
Lượt khách du lịch xuất cảnh0.2 millions120(7)/19519(5)/5262.8%6
Lượng khách du lịch đến0.55 millions130/19623/5466.1%6
Tỷ lệ béo phì10.65 % of adults34/19119/5417.5%3
Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người0.1 kg/yr157(33)/18923(31)/5391.3%8
Khu vực đồi núi18 %130(3)/19628(2)/5466.6%6
Hồi giáo0.5 %135/19651/5468.6%6
Kitô giáo95.5 %21/1963/5410.5%2
Tuổi trung vị17.7 yrs188/19646/5495.7%8
Nhiệt độ trung bình22.23 °C104/19643/5452.8%5
Nhập khẩu10,313 USD million120/19322/5461.9%6
Xuất khẩu11,453 USD million106/19314/5454.7%5
Tỷ suất sinh3.97 TFR25/19623/5412.5%3
Tỷ lệ giết người5.2 per 100k126/19624/5464.0%6
Chỉ số dân chủ5.8278/16610/5046.7%5
GDP danh nghĩa bình quân đầu người1,831.23 USD161/19528/5482.3%7
GDP danh nghĩa33.95 Billions USD110/19620/5455.9%5
Mật độ dân số27.88 people/km²158/19741/5479.9%7
Dân số21,314,95663/19722/5431.7%4